Unit 4. Phrasal verbs

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:05 AM on 8/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards

back up

sao lưu (dữ liệu máy tính); ủng hộ, hậu thuẫn (ai đó)

2
New cards

change around

di chuyển, sắp xếp lại vị trí

3
New cards

change into

biến đổi thành; thay (quần áo)

4
New cards

change out of

cởi (quần áo đang mặc) ra để thay đồ khác

5
New cards

do away with

loại bỏ, bãi bỏ, vứt bỏ

6
New cards

do up

tân trang, sửa chữa (nhà cửa, xe cộ…); cài, thắt (quần áo, dây an toàn)

7
New cards

fade away

mờ dần, phai nhạt dần, từ từ biến mất

8
New cards

key in

nhập thông tin/dữ liệu (bằng bàn phím)

9
New cards

make into

biến ai/cái gì thành một thứ khác

10
New cards

mix up

trộn lẫn lộn xộn; nhầm lẫn (người/vật này với người/vật khác)

11
New cards

switch on/off

bật/tắt (máy móc, thiết bị, đèn…)

12
New cards

take apart

tháo rời (một vật thành nhiều mảnh)

13
New cards

test out

thử nghiệm (máy móc, sản phẩm) xem có hoạt động tốt không

14
New cards

turn into

thay đổi, phát triển, biến thành một thứ khác

15
New cards

use up

dùng hết, xài hết sạch (nguồn cung cấp)

16
New cards

wear out

làm mòn, làm rách, sờn cũ (do sử dụng quá nhiều)