1/38
Looks like no tags are added yet.
消失
xiāoshī - biến mất
洪水
hóngshuǐ
nước lũ
地震
dìzhèn
động đất
破坏
pòhuài - phá hoaị,tàn phá
砍
kǎn - chặt,chẻ,bỏi
生存
shēngcún
sống, tồn tại
沙漠
shāmò - sa mạc
公布
gōngbù - thông báo,công bố
数据
shùjù - dữ liệu,số liệu
真实
zhēnshí - chân thật, chân thực,thực tế
夸张
kuāzhāng
phóng đại
资源
zīyuán - tài nguyên
车祸
chēhuò - tai nạn xe
不安
bù'ān
lo lắng, không an lòng
工业
gōngyè - công nghiệp
农业
nóngyè
Nông nghiệp
生产
shēngchǎn - sản xuất
大型
dàxíng
quy mô lớn, khổng lồ
工厂
gōngchǎng - nhà máy,công xưởng
废
fèi
thải bỏ
燃烧
ránshāo - đốt cháy,bốc cháy
煤炭
méitàn - than đá
密切
mìqiè - mật thiết,thân mật
尾气
wěiqì
khí thải
幸运
xìngyùn - may mắn
敏感
mǐngǎn
nhạy cảm, mẫn cảm
自觉
zìjué - tự giác,có ý thức
设施
shèshī - thiết bị, công trình,phương tiện
能源
néngyuán - nguồn năng lượng
逐步
zhúbù - lần lượt, từng bước
尽量
jǐnliàng - cố hết sức
私(人)
sī(rén) - riêng, tư nhân
尊敬
zūnjìng
tôn kính, kính trọng
鼓舞
gǔwǔ - cổ vũ
消极
xiāojí
tiêu cực
幻想
huànxiǎng - ảo tưởng,hoang tưởng
贡献
gòngxiàn
cống hiến, sự đóng góp
命运
mìngyùn - số phận,vận mệnh
掌握
zhǎngwò
hiểu rõ, nắm vững