1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Cuối tuần cô ấy thích đi dạo trung tâm thương mại.
周末她喜欢去逛商场。
Anh ấy ngày nào cũng ăn chay.
他每天都吃素。
Tui gọi hai món ăn chay.
我点了两个素菜。
Cách làm món cà tím rất đơn giản.
茄子的做法很简单。
Thi xong, tui ngủ liên tiếp ba ngày.
考完试以后,我一连睡了三天。
Chiều mai bạn có thời gian rảnh không?
明天下午你有空儿吗?
Tui và bạn cãi nhau một trận.
我跟朋友吵了一架。
Cô ấy rất giận vì ông chủ không trả lời email của cô ấy.
她很生气,因为老板没有回复她的Email。
Ba tui huyết áp hơi cao, tui rất lo.
我爸爸血压有点儿高,我很担心。
Anh ấy làm việc ở một công ty.
他在一家公司工作。
Sức khỏe của anh ấy vẫn chưa hồi phục.
他的身体还没有恢复。
Tui hay dùng máy tính để gửi email.
我常常用电脑发Email。
Hôm qua tui gửi cho ba mẹ vài tấm ảnh.
我昨天给父母发了几张照片。
Một tháng sau, trình độ tiếng Trung của tui chắc chắn sẽ tiến bộ nhiều.
一个月以后,我的汉语水平肯定会提高很多。
Bạn đoán đúng rồi!
你猜对了!
Tui vẫn nhớ tên bạn học tiểu học.
我还记得小学同学的名字。
Anh ấy tốt nghiệp đại học rồi mới bắt đầu đi làm.
他大学毕了业以后才开始工作。
Nguyên nhân anh ấy đến muộn là gì?
他迟到的原因是什么?
Anh ấy không chỉ thông minh, mà còn rất chăm chỉ.
他不仅聪明,而且很努力。
Tui tìm được một công việc.
我找到一份工作了。
Cô ấy kết hôn rồi.
她结婚了。
Cô ấy thiết kế quần áo.
她设计衣服。
Dạo này cô ấy gầy đi nhiều.
她最近瘦了很多。
Tui thích con khỉ.
我喜欢猴子。