第12课

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:09 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

枕头 zhěntou

n. gối; 我把头放在枕头上。— Tôi đặt đầu lên gối.

2
New cards

针头 zhēntóu

n. đầu kim; 针头非常小。— Đầu kim rất nhỏ.

3
New cards

准 zhǔn

adj. chính xác, chuẩn; 你的答案很准。— Câu trả lời của bạn rất chính xác.

4
New cards

闹笑话 nào xiàohuà

v. làm trò cười, làm chuyện đáng xấu hổ; 你可别在大家面前闹笑话。— Bạn đừng làm trò cười trước mặt mọi người.

5
New cards

被子 bèizi

n. chăn; 天气很冷,我需要再拿一条被子。— Trời lạnh nên tôi cần thêm một cái chăn.

6
New cards

售货员 shòuhuòyuán

n. nhân viên bán hàng; 售货员帮我选了一件衬衫。— Nhân viên bán hàng giúp tôi chọn một chiếc áo.

7
New cards

柜台 guìtái

n. quầy, quầy hàng; 请在柜台付款。— Vui lòng thanh toán tại quầy.

8
New cards

误会 wùhuì

v. hiểu lầm; 我误会了她说的话。— Tôi đã hiểu lầm những gì cô ấy nói.

9
New cards

发抖 fādǒu

v. run rẩy, run lên; 他因为紧张,手一直在发抖。— Tay anh ấy run lên vì lo lắng.

10
New cards

样子 yàngzi

n. vẻ ngoài, dáng vẻ, cách thức; 看看他穿衣服的样子。— Hãy nhìn dáng vẻ anh ấy ăn mặc.

11
New cards

硬 yìng

adj. cứng, rắn, cứng nhắc; 这个面包太硬了。— Bánh mì này cứng quá.

12
New cards

软 ruǎn

adj. mềm; 这个枕头很软。— Cái gối này rất mềm.

13
New cards

货架 huòjià

n. kệ hàng; 书都放在货架上。— Những quyển sách đều được đặt trên kệ hàng.

14
New cards

明明 míngmíng

adv. rõ ràng, rõ rành rành; 他明明知道答案。— Rõ ràng anh ấy biết câu trả lời.

15
New cards

实在 shízài

adv. thực sự, thật sự; 这个菜实在太好吃了。— Món ăn này thực sự rất ngon.

16
New cards

可笑 kěxiào

adj. buồn cười, nực cười, đáng cười; 他的理由实在太可笑了。— Lý do của anh ấy thực sự rất nực cười.

17
New cards

理发 lǐfà

v. cắt tóc; 我明天要去理发。— Ngày mai tôi cần đi cắt tóc.

18
New cards

理发师 lǐfàshī

n. thợ cắt tóc; 理发师给我剪得很好。— Thợ cắt tóc đã cắt tóc cho tôi rất đẹp.

19
New cards

剪 jiǎn

v. cắt; 她用剪刀剪纸。— Cô ấy dùng kéo cắt giấy.

20
New cards

寸 cùn

n. tấc, đơn vị đo độ dài (khoảng 3,3 cm); 他把头发剪短了三寸左右。— Anh ấy cắt tóc ngắn hơn khoảng ba tấc.

21
New cards

想不到 xiǎngbudào

adj. không ngờ tới, không thể ngờ; 我真想不到他会来。— Tôi thật sự không ngờ anh ấy lại đến.

22
New cards

自信 zìxìn

adj. tự tin; 她说汉语的时候很自信。— Cô ấy rất tự tin khi nói tiếng Trung.

23
New cards

照 zhào

v. soi, nhìn vào; 她照着镜子看自己。— Cô ấy soi mình trong gương.

24
New cards

镜子 jìngzi

n. gương; 她在镜子里看自己。— Cô ấy nhìn mình trong gương.

25
New cards

吓一跳 xià yí tiào

v. giật mình, hết hồn; 突然的声音把我吓了一跳。— Tiếng động đột ngột làm tôi giật mình.

26
New cards

掉 diào

v. rơi, rớt; 我的手机掉到地上了。— Điện thoại của tôi rơi xuống sàn.

27
New cards
对……来说 (duì... lái shuō)
Dùng để nêu góc nhìn, quan điểm hoặc đối tượng mà một nhận xét áp dụng cho, nghĩa là “đối với... mà nói/xét về phía...”. Ví dụ: 对我来说,学汉语很有意思。→ Đối với tôi, học tiếng Trung rất thú vị.
28
New cards
真是 + tính từ (zhēn shì + tính từ)
Dùng để nhấn mạnh tính chất hoặc mức độ, nghĩa là “thật là..., quả thật là...”. Ví dụ: 这本书真是太有意思了。→ Cuốn sách này thật sự rất thú vị.
29
New cards



30
New cards
把 A 说成 B (bǎ A shuō chéng B)
Dùng để biểu thị việc nói nhầm A thành B, nhấn mạnh đối tượng A bị thay đổi thành B trong lời nói. Ví dụ: 我把“被子”说成“杯子”了。→ Tôi nói nhầm “被子” thành “杯子”.
31
New cards
是……了 (shì... le)
Dùng để nhấn mạnh hoặc đính chính chủ thể/nguyên nhân của một sự việc, có thể hiểu là “là... đã...”. Ví dụ: 是我爸把“被子”说成“杯子”了。→ Là bố tôi đã nói “被子” thành “杯子”.
32
New cards
有……吗? (yǒu... ma?)
Dùng để hỏi có tồn tại hoặc có một người/vật nào đó hay không, nghĩa là “có... không?”. Ví dụ: 有这种商店吗?→ Có cửa hàng như thế này không?
33
New cards
这么 + tính từ + 的 + danh từ (zhème + tính từ + de + danh từ)
Dùng để dùng cụm tính từ bổ nghĩa cho danh từ, nhấn mạnh mức độ của tính chất, nghĩa là “... như vậy/đến mức như vậy”. Ví dụ: 有这么奇怪的商店吗?→ Có cửa hàng kỳ quái như vậy sao?