1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
初中
[chūzhōng] Cấp hai (Cấp hai ở TQ có 3 lớp)
![<p>[chūzhōng] Cấp hai (Cấp hai ở TQ có 3 lớp)</p>](https://assets.knowt.com/user-attachments/28ddd09b-c9c4-4bd4-9c78-cd71c4714746.png)
咱们
【zánmen】 chúng ta

换
【huàn】đổi, thay đổi,trao đổi

房子
[fángzi] căn nhà
![<p>[fángzi] căn nhà</p>](https://assets.knowt.com/user-attachments/633d4107-f83d-4508-b779-5d39c2cfad5e.png)
小区
【xiǎoqū】
- Khu dân cư/ tiểu khu

环境
【huán jìng】 môi trường, hoàn cảnh

挺
【tǐng】rất

空调
【kōng tiáo】 máy điều hòa nhiệt độ

洗衣机
【xǐyījī】máy giặt

层
【céng】tầng tầng lớp lớp

花园
【huā yuán】hoa viên, vườn

灯
【dēng】 đèn

关
【guān】đóng, tắt

冰箱
【bīngxiāng】
tủ lạnh

卫生间
【wèishēngjiān】 phòng vệ sinh

打扫
【dǎ sǎo】quét, quét dọn

搬家
【bānjiā】Di chuyển

办
【bàn】 làm

信用卡
【xìnyòngkǎ】 thẻ tín dụng

还
【huán】hoàn/vẫn/còn

听说
【tīng shuō】
Nghe nói

银行
[yínháng] Ngân hàng
![<p>[yínháng] Ngân hàng</p>](https://assets.knowt.com/user-attachments/757a95ac-1723-4fd2-b51d-2436983a5a00.webp)
才
【cái】mãi..mới


带
dài-đeo, mang, mang theo, kèm theo, đưa, dẫn, dẫn dắt, kèm, kèm cặp, nuôi nấng, chăm sóc (n) Đai, Dây, Thắt lưng, Dải
干净
gān jìng - sạch sẽ


搬
bān - chuyển đi, dọn,dời,bê (to nặng)

坏
huài - xấu ,hỏng

旧
/jiù/ cũ

放
fang/ - Đặt, để, cất
坏了
bổ ngữ trình độ-nhấn mạnh sự tiêu cực
就
jiù - thì, liền, ngay,sớm
花
huā - flower, to spend money - hoa, tiêu tiền


只
zhǐ-chỉ (trong phạm vi)

需要
xū yào - need - cần thiết, nhu cầu

始
shǐ-ban đầu, bắt đầu, sớm, đầu tiên

打算
dǎ suàn - định, dự định, tính toán
最多
zuìduō: nhiều nhất

最少
zuìshǎo
ít nhất

想到
xiǎng dào - nghĩ đến,ngờ tới
周末
[zhōumò] cuối tuần
![<p>[zhōumò] cuối tuần</p>](https://assets.knowt.com/user-attachments/6f83cfc9-9188-436e-a5a4-0c06e89a14ca.jpg)