1/216
Looks like no tags are added yet.
ancient Mediterranean
vùng Địa Trung Hải thời cổ đại
the first and second millennia BCE
thiên niên kỷ thứ nhất và thứ hai trước Công nguyên
sail around the Mediterranean
đi thuyền khắp vùng Địa Trung Hải
avoid pursuers
tránh né những người truy đuổi
spring to mind
bất chợt hiện lên trong đầu
a crew of misfits
một nhóm người lập dị, không hòa nhập với xã hội
daredevils and adventurers
những người liều lĩnh và ưa phiêu lưu
in command of
chỉ huy, nắm quyền điều khiển
sailing ship
tàu buồm
the Caribbean Sea
biển Caribe
swashbucklers
những tay phiêu lưu liều lĩnh, thường gắn với hình tượng cướp biển
spread fear across
gieo rắc nỗi sợ hãi khắp
prowl the Mediterranean
lùng sục, hoạt động khắp vùng Địa Trung Hải để tìm mục tiêu
raid merchant ships
đột kích, cướp bóc các tàu buôn
merchant ships
tàu buôn, tàu chở hàng hóa thương mại
threaten vital trade routes
đe dọa các tuyến thương mại thiết yếu
vital trade routes
những tuyến đường thương mại có vai trò sống còn
despite all efforts
bất chấp mọi nỗ lực
the might of ancient states
sức mạnh quân sự và chính trị của các quốc gia cổ đại
piracy
nạn cướp biển, hoạt động cướp biển
remain unchanged
không thay đổi, vẫn giữ nguyên tình trạng
directly threaten the interests of
trực tiếp đe dọa lợi ích của
ancient Rome
La Mã cổ đại
the Roman Republic
Cộng hòa La Mã
organise a massive fleet
tổ chức, huy động một hạm đội quy mô lớn
massive fleet
hạm đội hùng hậu
eliminate piracy
xóa bỏ nạn cướp biển
under the command of
dưới sự chỉ huy của
Roman general
vị tướng La Mã
eradicate piracy
quét sạch, loại bỏ hoàn toàn nạn cướp biển
transform A into B
biến A thành B
Mare Nostrum (Our Sea)
Biển của chúng ta; tên người La Mã dùng để gọi Địa Trung Hải
be first recorded in
lần đầu tiên được ghi chép lại trong
ancient Egypt
Ai Cập cổ đại
during the reign of
dưới triều đại, trong thời gian trị vì của
Pharaoh
pharaon, vị vua của Ai Cập cổ đại
it is reasonable to assume that
có cơ sở hợp lý để cho rằng
predate
xuất hiện hoặc tồn tại trước
powerful civilisation
nền văn minh hùng mạnh
partly due to
một phần là do
hold great importance
có tầm quan trọng rất lớn
geography
đặc điểm địa lý
the Mediterranean region
khu vực Địa Trung Hải
predominantly fertile
phần lớn có đất đai màu mỡ
rugged and hilly
địa hình gồ ghề, nhiều đồi núi
mountainous
có nhiều núi, địa hình miền núi
inhabitants
cư dân, những người sinh sống tại một khu vực
rely heavily on
phụ thuộc rất nhiều vào
marine resources
tài nguyên biển
possess good seafaring skills
có kỹ năng đi biển thành thạo
seafaring skills
kỹ năng đi biển, điều khiển tàu thuyền
unsurpassed knowledge
sự am hiểu vượt trội, khó ai sánh bằng
local coastline
đường bờ biển địa phương
sailing routes
các tuyến đường đi biển
during hardships
trong những giai đoạn khó khăn
turn to piracy
chuyển sang hoạt động cướp biển
further benefit
tiếp tục mang lại lợi thế cho
numerous coves
nhiều vịnh nhỏ, kín gió
along the coast
dọc theo bờ biển
strike undetected
tấn công mà không bị phát hiện
the invention of
sự phát minh ra, sự ra đời của
ocean-going caravels
tàu buồm caravel có khả năng đi biển xa
cross long distances
vượt qua những khoảng cách xa
over open water
trên vùng biển khơi, xa bờ
the ancient world
thế giới cổ đại
be restricted to
bị giới hạn trong, chỉ có thể sử dụng
well-known navigable routes
các tuyến đường thủy quen thuộc mà tàu thuyền có thể đi qua
navigable routes
những tuyến đường thủy có thể lưu thông bằng tàu thuyền
follow the coastline
đi dọc theo đường bờ biển
be caught in a trap
rơi vào bẫy, bị mắc kẹt
slow merchant ship
tàu buôn di chuyển chậm
laden with goods
chất đầy hàng hóa
have no other option but to
không còn lựa chọn nào khác ngoài việc
surrender
đầu hàng
knowledge of the local area
sự am hiểu địa hình, khu vực địa phương
avoid retaliation
tránh bị trả đũa
retaliation
hành động trả đũa, đáp trả sau khi bị tấn công
state fleet
hạm đội của một quốc gia
resort to
phải dùng đến, tìm đến như một giải pháp
resort to pirates' services
sử dụng dịch vụ của cướp biển để đạt mục đích
during wartime
trong thời chiến
employ their skills
tận dụng kỹ năng của họ
against their opponents
để chống lại đối thủ
pirate fleet
hạm đội cướp biển
serve in the first wave of attack
tham gia đợt tấn công đầu tiên
the first wave of attack
đợt tấn công mở màn
prepare the way for
mở đường, tạo điều kiện cho
navy
hải quân
be known for
nổi tiếng vì, được biết đến nhờ
provide safe harbours
cung cấp những bến cảng an toàn
safe harbours
những bến cảng an toàn, nơi tàu thuyền có thể trú ẩn
in return
đổi lại
boost the local economy
thúc đẩy kinh tế địa phương
local economy
nền kinh tế địa phương
the first known record of
ghi chép cổ nhất hiện được biết đến về
a named group of pirates
một nhóm cướp biển được xác định bằng tên gọi cụ thể
during the rule of
dưới thời cai trị của
the Amarna Letters
Thư Amarna, bộ sưu tập thư ngoại giao thời Ai Cập cổ đại
extracts of diplomatic correspondence
những đoạn trích từ thư từ ngoại giao
diplomatic correspondence
thư từ trao đổi chính thức giữa các nhà cai trị hoặc quốc gia