1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pensive (adj)
trầm tư, suy ngẫm (buồn)
contemplative (adj)
suy ngẫm (bình tĩnh, sâu sắc)
an all-time low
mức thấp nhất từ trước tới nay
dampen (v)
làm bớt, làm giảm
a chronic snacker
ng nghiện ăn vặt
nibble on
nhâm nhi
munch on sth
nhấm nháp cái gì
stratification (n)
sự phân tầng xã hội
sanction (n)
sự phê chuẩn/biện pháp trừng phạt
disenfranchise (v)
tước quyền công dân
alienation (n)
sự xa lánh, cô lập
polarization (n)
sự phân tách thành các nhóm đối lập
to feel the chills running down my spine
cảm thấy lạnh dọc sống lưng
get goosebumps
bị nổi da gà
give sb more agency
trao quyền chủ động
subconsciously (adv)
vô thức
take it or leave it
chấp nhận hay bỏ qua
hit me
tác động đến tôi
ingenious (adj)
tài tình, sáng tạo
breadwinner (n)
trụ cột gia đình
ingenuous (adj)
ngây thơ, chân thật
indigenous (adj)
bản địa, bản xứ
credible (adj)
đáng tin cậy
credulous (adj)
cả tin, dễ tin
creditable (adj)
đáng ghi nhận, đáng khen
conscientious (adj)
tận tâm, chu đáo
stationery (n)
văn phòng phẩm
peddle (v)
rao bán
invoke (v)
khơi gợi lên
annual conference
hội nghị thường niên
be down and out
mất sạch, trắng tay
be over the moon
cực kỳ vui
drop dead gorgeous (adj)
cực kỳ đẹp
hit the sack
đi ngủ
an elephant memory
kỷ niệm đáng nhớ
miss the boat
bỏ lỡ cơ hội
ins and outs
chi tiết
know your place
tự lượng sức mình đi
stay in your lane
đừng bao đồng
bread and butter (n)
kế sinh nhai