1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

时刻
🔊 shíkè Thời khắc, luôn luôn 时刻准备 (luôn sẵn sàng), 重要时刻 (thời khắc quan trọng) | 在最困难的时刻,朋友帮了我很多。

将来
🔊 将来 将来 jiāng lái tương lai, sau này Danh từ/Trạng từ: 将来以后, 将来有机会, 将来想 "将来我想找一份比较稳定的工作。

轻
🔊 轻 轻 qīng nhẹ Tính từ: 很轻, 太轻, 轻一点, 轻一点儿 "这个箱子很轻,一个人就能拿。

微笑
🔊 微笑 微笑 wēi xiào mỉm cười, nụ cười Động từ/Danh từ: 微笑着说, 面带微笑, 对我微笑 "她听完以后,只是微笑了一下。

过得
🔊 过得 过得 guò dé sống/trải qua như thế nào Thường dùng: 过得好, 过得开心, 过得怎么样, 日子过得... "你最近过得怎么样?
激动
🔊 激动 激动 jī dòng kích động, xúc động, phấn khích Tính từ: 很激动, 激动得..., 激动的心情 "听到这个消息的时候,我真的特别激动。

眼泪
🔊 眼泪 眼泪 yǎn lèi nước mắt Danh từ: 流眼泪, 眼泪掉下来, 忍住眼泪 "看到这一幕,她的眼泪一下子就出来了。

逗你
🔊 逗你 逗你 dòu nǐ trêu bạn, đùa bạn Cụm khẩu ngữ: 逗你玩, 我逗你的, 别当真 "哈哈,我逗你的,你还真相信了?

干燥
🔊 干燥 干燥 gān zào khô, hanh khô Tính từ: 天气干燥, 皮肤干燥, 空气干燥 "这里的天气比较干燥,我的皮肤很容易干。

省油
🔊 省油 省油 shěng yóu tiết kiệm xăng Tính từ: 很省油, 比较省油, 省油的车 "这辆车虽然不大,但是挺省油的。

东京
🔊 东京 东京 dōng jīng Tokyo Danh từ riêng "如果有机会,我很想去东京旅游。
强
🔊 强 强 qiáng mạnh; giỏi Tính từ: 很强, 比较强, 能力强, 实力强 "她的学习能力很强。

音乐会
🔊 音乐会 音乐会 yīn lè huì buổi hòa nhạc Danh từ: 去音乐会, 看音乐会, 音乐会现场 "你以前去过音乐会吗?