1/81
Looks like no tags are added yet.
諺
ことわざ Tục ngữ, ngạn ngữ
報道する
ほうどうする Báo chí, truyền thông, đưa tin
予報する
よほうする Dự báo
天気予報
てんきよほう Dự báo thời tiết
観測
かんそく quan sát (thời tiết, thiên văn)
~に基づいて
~にもとづいて Dựa trên..., căn cứ vào...
予測
よそく Dự đoán, ước tính(của bản thân)
天気予報によって
てんきよほうによって Dựa vào / Nhờ có dự báo thời tiết
翌日
よくじつ Ngày hôm sau, ngày tiếp theo
計画
けいかく Kế hoạch
計画を立てる
けいかくをたてる Lập kế hoạch, đề ra kế hoạch
持ち物
もちもの Đồ mang theo, vật sở hữu
Nから~を知る
Nから~をしる Biết được... từ N / qua N
前もって
まえもって làm trước (chuẩn bị trước)
V(よ)うとする
V(よ)うとする Định làm V / Cố gắng làm V
知ろうとした
しろうとした Đã cố gắng muốn biết / tìm hiểu
知識を身につける
ちしきをみにつける Thu nhận tri thức
知識
ちしき Kiến thức, tri thức
整理
せいり Sắp xếp, chỉnh lý, phân loại
をまとめられて
をまとめられて Được tổng hợp lại, được tóm tắt lại
今日
きょう / こんにち Hôm nay / Ngày nay
(ことわざが)よく当たる
(ことわざが)よくあたる (Tục ngữ) rất đúng, nghiệm chứng đúng
Nに関して
Nにかんして Liên quan đến N, về vấn đề N
理屈に合う
りくつにあう Lý thuyết, đạo lý
理屈
りくつ Lý thuyết, đạo lý
夕焼け
ゆうやけ Hoàng hôn, hoàng hôn đỏ, chiều tà
を染まっている
をそまっている Được nhuộm màu, bị phủ màu
晴天
せいてん Trời quang mây tạnh, thời tiết đẹp
気象学
きしょうがく Khí tượng học
気象学的に
きしょうがくてきに Về mặt khí tượng học
やや
やや Một chút, hơi hơi
詳しく
くわしく Tường tận, chi tiết
地平線
ちへいせん Đường chân trời (trên đất liền)
水平線
すいへいせん Đường chân trời (trên biển)
に近づき
にちかづき Tiếp cận, đến gần
やがて
やがて Chẳng mấy chốc, sắp sửa
彼方
かなた Phía xa, nơi xa
顔を隠す
かおをかくす
に隠れてしまう
かくれてしまう Bị ẩn đi, bị che khuất hoàn toàn, bị giấu
地球
ちきゅう Trái Đất
層
そう Tầng, lớp
斜めに
ななめに Nghiêng, chéo
差し込む
さしこむ (Ánh sáng) chiếu vào, lọt vào
空気中
くうきちゅう Trong không khí
距離
きょり Khoảng cách, cự ly
昼間
ひるま Ban ngày
藍
あい Màu chàm
紫
むらさき Màu tím
分子
ぶんし Phân tử
と/にぶつかる
と/にぶつかる Va chạm, đâm vào に 1 bên tự đâm, と cả 2 đâm vào nhau
ともある
ともある Đôi khi cũng có...
四方八方
しほうはっぽう Bốn phương tám hướng, khắp nơi
散らばる
ちらばる Bị rải rác, phân tán rộng
性質
せいしつ Tính chất, đặc tính
届く
Đến nơi
に届かない
とどかない Không tới được, không chạm tới được
ほとんど~ない
ほとんど~ない Hầu như không...
橙
だいだい Màu cam (màu quả cam)
(ひかりが)進んできて
(ひかりが)すすんできて (Ánh sáng) chiếu tới, tiến tới
一面に
いちめんに Toàn bộ bề mặt, khắp nơi
を染める
そめる Nhuộm, làm đổi màu
範囲
はんい Phạm vi, quy mô
Nにわたって
Nにわたって Trải dài, suốt trong phạm vi
快晴
かいせい Thời tiết rất đẹp, trời nắng quang mây
上空
じょうくう Bầu trời cao, khoảng không phía trên
西風
にしかぜ Gió tây
気圧
きあつ Áp suất khí quyển
低気圧
ていきあつ Áp thấp
高気圧
こうきあつ Vùng áp cao, áp suất cao
を流され
ながされ Bị trôi, bị cuốn theo (dòng chảy/dòng khí)
西から東へと
にしからひがしへと
へ/に移動
いどう Di chuyển
ここまで来ると
ここまでくると Khi đạt đến mức này / Nếu suy xét đến đây
事実
じじつ Sự thật, thực tế
言い表している
いいあらわしている Diễn đạt, biểu thị bằng lời nói
つまり
つまり Tóm lại, nói cách khác
移ってくる
うつってくる Di chuyển đến, chuyển sang
(理屈が)成り立つ
(りくつが)なりたつ (Lý do/Logic) hợp lý, thành lập
夕焼けが起こる
ゆうやけがおこる Xuất hiện hoàng hôn đỏ
観察
かんさつ Quan sát, theo dõi
説得のつく
せっとくのつく Có sức thuyết phục, rõ ràng
わりに
わりに Tuy... nhưng, so với... thì