1/343
Looks like no tags are added yet.
accompany (v)
đi cùng, hộ tống, đồng hành
advanced (adj)
nâng cao, tiên tiến
amazed (adj)
kinh ngạc, vô cùng ngạc nhiên
ambition (n)
tham vọng, hoài bão
antique (n)
đồ cổ
anymore (adv)
nữa, không còn nữa
applicant (n)
người nộp đơn, ứng viên
appointment (n)
cuộc hẹn, lịch hẹn
aquarium (n)
bể nuôi cá, thủy cung
asthma (n)
bệnh hen suyễn
attic (n)
gác xép, tầng áp mái
attraction (n)
điểm thu hút, điểm tham quan; sức hấp dẫn
avenue (n)
đại lộ; con đường, hướng tiếp cận
backpack (n)
ba lô
backpacker (n)
khách du lịch bụi, dân phượt
badminton (n)
môn cầu lông
balcony (n)
ban công
ballet (n)
múa ba lê
balloon (n)
bóng bay, khinh khí cầu
bamboo (n)
cây tre, nứa
barbecue (n)
tiệc nướng ngoài trời, món thịt nướng
bay (n)
vịnh
bedsit (n)
phòng trọ khép kín (vừa làm phòng khách, phòng ngủ)
behalf (n)
sự thay mặt, đại diện
belonging (n)
đồ dùng cá nhân; cảm giác thuộc về
bent (adj)
bị cong, gập lại; kiên quyết làm gì
bet (v)
đánh cược, cá cược; dám chắc
blanket (n)
chiếc chăn, mền
blind (adj)
mù, khiếm thị; mù quáng
bookshop (n)
hiệu sách, nhà sách
botanical (adj)
(thuộc) thực vật học
bother (v)
làm phiền, bận tâm, quấy rầy
bow (v)
cúi đầu, cúi chào
brochure (n)
sách/tờ rơi quảng cáo, tài liệu giới thiệu
buffet (n)
tiệc buffet, bữa ăn tự chọn
bulb (n)
bóng đèn
bush (n)
bụi cây, bụi rậm
cabinet (n)
tủ đựng đồ; nội các chính phủ
calendar (n)
lịch, cuốn lịch
caller (n)
người gọi điện thoại
Canada (n)
nước Canada
cancel (v)
hủy bỏ
cancellation (n)
sự hủy bỏ
cardboard (n)
bìa các-tông
carer (n)
người chăm sóc
caretaker (n)
người trông nom, người quản gia
caring (adj)
chu đáo, giàu lòng quan tâm
carve (v)
khắc, chạm, tạc
cathedral (n)
nhà thờ lớn, thánh đường
centimetre (n)
xăng-ti-mét (cm)
ceremony (n)
nghi thức, nghi lễ, buổi lễ
certificate (n)
chứng chỉ, giấy chứng nhận
champion (n)
nhà vô địch, quán quân
cheque (n)
tấm séc, chi phiếu
chervil (n)
ngò tây Pháp, rau mùi tây Pháp (chervil)
chest (n)
ngực (cơ thể); rương, hòm (đựng đồ)
childcare (n)
việc chăm sóc trẻ em, dịch vụ trông trẻ
china (n)
đồ sứ, bát đĩa bằng sứ
chord (n)
hợp âm
circular (adj)
có hình tròn; vòng tròn, luẩn quẩn
cleaner (n)
người quét dọn; chất tẩy rửa
clinic (n)
phòng khám
cloakroom (n)
phòng giữ đồ (áo khoác, túi xách)
clubhouse (n)
nhà câu lạc bộ (nơi sinh hoạt chung)
collector (n)
nhà sưu tầm; người thu (tiền, vé)
commitment (n)
sự cam kết, sự tận tụy
committee (n)
ủy ban, ban tổ chức
complaint (n)
lời phàn nàn, sự khiếu nại
composition (n)
thành phần cấu tạo; bài văn; bản nhạc
conditioning (n)
sự rèn luyện thể lực; sự điều hòa (không khí)
congratulation (n)
lời chúc mừng
continuous (adj)
liên tục, không ngừng nghỉ
contract (n)
hợp đồng
convenient (adj)
tiện lợi, thuận tiện
cookery (n)
nghệ thuật nấu nướng, việc làm bếp
coordinator (n)
người điều phối
costume (n)
trang phục (biểu diễn, hóa trang)
cot (n)
cũi (cho em bé), giường gấp di động
court (n)
tòa án; sân bóng (quần vợt, bóng rổ)
crack (n)
vết nứt, khe hở
crew (n)
phi hành đoàn, thủy thủ đoàn, đội ngũ nhân viên
curry (n)
món cà ri
curtain (n)
rèm cửa, màn cửa
decorate (v)
trang trí, trang hoàng
decoration (n)
đồ trang trí, sự trang trí
deliver (v)
giao hàng, vận chuyển, phân phát
depart (v)
khởi hành, rời đi
departure (n)
sự khởi hành, sự rời đi
dependent (adj)
phụ thuộc, dựa dẫm
dessert (n)
món tráng miệng
devote (v)
cống hiến, dành hết tâm huyết
dining (n)
Việc ăn uống, dùng bữa
disabled (adj)
Khuyết tật, tàn tật
disco (n)
Vũ trường, sàn nhảy disco
disk (n)
Đĩa từ, đĩa máy tính, vật hình đĩa
dissatisfied (adj)
Không hài lòng, bất mãn
dock (n)
Bến tàu, bến cảng
dolphin (n)
Cá heo
donate (v)
Quyên góp, hiến tặng
dormitory (n)
Ký túc xá