1/160
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
我
tôi wo3
你
ni3 bạn ·
他 ,她, 它
ta1 , anh ấy , cô ấy , nó
好
hao3 tốt ··
你好
ni3hao3 xin chào
大
da4 to lớn
不
bu4 không
很
hen3 rất
口
kǒu miệng
女
nǚ nữ
马·
mǎ ngựa
汉语
han4yu3 hán ngữ
难
nán khó
太
tài quá
爸爸
ba4ba bố
父亲
fùqīn bố mẹ
妈妈
māma
Mẹ
母亲
mǔqīn
Mẹ, mẫu thân (trang trọng)
哥哥
gēge Anh trai
弟弟
dìdi Em trai
兄弟
xiōngdì
Anh em trai
妹妹
mèimei
Em gái
姐妹
jiěmèi
Chị em gái
爸妈
bà mā
Bố mẹ
男
nán
Nam, đàn ông
两个人
liǎng ge rén
Hai người
朋友
péngyou
Bạn bè, bạn
先生
xiānsheng
Ông, ngài; chồng (tùy ngữ cảnh)
小姐
xiǎojiě
Cô, tiểu thư
您
nín
Ngài, ông/bà (cách nói lịch sự)
人
rén
Người
我们
wǒmen
Chúng tôi, chúng ta
咱们
zánmen
Chúng ta (bao gồm người nghe)
你们
nǐmen
Các bạn, các anh/chị
他们
tāmen
Họ (nam hoặc nhóm hỗn hợp)
谁
shéi
Ai
王
Wáng
Họ Vương
玉
yù
Ngọc, đá quý
越南
Yuènán
Việt Nam
中国
Zhōngguó
Trung Quốc
美国
Měiguó
Mỹ
英国
Yīngguó
Anh
法国
Fǎguó
Pháp
韩国
Hánguó
Hàn Quốc
日
rì
Ngày; mặt trời (thường dùng trong từ ghép)
日本
Rìběn
Nhật Bản
泰国
Tàiguó
Thái Lan
德国
Déguó
Đức
俄罗斯
Éluósī
Nga
俄国
Éguó
Nước Nga (cách gọi khác, thường mang sắc thái lịch sử)
语
yǔ
Ngôn ngữ, lời nói (thường dùng trong từ ghép)
汉语
Hànyǔ
Tiếng Trung
语法
yǔfǎ
Ngữ pháp
西
xī
Phía tây
学
xué
Học
学习
xuéxí
Học tập
汉语老师
Hànyǔ lǎoshī
Giáo viên tiếng Trung
忙
máng
Bận
工作
gōngzuò
Công việc; làm việc
你呢
nǐ ne
Còn bạn thì sao?
叫
jiào
Gọi; tên là
什么
shénme
Cái gì
名字
míngzi
Tên
姓
xìng
Họ
贵姓
guìxìng
Quý danh, họ của ngài (lịch sự)
称呼
chēnghu
Xưng hô; cách gọi
怎么
zěnme
Như thế nào, làm sao
请
qǐng
Mời; xin
问
wèn
Hỏi
对
duì
Đúng; đối với
对不起
duìbuqǐ
Xin lỗ
没关系
méi guānxi
Không sao
再见
zàijiàn
Tạm biệt
见
jiàn
Gặp, nhìn thấy
那
nà
Kia, đó
哪
nǎ
Nào
这儿
zhèr
Ở đây, chỗ này
在这儿
zài zhèr
Ở đây
在哪儿
zài nǎr
Ở đâu
在那儿
zài nàr
Ở đằng kia
你在哪儿
nǐ zài nǎr
Bạn ở đâu?
去
qù
Đi
你去吗
nǐ qù ma
Bạn có đi không?
回
huí
Về, quay lại
早上
zǎoshang
Buổi sáng, sáng sớm
上午
shàngwǔ
Buổi sáng (trước buổi trưa)
中午
zhōngwǔ
Buổi trưa
晚上
wǎnshang
Buổi tối
今天
jīntiān
Hôm nay
昨天
zuótiān
Hôm qua
明天
míngtiān
Ngày mai
星期
xīngqī
Tuần; thứ trong tuần
星期日,星期天
xīngqīrì ,xīngqītiān
Chủ nhật
两个星期
liǎng ge xīngqī
Hai tuần
礼拜
lǐbài
Tuần; ngày trong tuần (khẩu ngữ)
周
zhōu
Tuần
周末
zhōumò
Cuối tuần
几
jǐ
Mấy, bao nhiêu (thường hỏi số lượng nhỏ)
两
liǎng
Hai (dùng trước lượng từ)
最
zuì
Nhất