1/39
Looks like no tags are added yet.
settlement (n)
sự giải quyết (căng thẳng, bất đồng)
desire (n)
sự mong muốn
force (n)
vũ lực
movement (n)
phong trào
from the word go
từ ban đầu
be doomed to failure (phrase)
chắc chắn thất bại
novelty value (n)
tính mới, tính sáng tạo
be devoid of sth (adj)
thiếu đi
be in the running for sth (idiom)
được cân nhắc, được xem xét (cho 1 cơ hội nào đó)
complacent (adj)
chủ quan, thỏa mãn (với cái mình có)
spot check (n)
sự kiểm tra đột xuất, ko báo trước
take charge of (phrase)
chịu trách nhiệm
come into one’s own (idiom)
chứng minh được năng lực của bản thân
Try as one might (phrase)
Mặc dù ai đó cố gắng hết sức
not have the slightest idea (idiom)
hoàn toàn ko biết
by which time
trước lúc mà
unanimous (adj)
(sự ủng hộ, sự đồng ý) từ tất cả mọi người
tap into sth (phr.v)
tận dụng điều gì đó như 1 nguồn lực
dance to sb’s tune (idiom)
nghe lời, tuân thủ theo lời của ai đó
do sth off one’s own back (idiom)
tự mình làm 1 điều gì đó (ko cần chỉ dẫn)
pass an exam with flying colours (idiom)
hoàn thành bài kiểm tra với kết quả rực rỡ
have a word with sb (idiom)
trao đổi với ai đó
come/live up to one’s expectations (phrase)
đúng với kì vọng của ai đó
come short of (phrase)
ko đúng với (tiêu chuẩn, kì vọng)
imperative (adj)
bắt buộc
get oneself into a hole (idiom)
rơi vào tình huống khó khăn
rebel against (phr.v)
chống đối lại
in defiance of (phrase)
để chống đối
go off sth (phr.v)
chán 1 điều gì đó
enter one’s mind (idiom)
(ý tưởng) xuất hiện với ai đó
in a tearing hurry (phrase)
trong trạng thái vô cùng vội vàng, gấp gáp
meet with approval (phrase)
được tán thành
in all likelihood/probability (phrase)
khả năng cao
land a job (phrase)
giành được 1 công việc nào đó hợp lý
Much to one’s astonishment / surprise (phrase)
Với sự kinh ngạc / bất ngờ của ai đó
put on a play (phrase)
trình diễn 1 tiết mục
sufficient (adj)
đầy đủ
make sb do sth (v)
ép ai đó làm điều gì đó
It beats sb (idiom)
Ai đó ko hiểu được
give sb the cold shoulder (idiom)
tỏ ra lạnh nhạt với ai đó