SAT 17/10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:21 AM on 10/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

inexorable

không thể ngăn cản, không thể dừng lại hoặc không thể thay đổi

2
New cards

unimpeachable

không thể bắt bẻ, không thể chê trách, hoàn toàn đáng tin cậy và không có chỗ cho sự nghi ngờ hay chỉ trích

3
New cards

intractable

khó điều khiển, khó quản lý, cứng đầu hoặc khó chữa trị

4
New cards

abet

tiếp tay, dung túng, xúi giục (thường dùng trong cụm "abet a behavior/crime"

5
New cards

inscrutable

chỉ một điều gì đó khó hiểu, khó lường, bí hiểm hoặc không thể nhìn thấu được

6
New cards

codification

Noun: The act or process of arranging laws, rules, or systematic statements as a code; the process of organizing a body of laws, principles, or regulations into a systematic and structured written code.

7
New cards

bequeathed



Để lại (tài sản, của cải) cho ai đó thông qua di chúc; truyền lại, để lại (tri thức, truyền thống, giá trị) cho thế hệ sau hoặc người kế nhiệm.

8
New cards

extant

hiện có, vẫn còn tồn tại, hoặc không bị mất đi/không bị phá hủy

9
New cards

compelling

có sức thuyết phục mạnh mẽ và hấp dẫn, lôi cuốn đến mức khó cưỡng

10
New cards

sublimation


: Là quá trình một chất chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể khí
Cơ chế phòng vệ

11
New cards

flippant

  • Không đúng lúc: Đùa cợt hoặc tỏ ra quá nhẹ nhõm về một vấn đề nghiêm trọng, đau buồn hoặc quan trọng (ví dụ: tai nạn, mất tiền, họp hành căng thẳng).

  • Thái độ xấc xược: Ở Mỹ, từ này đôi khi mang sắc thái hỗn láo, thiếu lễ độ hoặc xấc xược khi đối đáp với người trên


12
New cards

Apocryphal

Nguồn gốc không rõ ràng

được lan truyền rộng rãi nhưng có tính xác thực đáng ngờ, không có thật hoặc không thể kiểm chứng

13
New cards

Unfathomable

Không thể hiểu được / Khó hiểu thấu

Có thể đo lường độ sâu:

14
New cards

reparation

sự bồi thường, sự đền bù hoặc sự sửa chữa

15
New cards

foisted on

áp đặt, ép buộc ai đó phải nhận, phải chịu đựng hoặc xử lý một thứ gì đó mà họ không mong muốn, không cần thiết,

16
New cards

uncharitable

Khắt khe, hà khắc, nghiêm khắc

Thiếu lòng nhân ái, không độ lượng

17
New cards

stratified

được phân tầng, được phân lớp hoặc được phân chia thành các tầng/nhóm riêng biệt

18
New cards

harbor

Chứa chấp, che giấu (tội phạm, người trốn tránh)

Nuôi dưỡng, ấp ủ (ý nghĩ, cảm xúc tiêu cực kéo dài)

19
New cards

skew

nghiêng, lệch, xiên hoặc làm méo mó một cái gì đó cho không thẳng hàng hay không đối xứng

20
New cards

Sprout from

nảy mầm từ, mọc ra từ hoặc xuất phát từ