1/113
Khoa học, Toán & Vật lý
accuracy (n)
độ chính xác
accurate (adj)
chính xác
acid (n, adj)
axít, có tính axít
addition (n)
phép cộng, sự thêm vào
algebra (n)
đại số học
amount (n)
số lượng, đại lượng
angle (n)
góc (hình học)
atmosphere (n)
khí quyển, bầu không khí
atom (n)
nguyên tử
atomic (adj)
thuộc nguyên tử
average (n, adj)
trung bình
axis (n)
trục (tọa độ, quay)
calculate (v)
tính toán
calculation (n)
sự tính toán
calculator (n)
máy tính cầm tay
cell (n)
tế bào, ô
chemical (adj, n)
thuộc hóa học, hóa chất
chemist (n)
nhà hóa học
chemistry (n)
môn hóa học
circle (n)
hình tròn
circumference (n)
chu vi hình tròn
component (n)
thành phần, linh kiện
compound (n)
hợp chất
compute (v)
tính toán bằng máy
data (n)
dữ liệu
degree (n)
độ (góc, nhiệt độ)
density (n)
mật độ, khối lượng riêng
depth (n)
chiều sâu, độ sâu
diameter (n)
đường kính
dimension (n)
kích thước, chiều
distance (n)
khoảng cách
divide (v)
chia, phép chia
division (n)
phép chia, sự phân chia
element (n)
nguyên tố, yếu tố
energy (n)
năng lượng
equation (n)
phương trình, đẳng thức
experiment (n, v)
thí nghiệm
experimental (adj)
thuộc thí nghiệm, thực nghiệm
factor (n)
nhân tố, thừa số
field (n)
trường (điện trường, từ trường)
figure (n)
con số, hình vẽ
fluid (n, adj)
chất lưu (lỏng/khí)
force (n)
lực, sức mạnh
formula (n)
công thức
fraction (n)
phân số, phần nhỏ
frequency (n)
tần số
friction (n)
lực ma sát
gravity (n)
trọng lực, lực hấp dẫn
height (n)
chiều cao
hypothesis (n)
giả thuyết
lab (n)
phòng thí nghiệm
laboratory (n)
phòng thí nghiệm
length (n)
chiều dài, độ dài
liquid (n, adj)
chất lỏng
magnet (n)
nam châm
magnetic (adj)
thuộc từ tính
mass (n)
khối lượng
material (n)
vật liệu, chất
math (n)
toán học
mathematician (n)
nhà toán học
mathematics (n)
môn toán học
measure (v, n)
đo lường, biện pháp
measurement (n)
sự đo lường, kích thước
method (n)
phương pháp
molecule (n)
phân tử
motion (n)
chuyển động
multiply (v)
nhân, phép nhân
negative (adj)
âm (số âm, điện cực âm)
number (n)
chữ số, số lượng
orbit (n, v)
quỹ đạo, quay quanh quỹ đạo
particle (n)
hạt, vi hạt
pattern (n)
quy luật, mẫu
percent (n)
phần trăm
percentage (n)
tỷ lệ phần trăm
physics (n)
môn vật lý
physicist (n)
nhà vật lý học
plus (prep, adj)
cộng, dấu cộng
point (n)
điểm (tọa độ), dấu chấm
positive (adj)
dương (số dương, điện cực dương)
power (n)
công suất, lũy thừa, năng lượng
pressure (n)
áp suất, áp lực
proof (n)
sự chứng minh, bằng chứng
proportion (n)
tỷ lệ
quantity (n)
số lượng, đại lượng
radius (n)
bán kính
rate (n)
tỷ lệ, tốc độ
ratio (n)
tỷ số, tỷ lệ
reaction (n)
phản ứng
research (n, v)
nghiên cứu
result (n, v)
kết quả
sample (n)
mẫu thử, mẫu vật
science (n)
khoa học
scientific (adj)
thuộc khoa học
scientist (n)
nhà khoa học
solution (n)
dung dịch, giải pháp
solid (adj, n)
chất rắn, thể rắn
speed (n)
tốc độ
sphere (n)
hình cầu, khối cầu
square (n, adj)
hình vuông, bình phương
subtract (v)
trừ, phép trừ