1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
枕头 zhěntou
n. gối; 我把头放在枕头上。— Tôi đặt đầu lên gối.
针头 zhēntóu
n. đầu kim; 针头非常小。— Đầu kim rất nhỏ.
准 zhǔn
adj. chính xác, chuẩn; 你的答案很准。— Câu trả lời của bạn rất chính xác.
闹笑话 nào xiàohuà
v. làm trò cười, làm chuyện đáng xấu hổ; 你可别在大家面前闹笑话。— Bạn đừng làm trò cười trước mặt mọi người.
被子 bèizi
n. chăn; 天气很冷,我需要再拿一条被子。— Trời lạnh nên tôi cần thêm một cái chăn.
售货员 shòuhuòyuán
n. nhân viên bán hàng; 售货员帮我选了一件衬衫。— Nhân viên bán hàng giúp tôi chọn một chiếc áo.
柜台 guìtái
n. quầy, quầy hàng; 请在柜台付款。— Vui lòng thanh toán tại quầy.
误会 wùhuì
v. hiểu lầm; 我误会了她说的话。— Tôi đã hiểu lầm những gì cô ấy nói.
发抖 fādǒu
v. run rẩy, run lên; 他因为紧张,手一直在发抖。— Tay anh ấy run lên vì lo lắng.
样子 yàngzi
n. vẻ ngoài, dáng vẻ, cách thức; 看看他穿衣服的样子。— Hãy nhìn dáng vẻ anh ấy ăn mặc.
硬 yìng
adj. cứng, rắn, cứng nhắc; 这个面包太硬了。— Bánh mì này cứng quá.
软 ruǎn
adj. mềm; 这个枕头很软。— Cái gối này rất mềm.
货架 huòjià
n. kệ hàng; 书都放在货架上。— Những quyển sách đều được đặt trên kệ hàng.
明明 míngmíng
adv. rõ ràng, rõ rành rành; 他明明知道答案。— Rõ ràng anh ấy biết câu trả lời.
实在 shízài
adv. thực sự, thật sự; 这个菜实在太好吃了。— Món ăn này thực sự rất ngon.
可笑 kěxiào
adj. buồn cười, nực cười, đáng cười; 他的理由实在太可笑了。— Lý do của anh ấy thực sự rất nực cười.
理发 lǐfà
v. cắt tóc; 我明天要去理发。— Ngày mai tôi cần đi cắt tóc.
理发师 lǐfàshī
n. thợ cắt tóc; 理发师给我剪得很好。— Thợ cắt tóc đã cắt tóc cho tôi rất đẹp.
剪 jiǎn
v. cắt; 她用剪刀剪纸。— Cô ấy dùng kéo cắt giấy.
寸 cùn
n. tấc, đơn vị đo độ dài (khoảng 3,3 cm); 他把头发剪短了三寸左右。— Anh ấy cắt tóc ngắn hơn khoảng ba tấc.
想不到 xiǎngbudào
adj. không ngờ tới, không thể ngờ; 我真想不到他会来。— Tôi thật sự không ngờ anh ấy lại đến.
自信 zìxìn
adj. tự tin; 她说汉语的时候很自信。— Cô ấy rất tự tin khi nói tiếng Trung.
照 zhào
v. soi, nhìn vào; 她照着镜子看自己。— Cô ấy soi mình trong gương.
镜子 jìngzi
n. gương; 她在镜子里看自己。— Cô ấy nhìn mình trong gương.
吓一跳 xià yí tiào
v. giật mình, hết hồn; 突然的声音把我吓了一跳。— Tiếng động đột ngột làm tôi giật mình.
掉 diào
v. rơi, rớt; 我的手机掉到地上了。— Điện thoại của tôi rơi xuống sàn.