GS10: Unit 2: Humans and the environment

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:07 PM on 10/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

achievement (n)

thành tựu, thành tích

<p>thành tựu, thành tích</p>
2
New cards
<p>achieve (v)</p>

achieve (v)

đạt được

3
New cards

attend (v)

tham dự

<p>tham dự</p>
4
New cards

attendance (n)

sự có mặt, sự tham dự

<p>sự có mặt, sự tham dự</p>
5
New cards

attractive (adj)

hấp dẫn, lôi cuốn, có sức hút

<p>hấp dẫn, lôi cuốn, có sức hút</p>
6
New cards

destruction (n)

sự tàn phá, sự phá hủy

<p>sự tàn phá, sự phá hủy</p>
7
New cards

encourage (v)

khuyến khích, khích lệ

<p>khuyến khích, khích lệ</p>
8
New cards

discourage (v)

làm nản lòng, can ngăn, làm nhụt chí

<p>làm nản lòng, can ngăn, làm nhụt chí</p>
9
New cards

encouragement (n)

sự động viên, niềm khích lệ, lời cổ vũ

<p>sự động viên, niềm khích lệ, lời cổ vũ</p>
10
New cards

discouragement (n)

sự nản lòng, sự nhụt chí

<p>sự nản lòng, sự nhụt chí</p>
11
New cards

encouraging (adj)

mang tính khích lệ, đầy hứa hẹn, khả quan

<p>mang tính khích lệ, đầy hứa hẹn, khả quan</p>
12
New cards

discouraging (adj)

làm nản lòng, thoái chí

<p>làm nản lòng, thoái chí</p>
13
New cards

estimate (v)

ước tính, ước lượng

<p>ước tính, ước lượng</p>
14
New cards

sort (v)

phân loại

<p>phân loại</p>
15
New cards

water (v)

tưới nước

<p>tưới nước</p>
16
New cards

atmosphere (n)

khí quyển

<p>khí quyển</p>
17
New cards

emission (n)

sự thải ra, khí thải, chất phát thải

<p>sự thải ra, khí thải, chất phát thải</p>
18
New cards

emit (v)

phát ra, tỏa ra, thải ra (khí, ánh sáng, nhiệt, âm thanh, khói từ các phương tiện giao thông hoặc nhà máy.)

<p>phát ra, tỏa ra, thải ra (khí, ánh sáng, nhiệt, âm thanh, khói từ các phương tiện giao thông hoặc nhà máy.)</p>
19
New cards

explosion (n)

vụ nổ

<p>vụ nổ</p>
20
New cards

explode (v)

nổ tung

<p>nổ tung</p>
21
New cards

compulsory (adj)

bắt buộc

<p>bắt buộc</p>
22
New cards

compel (v)

ép buộc, thúc ép

23
New cards

keen (adj)

tha thiết, nhiệt tình, hăng hái

<p>tha thiết, nhiệt tình, hăng hái</p>
24
New cards

refillable (adj)

có thể làm đầy lại

<p>có thể làm đầy lại</p>
25
New cards

usable (adj)

có thể sử dụng được, còn dùng được

26
New cards

reusable (adj)

có thể tái sử dụng

<p>có thể tái sử dụng</p>
27
New cards

break down

phân hủy (rác thải), hỏng hóc

<p>phân hủy (rác thải), hỏng hóc</p>
28
New cards

cut down on

cắt giảm, giảm bớt

<p>cắt giảm, giảm bớt</p>
29
New cards

adopt a greener lifestyle

áp dụng lối sống xanh hơn/thân thiện với môi trường hơn

<p>áp dụng lối sống xanh hơn/thân thiện với môi trường hơn</p>
30
New cards

cause no harm to sth = do no harm to sth

không gây hại cho (môi trường, động vật,...)

<p>không gây hại cho (môi trường, động vật,...)</p>
31
New cards

drop litter = throw litter = dispose of litter

xả rác bừa bãi

<p>xả rác bừa bãi</p>
32
New cards

electrical appliance

thiết bị điện

<p>thiết bị điện</p>
33
New cards

energy bill

hóa đơn năng lượng (tiền điện, gas...)

<p>hóa đơn năng lượng (tiền điện, gas...)</p>
34
New cards

green living

lối sống xanh

<p>lối sống xanh</p>
35
New cards

green product

sản phẩm xanh, sản phẩm thân thiện với môi trường

<p>sản phẩm xanh, sản phẩm thân thiện với môi trường</p>
36
New cards

harmful chemical

hóa chất độc hại

<p>hóa chất độc hại</p>
37
New cards

household appliance

thiết bị gia dụng - máy móc như tủ lạnh, máy giặt

<p>thiết bị gia dụng - máy móc như tủ lạnh, máy giặt</p>
38
New cards

make a difference (to sth)

tạo ra sự khác biệt/ảnh hưởng tích cực (đối với cái gì)

<p>tạo ra sự khác biệt/ảnh hưởng tích cực (đối với cái gì)</p>
39
New cards

organic food

thực phẩm hữu cơ

<p>thực phẩm hữu cơ</p>
40
New cards

raise awareness of / about sth

nâng cao nhận thức về điều gì

<p>nâng cao nhận thức về điều gì</p>
41
New cards

raw materials

nguyên liệu thô

<p>nguyên liệu thô</p>
42
New cards

reduce carbon footprint

giảm lượng khí thải carbon (giảm dấu chân carbon)

<p>giảm lượng khí thải carbon (giảm dấu chân carbon)</p>
43
New cards

waste collection

việc thu gom rác thải

<p>việc thu gom rác thải</p>
44
New cards

youth union

Đoàn Thanh Niên

<p>Đoàn Thanh Niên</p>