1/434
thầy sơn bro
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
phá bỏ (relationship,...)
break off
nổ ra (war, disease,...)
break out
tách khỏi
break away from
đột nhập
break into
chen ngang
break in on
chia tay
break up with
đổ vỡ
break down
không theo
break with
bắt đầu lmj
set about
để dành riêng
set aside
kích nổ
set off
= write / note down
set down
cản trở, đình lại
set back
khiến khác biệt hẳn
set apart
lập ra
set up
bắt tay sửa sang, dọn dẹp
set to
bán được giá bn
go for
gửi nhanh (thư)
get sth off
liên lạc
get through to
đi đến cùng
get through to
set / write / note down
get down
trở nên già đi
get on
khiến ai hiểu điều j
get through to
tấn công
go for
bắt đầu
go about
lan truyền
go around
bỏ cuộc
give up
tự thú
give oneself up
thoát và chỉ bị
get off with
apply to : áp dụng cho
go for
phân phát
give out
ko giữ lời
go back on
làm ai chán nản
get sb down
trái với
go against
có âm mưu j
get up to
dừng hoạt động
give out
bị đuổi
chuck out
quan trọng là
come down to
bị lột sạch
be cleaned out of
trở về, hiện về
come back
áp sát
close in on
có tiến triển
come along
hot lại
come back
tối dần
close in
kiếm được cái j (khó khăn)
come by
giảm
come down
dính bệnh (nhẹ)
come / go down with
làm sáng tỏ
clear up
chỉ trích
come down on
trái với (ko hợp về màu)
clash with
xông tới để tấn công
come at
lẳng lặng đi
slip out
đi ra khỏi
walk out of
đùng đùng đi ra
storm out of
loại bỏ ai khỏi
shut sb out of
lm mệt nhoài
wear out
nằm duỗi ng ra
stretch out
chỉ ra
point out
sx hàng loạt
turn out
đoán đc
make out
dập tắt
stubbed out
cãi nhau vs ai
fall out with
nhảy dù
bail out
lôi ra khỏi
dug sth out of
đa dạng hóa
branch out of
sàng lọc để loại bỏ
weed out
lụi dần
peter out
lớn hơn so vs
grow out of
giữ tránh xa khỏi
keep out of
ầm ĩ
blare out
chạy vội khỏi
rush out of
cắt giảm
cut back on
rót nhiều (tiền của, công sức..) vào
plough into
rỉ qua
trickling in
đc nuôi lớn cùng
raise on
vượt qua
triumph over
cứ vương vấn
dwell on
ăn ngấu nghiến
tuck into
giải thích
account for
đi ngủ sớm
turn in
đề cập
bring up
đọc lướt
flick through
tăng tốc
pick up (speed)
nhận ra
wake up to
đầy
teem with
để bụng (heart)
take sth to heart
ai có ý tốt (heart)
sb's heart is in the right place
thổ lộ tâm can (heart)
pour one's heart out
cảm thấy căng thẳng, hồi hộp (heart)
my heart is in my mouth
ko có hứng lmj (heart)
one's heart isn't in sth
quan trọng với ai (heart)
be close to one's heart
đừng có chó chê mèo lắm lông (stones)
people in glass houses shouldn’t throw stones
hơi mệt
be off-color
khỏe lại (feet)
come back on sb’s feet
khỏe lại (rain)
be as right as rain
lm j thoải mái (run)
have the run of
nghe rất chán vì cứ lặp đi lặp lại (broken)
sound like a broken record
thứ ai thích nghe (music)
be music to the ears of …
đã từng trải qua (belt)
under sb’s belt
qua những thăng trầm (thick)
through thick and thin