hsk4 3.0 课文一

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:06 AM on 10/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

签证

办签证 bàn qiān zhèng Làm visa / Xin visa

学生签证 xué shēng qiān zhèng Visa học sinh / Visa sinh viên

这是我的签证。 Zhè shì wǒ de qiān zhèng. Đây là visa của tôi.

从我们国家去中国旅游,要先办签证。 Cóng wǒ men guó jiā qù Zhōng guó lǚ yóu, yào xiān bàn qiān zhèng. Từ nước chúng tôi đi Trung Quốc du lịch, cần phải làm visa trước.

2
New cards

入学

入学 rù xué Nhập học

九月,弟弟就要入学了。 Jiǔ yuè, dìdi jiù yào rù xué le. Tháng Chín, em trai sắp nhập học rồi.

入学后,她认识了很多新朋友。 Rù xué hòu, tā rènshi le hěn duō xīn péngyou. Sau khi nhập học, cô ấy đã quen biết rất nhiều bạn mới.

3
New cards

通知

通知 tōng zhī Thông báo

入学通知 rù xué tōng zhī Giấy báo nhập học

收到通知 shōu dào tōng zhī Nhận được thông báo

老师通知我们,明天不上课。 Lǎoshī tōngzhī wǒmen, míngtiān bù shàngkè. Thầy/cô giáo thông báo với chúng tôi, ngày mai không đi học.

你看到老师发的通知了吗? Nǐ kàndào lǎoshī fā de tōngzhī le ma? Cậu đã nhìn thấy thông báo giáo viên gửi chưa?

4
New cards

证件

证件

zhèng jiàn

Giấy tờ, chứng từ

证

zhèng

Chứng, giấy chứng nhận

学生证

xué shēng zhèng

Thẻ học sinh / Thẻ sinh viên

毕业证

bì yè zhèng

Bằng tốt nghiệp

我的证件在包里。

Wǒ de zhèngjiàn zài bāo lǐ.

Giấy tờ của tôi ở trong túi sách.

出去旅游记得带上你的证件。

Chūqù lǚyóu jìde dài shàng nǐ de zhèngjiàn.

Đi du lịch nhớ mang theo giấy tờ tùy thân của cậu nhé.

5
New cards

材料

材料

cái liào

Tài liệu, hồ sơ

中文材料

zhōng wén cái liào

Tài liệu tiếng Trung

入学材料

rù xué cái liào

Hồ sơ nhập học

他要先找一些材料,才能开始写。

Tā yào xiān zhǎo yì xiē cái liào, cái néng kāi shǐ xiě.

Anh ấy phải tìm một số tài liệu trước thì mới có thể bắt đầu viết.

老师让我们上网找一些关于中国文化的学习材料。

Lǎo shī ràng wǒ men shàng wǎng zhǎo yì xiē guān yú Zhōng guó wén huà de xué xí cái liào.

Thầy/cô giáo bảo chúng tôi lên mạng tìm một số tài liệu học tập về văn hóa Trung Quốc.

6
New cards

任何

任何

rèn hé

Bất kỳ, bất cứ

任何人

rèn hé rén

Bất kỳ ai / Bất cứ người nào

任何时候

rèn hé shí hou

Bất kỳ lúc nào / Bất cứ khi nào

你任何时候来找我,我都在。

Nǐ rèn hé shí hou lái zhǎo wǒ, wǒ dōu zài.

Cậu đến tìm tớ bất kỳ lúc nào, tớ đều có mặt.

这个问题很简单,任何人都能回答。

Zhè gè wèn tí hěn jiǎn dān, rèn hé rén dōu néng huí dá.

Câu hỏi này rất đơn giản, bất kỳ ai cũng có thể trả lời được.

7
New cards

博士

他经过四年的努力,终于拿到了博士学位。

  • Pinyin: Tā jīngguò sì nián de nǔlì, zhōngyú nálào le bóshì xuéwèi.

  • Dịch: Sau bốn năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã lấy được bằng tiến sĩ.


8
New cards

食堂

现在的学校食堂不仅菜品丰富,而且价格也很便宜。

  • Pinyin: Xiànzài de xuéxiào shítáng bùjǐn càipǐn fēngfù, érqiě jiàgé yě hěn piányi.

  • Dịch: Nhà ăn trường học hiện nay không chỉ món ăn phong phú mà giá cả cũng rất rẻ.


9
New cards

试听

: 如果你不确定这门课好不好,可以先去试听一次。

  • Pinyin: Rúguǒ nǐ bù quèdìng zhè mén kè hǎo bù hǎo, kěyǐ xiān qù shìtīng yí cì.

  • Dịch: Nếu bạn không chắc khóa học này có tốt hay không, có thể đi học thử một buổi trước.


10
New cards

Đại từ chỉ thị “任何” mang nghĩa “bất kể cái gì / bất kỳ cái gì”. Khi bổ nghĩa cho danh từ thì thường không thêm “的”, và phía sau thường đi kèm “都” hoặc “也”

(1) 你们以后有任何问题都可以来找我。 Nǐmen yǐhòu yǒu rènhé wèntí dōu kěyǐ lái zhǎo wǒ. Sau này các em có bất kỳ vấn đề gì đều có thể đến tìm thầy/cô.

(2) 明天我们8点出发,任何人也不能迟到。 Míngtiān wǒmen bā diǎn chūfā, rènhé rén yě bù néng chídào. Ngày mai 8 giờ chúng ta xuất phát, bất kỳ ai cũng không được đến muộn.

(3) 学校有任何通知,我都会第一时间告诉你。 Xuéxiào yǒu rènhé tōngzhī, wǒ dōu huì dì-yī shíjiān gào su nǐ. Trường học có bất kỳ thông báo nào, tớ đều sẽ báo cho cậu ngay lập tức.

11
New cards

座

座

zuò

Tòa, ngôi (lượng từ dùng cho núi, tòa nhà và một số vật thể cố định khác)

一座山

yí zuò shān

Một ngọn núi

一座楼

yí zuò lóu

Một tòa nhà

这座楼里有三十个教室。

Zhè zuò lóu lǐ yǒu sānshí gè jiàoshì.

Trong tòa nhà này có ba mươi phòng học.

这座山很高,我们爬了两个小时。

Zhè zuò shān hěn gāo, wǒmen pá le liǎng gè xiǎoshí.

Ngọn núi này rất cao, chúng tôi đã leo mất hai tiếng đồng hồ.

12
New cards

申请

申请

shēn qǐng

Xin, đăng ký, nộp đơn xin

申请入学

shēn qǐng rù xué

Xin nhập học

申请签证

shēn qǐng qiān zhèng

Xin visa / Nộp đơn xin visa

我想申请去中国学习中文。

Wǒ xiǎng shēnqǐng qù Zhōngguó xuéxí Zhōngwén.

Tôi muốn nộp đơn xin sang Trung Quốc học tiếng Trung.

我想申请参加今年的中文比赛。

Wǒ xiǎng shēnqǐng cānjiā jīnnián de Zhōngwén bǐsài.

Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi tiếng Trung năm nay.

13
New cards

奖学金

奖学金

jiǎng xué jīn

Học bổng

申请奖学金

shēn qǐng jiǎng xué jīn

Xin học bổng / Nộp đơn xin học bổng

获得奖学金

huò dé jiǎng xué jīn

Nhận được học bổng / Giành được học bổng

哥哥用奖学金买了新电脑。

Gēge yòng jiǎngxuéjīn mǎi le xīn diànnǎo.

Anh trai dùng tiền học bổng để mua máy tính mới.

她学习很努力,今年获得了奖学金。

Tā xuéxí hěn nǔlì, jīnnián huòdé le jiǎngxuéjīn.

Cô ấy học tập rất chăm chỉ, năm nay đã nhận được học bổng.

14
New cards

表现

表现

biǎo xiàn

Thể hiện, biểu hiện

表现很好

biǎo xiàn hěn hǎo

Biểu hiện rất tốt / Thể hiện rất tốt

工作表现

gōng zuò biǎo xiàn

Biểu hiện công việc / Thể hiện trong công việc

你这次表现得很不错。

Nǐ zhè cì biǎoxiàn de hěn búcuò.

Lần này cậu biểu hiện rất tốt đấy.

他的工作表现怎么样?

Tā de gōngzuò biǎoxiàn zěnmeyàng?

Biểu hiện trong công việc của anh ấy thế nào?

15
New cards

获得

获得

huò dé

Giành được, đạt được, nhận được

她在比赛中获得了第一名。

Tā zài bǐsài zhōng huòdé le dì-yī míng.

Cô ấy đã giành được vị trí thứ nhất trong cuộc thi.

通过努力学习,他获得了很好的成绩。

Tōngguò nǔlì xuéxí, tā huòdé le hěn hǎo de chéngjì.

Thông qua việc chăm chỉ học tập, anh ấy đã đạt được thành tích rất tốt.

16
New cards

要是

要是

yào shi

Nếu, giả sử

要是……,就……

yào shi......, jiù......

Nếu......, thì......

要是你累了,可以先休息一下。

Yào shi nǐ lèi le, kě yǐ xiān xiū xi yí xià.

Nếu cậu mệt rồi, có thể nghỉ ngơi một chút trước.

要是明天不下雨,我们就去公园玩。

Yào shi míng tiān bù xià yǔ, wǒ men jiù qù gōng yuán wán.

Nếu ngày mai không mưa, chúng ta sẽ đi công viên chơi.

17
New cards

减轻

减轻

jiǎn qīng

Giảm bớt, làm giảm

18
New cards

压力

压力 yā lì Áp lực

压力很大 yā lì hěn dà Áp lực rất lớn

学习压力 xué xí yā lì Áp lực học tập

运动可以帮助人们减轻压力。

Yùndòng kěyǐ bāngzhù rénmen jiǎnqīng yālì.

Vận động có thể giúp con người giảm bớt áp lực.

她努力工作,希望能减轻父母的压力。

Tā nǔlì gōngzuò, xīwàng néng jiǎnqīng fùmǔ de yālì.

Cô ấy nỗ lực làm việc, hy vọng có thể giảm bớt áp lực cho cha mẹ.

19
New cards

经济

经济

jīng jì

Kinh tế

经济压力

jīng jì yā lì

Áp lực kinh tế

发展经济

fā zhǎn jīng jì

Phát triển kinh tế

这几年我们家经济压力比较大。

Zhè jǐ nián wǒ men jiā jīng jì yā lì bǐ jiào dà.

Mấy năm nay áp lực kinh tế nhà chúng tôi tương đối lớn.

我喜欢和经济有关的新闻。

Wǒ xǐ huan hé jīng jì yǒu guān de xīn wén.

Tôi thích những tin tức liên quan đến kinh tế.

20
New cards

加油

加油

jiā yóu

Cố lên

明天要考试了,加油!

Míngtiān yào kǎoshì le, jiāyóu!

Ngày mai sắp thi rồi, cố lên nhé!

比赛的时候,我们一起为运动员加油。

Bǐsài de shíhou, wǒmen yìqǐ wèi yùndòngyuán jiāyóu.

Lúc thi đấu, chúng tôi cùng nhau cổ vũ cho các vận động viên.

21
New cards

“要是……,就……”

Mệnh đề thứ nhất đưa ra một giả thuyết, trong khi mệnh đề thứ hai chỉ ra kết quả nếu giả thuyết đó được thỏa mãn.

(1) 要是申请到奖学金,就能减轻不少经济压力。

Yào shi shēnqǐng dào jiǎngxuéjīn, jiù néng jiǎnqīng bù shǎo jīngjì yālì.

Nếu xin được học bổng thì có thể giảm bớt không ít áp lực kinh tế.

(2) 你要是明天有时间,就跟我一起去爬山吧。

Nǐ yào shi míngtiān yǒu shíjiān, jiù gēn wǒ yìqǐ qù páshān ba.

Nếu ngày mai cậu có thời gian thì cùng tớ đi leo núi đi.

(3) 要是她不愿意参加比赛,我们就再问问别人。

Yào shi tā bú yuànyì cānjiā bǐsài, wǒmen jiù zài wènwen biérén.

Nếu cô ấy không đồng ý tham gia cuộc thi, chúng ta sẽ hỏi thử người khác xem sao.

22
New cards

随着

随着

suí zhe

Cùng với, theo

随着天气变冷,出门的人越来越少。

Suízhe tiānqì biàn lěng, chūmén de rén yuè lái yuè shǎo.

Cùng với việc thời tiết trở nên lạnh hơn, người ra ngoài ngày càng ít đi.

随着经济的发展,人们的生活越来越好了。

Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yuè lái yuè hǎo le.

Cùng với sự phát triển của kinh tế, cuộc sống của con người ngày càng tốt hơn.

23
New cards

课程

课程

kè chéng

Khóa học, chương trình học

外语课程

wài yǔ kè chéng

Khóa học ngoại ngữ

大学课程

dà xué kè chéng

Chương trình học đại học

这个学期的中文课程很有意思。

Zhè gè xué qī de Zhōng wén kè chéng hěn yǒu yì si.

Khóa học tiếng Trung học kỳ này rất thú vị.

在大学里,你可以选择自己喜欢的课程。

Zài dà xué lǐ, nǐ kě yǐ xuǎn zé zì jǐ xǐ huan de kè chéng.

Ở đại học, bạn có thể lựa chọn những môn học/khóa học mình yêu thích.

24
New cards

专业

专业

zhuān yè

Chuyên ngành; chuyên môn

中文专业

zhōng wén zhuān yè

Chuyên ngành tiếng Trung

专业水平

zhuān yè shuǐ píng

Trình độ chuyên môn

我姐姐在大学里学习中文专业。

Wǒ jiějie zài dàxué lǐ xuéxí Zhōngwén zhuānyè.

Chị gái tôi học chuyên ngành tiếng Trung ở trường đại học.

他是一位很专业的老师,学生们都很喜欢他。

Tā shì yí wèi hěn zhuānyè de lǎoshī, xuéshēngmen dōu hěn xǐhuan tā.

Thầy ấy là một giáo viên rất chuyên nghiệp, các học sinh đều rất thích thầy.

25
New cards

本科

本科

běn kē

Bậc đại học, hệ đại học

本科课程

běn kē kè chéng

Chương trình học đại học / Khóa học đại học

大学本科

dà xué běn kē

Bậc đại học

他本科学的是经济学专业。

Tā běnkē xué de shì jīngjìxué zhuānyè.

Hồi đại học anh ấy học chuyên ngành kinh tế học.

她在中国读的本科。

Tā zài Zhōngguó dú de běnkē.

Cô ấy học đại học ở Trung Quốc.

26
New cards

研究

研究

yán jiū

Nghiên cứu

研究方法

yán jiū fāng fǎ

Phương pháp nghiên cứu

研究员

yán jiū yuán

Nghiên cứu viên

我喜欢研究中国文化,我认为这很有意思。

Wǒ xǐhuān yánjiū Zhōngguó wénhuà, wǒ rènwéi zhè hěn yǒu yìsi.

Tôi thích nghiên cứu văn hóa Trung Quốc, tôi cảm thấy điều này rất thú vị.

出发前,她花了半天时间认真研究了地图。

Chūfā qián, tā huā le bàntiān shíjiān rènzhēn yánjiū le dítú.

Trước khi xuất phát, cô ấy đã dành nửa ngày thời gian để nghiên cứu kỹ bản đồ.

27
New cards

研究生

研究生

yán jiū shēng

Học viên cao học; nghiên cứu sinh

28
New cards

硕士

硕士

shuò shì

Thạc sĩ

硕士研究生

shuò shì yán jiū shēng

Học viên cao học (thạc sĩ)

读研

dú yán

Học cao học / Học thạc sĩ

29
New cards

博士

博士

bó shì

Tiến sĩ (Doctor)

博士研究生

bó shì yán jiū shēng

Nghiên cứu sinh tiến sĩ

读博士

dú bó shì

Học tiến sĩ

30
New cards

活动

活动

huó dòng

Hoạt động; di chuyển

校园活动

xiào yuán huó dòng

Hoạt động khuôn viên trường / Hoạt động học đường

活动身体

huó dòng shēn tǐ

Vận động cơ thể / Cử động gân cốt

她在学校参加了很多活动。

Tā zài xuéxiào cānjiā le hěn duō huódòng.

Cô ấy đã tham gia rất nhiều hoạt động ở trường.

爷爷每天早上都要去公园活动活动。

Yéye měitiān zǎoshang dōu yào qù gōngyuán huódong huodong.

Ông nội mỗi sáng đều muốn đến công viên tập thể dục / vận động chân tay một chút.

31
New cards

通过

通过

tōng guò

Thông qua; vượt qua

通过努力

tōng guò nǔ lì

Thông qua nỗ lực

通过申请

tōng guò shēn qǐng

Thông qua đơn xin / Được duyệt hồ sơ

我通过听中文歌学习中文。

Wǒ tōngguò tīng Zhōngwén gē xuéxí Zhōngwén.

Tôi học tiếng Trung thông qua việc nghe nhạc tiếng Trung.

终于通过了考试,她非常开心。

Zhōngyú tōngguò le kǎoshì, tā fēicháng kāixīn.

Cuối cùng cũng vượt qua bài thi, cô ấy vô cùng vui mừng.

32
New cards

交流

交流

jiāo liú

Giao lưu, trao đổi

文化交流

wén huà jiāo liú

Giao lưu văn hóa

交流活动

jiāo liú huó dòng

Hoạt động giao lưu

我和中国朋友经常用中文交流。

Wǒ hé Zhōngguó péngyou jīngcháng yòng Zhōngwén jiāoliú.

Tôi và bạn người Trung Quốc thường xuyên giao lưu/trao đổi bằng tiếng Trung.

多和别人交流,可以提高你的口语水平。

Duō hé biérén jiāoliú, kěyǐ tígāo nǐ de kǒuyǔ shuǐpíng.

Giao lưu nhiều với người khác có thể nâng cao trình độ nói/khẩu ngữ của bạn.

33
New cards

适应

适应

shì yìng

Thích nghi, thích ứng

适应环境

shì yìng huán jìng

Thích nghi với môi trường

不适应

bù shì yìng

Không thích nghi / Không thích ứng

新同学需要一些时间来适应我们的学习环境。

Xīn tóngxué xūyào yìxiē shíjiān lái shìyìng wǒmen de xuéxí huánjìng.

Học sinh mới cần một chút thời gian để thích nghi với môi trường học tập của chúng ta.

34
New cards

课程

  • Pinyin: kèchéng

  • Tiếng Việt: Khóa học, chương trình học, bài học.

  • Cấu tạo: 课 (kè - bài học/môn học) + 程 (chéng - quá trình/quy trình).

  • Ví dụ 1 (Lựa chọn): 这门课程非常受欢迎,报名的人很多。

    • Pinyin: Zhè mén kèchéng fēicháng hòu shōuhuānliáng, bàomíng de rén hěnduō.

    • Dịch: Khóa học này rất được yêu thích, người đăng ký rất đông.

  • Ví dụ 2 (Sắp xếp): 学校为我们安排了丰富的汉语课程。

    • Pinyin: Xuéxiào wèi wǒmen ānpái le fēngfù de hànyǔ kèchéng.

    • Dịch: Nhà trường đã sắp xếp cho chúng tôi các khóa học tiếng Hán rất phong phú.


35
New cards

根据

  • Pinyin: gēnjù

  • Tiếng Việt: Dựa vào, căn cứ vào (Giới từ); Căn cứ, cơ sở (Danh từ).

  • Cấu tạo: 根 (gēn - rễ cây/gốc rễ) + 据 (jù - dựa vào/bằng chứng). Mẹo nhớ: Dựa vào cái rễ/gốc rễ chắc chắn.

  • Ví dụ 1 (Giới từ - Dựa vào): 根据天气预报,明天可能会下雨,出门记得带伞。

    • Pinyin: Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān kěnéng huì xià yǔ, chūmén jìde dài sǎn.

    • Dịch: Căn cứ theo dự báo thời tiết, ngày mai có thể sẽ mưa, ra ngoài nhớ mang theo ô.

  • Ví dụ 2 (Danh từ - Bằng chứng/Cơ sở): 你说话要拿出根据来,不能乱猜。

    • Pinyin: Nǐ shuōhuà yào ná chū gēnjù lái, bùnéng luàn cāi.

    • Dịch: Bạn nói chuyện phải đưa ra căn cứ, không được đoán mò.


36
New cards

专业

  • Pinyin: zhuānyè

  • Tiếng Việt:

    1. Danh từ: Chuyên ngành, ngành học.

    2. Tính từ: Chuyên nghiệp.

  • Cấu tạo: 专 (zhuān - tập trung/chuyên sâu) + 业 (yè - sự nghiệp/ngành nghề).

  • Ví dụ 1 (Danh từ - Ngành học): 你在大学学的是什么专业?

    • Pinyin: Nǐ zài dàxué xué de shì shénme zhuānyè?

    • Dịch: Bạn học chuyên ngành gì ở đại học?

  • Ví dụ 2 (Tính từ - Chuyên nghiệp): 他的动作非常专业,就像职业运动员一样。

    • Pinyin: Tā de dòngzuò fēicháng zhuānyè, jiù xiàng zhíyè yùndòngyuán yíyàng.

    • Dịch: Động tác của anh ấy rất chuyên nghiệp, giống như vận động viên chuyên nghiệp vậy


37
New cards

除了

  • Pinyin: chúle

  • Tiếng Việt: Ngoài... ra / Ngoại trừ...

  • Cấu tạo: 除 (chú - loại bỏ/chia) + 了 (le). Mẹo nhớ: Loại bỏ cái này ra thì có thêm cái khác hoặc chỉ còn lại cái khác.

  • Ví dụ 1 (Bao hàm - "Ngoài... ra còn"): 除了英语,他还会说流利的汉语。

    • Pinyin: Chúle Yīngyǔ, tā hái huì shuō liúlì de Hànyǔ.

    • Dịch: Ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn biết nói tiếng Hán lưu loát.

  • Ví dụ 2 (Loại trừ - "Ngoại trừ... thì"): 除了小明,大家都按时参加了会议。

    • Pinyin: Chúle Xiǎomíng, dàjiā dōu ànshí cānjiā le huìyì.

    • Dịch: Ngoại trừ Tiểu Minh, mọi người đều đã tham gia cuộc họp đúng giờ.


38
New cards

校园

  • Pinyin: xiàoyuán

  • Tiếng Việt: Khuôn viên trường học, sân trường, cắm-pớt (campus).

  • Cấu tạo: 校 (xiào - trường học) + 园 (yuán - khu vườn/vùng đất gieo trồng).

  • Ví dụ 1 (Môi trường): 我们的校园又大又漂亮,里面有很多树和花。

    • Pinyin: Wǒmen de xiàoyuán yòu dà yòu piàoliang, lǐmiàn yǒu hěnduō shù hé huā.

    • Dịch: Khuôn viên trường của chúng tôi vừa rộng vừa đẹp, bên trong có rất nhiều cây và hoa.

  • Ví dụ 2 (Kỷ niệm): 毕业以后,他经常回到校园里散步,回忆大学生活。

    • Pinyin: Bìyè yǐhòu, tā jīngcháng huídào xiàoyuán lǐ sànbù, huíyì dàxué shēnghuó.

    • Dịch: Sau khi tốt nghiệp, anh ấy thường xuyên quay lại khuôn viên trường đi dạo, sống lại những kỷ niệm thời đại học.


39
New cards

Giới từ “随着”

Giới từ “随着” thường đi kèm với các cụm từ hoặc mệnh đề biểu thị sự thay đổi, diễn tả việc một sự kiện đóng vai trò là điều kiện để một sự kiện khác diễn ra. Ví dụ:

(1) 随着中国的发展,越来越多的外国学生来到中国的大学学习。

Suízhe Zhōngguó de fāzhǎn, yuè lái yuè duō de wàiguó xuéshēng lái dào Zhōngguó de dàxué xuéxí.

Cùng với sự phát triển của Trung Quốc, ngày càng có nhiều học sinh/sinh viên nước ngoài đến các trường đại học ở Trung Quốc để học tập.

(2) 随着中文水平的提高,我现在能看懂中文报纸了。

Suízhe Zhōngwén shuǐpíng de tígāo, wǒ xiànzài néng kàndǒng Zhōngwén bàozhǐ le.

Cùng với sự nâng cao trình độ tiếng Trung, bây giờ tôi đã có thể đọc hiểu báo tiếng Trung rồi.

(3) 随着小区的环境越来越好,来这里买房子的人也变多了。

Suízhe xiǎoqū de huánjìng yuè lái yuè hǎo, lái zhèlǐ mǎi fángzi de rén yě biàn duō le.

Cùng với môi trường khu dân cư ngày càng tốt hơn, người đến đây mua nhà cũng trở nên nhiều hơn.

40
New cards

将来

将来

jiāng lái

Tương lai, sau này

将来会有自己的房子的。

Jiānglái wǒmen huì yǒu zìjǐ de fángzi de.

Sau này chúng ta sẽ có ngôi nhà của riêng mình.

将来事情现在不用担心。

Jiānglái de shìqing xiànzài búyòng dānxīn.

Chuyện tương lai hiện tại không cần lo lắng.

41
New cards

国际

国际

guó jì

quốc tế; thế giới

国际公司;国际关系

guó jì gōng sī; guó jì guān xì

Công ty quốc tế; Quan hệ quốc tế

下个星期的国际会议,你去参加吗?

Xià gè xīngqī de guójì huìyì, nǐ qù cānjiā ma?

Hội nghị quốc tế tuần sau, cậu có đi tham dự không?

这个问题得到了国际上的关注。

Zhè gè wèntí dédào le guójì shang de guānzhù.

Vấn đề này đã nhận được sự chú ý từ quốc tế.

42
New cards

当

当

dāng

làm, đảm nhiệm

大家选他当班长。

Dàjiā xuǎn tā dāng bānzhǎng.

Mọi người bầu anh ấy làm lớp trưởng.

我希望能当一名老师。

Wǒ xīwàng néng dāng yì míng lǎoshī.

Tôi hy vọng có thể trở thành một giáo viên.

43
New cards

教育

教育

jiào yù

giáo dục; đào tạo

受教育;教育孩子

shòu jiàoyù; jiàoyù háizi

Được giáo dục; giáo dục con cái

教育对孩子来说非常重要。

Jiàoyù duì háizi lái shuō fēicháng zhòngyào.

Giáo dục đối với trẻ em mà nói là vô cùng quan trọng.

爸爸经常教育我要认真做好每一件事。

Bàba jīngcháng jiàoyù wǒ yào rènzhēn zuò hǎo měi yì jiàn shì.

Bố thường xuyên giáo dục/dạy bảo tôi phải nghiêm túc làm tốt mỗi một việc.

44
New cards

成为

成为

chéng wéi

trở thành

他终于成为了名中文教师。

Tā zhōngyú chéngwéi le yì míng Zhōngwén jiàoshī.

Anh ấy cuối cùng đã trở thành một giáo viên tiếng Trung.

他每天努力学习,希望以后能成为一名医生。

Tā měitiān nǔlì xuéxí, xīwàng yǐhòu néng chéngwéi yì míng yīshēng.

Anh ấy mỗi ngày đều nỗ lực học tập, hy vọng sau này có thể trở thành một bác sĩ.

45
New cards

教师

教师

jiào shī

giáo viên, nhà giáo

中小学教师;专业教师

zhōng xiǎo xué jiàoshī; zhuānyè jiàoshī

Giáo viên tiểu học và trung học; giáo viên chuyên ngành

她是一位老教师。

Tā shì yí wèi lǎo jiàoshī.

Bà ấy là một giáo viên lâu năm (giáo viên kỳ cựu).

教师应该多关心学生。

Jiàoshī yīnggāi duō guānxīn xuéshēng.

Giáo viên nên quan tâm đến học sinh nhiều hơn.

46
New cards

贸易

贸易

mào yì

thương mại

对外贸易;贸易关系

duì wài mào yì; mào yì guān xì

Ngoại thương (thương mại đối ngoại); Quan hệ thương mại

我爸爸在一家贸易公司工作。

Wǒ bàba zài yì jiā mào yì gōng sī gōng zuò.

Bố tôi làm việc ở một công ty thương mại.

这些年国际贸易发展得很快。

Zhè xiē nián guó jì mào yì fā zhǎn de hěn kuài.

Những năm gần đây thương mại quốc tế phát triển rất nhanh.

47
New cards

方面

方面

fāng miàn

phương diện, khía cạnh, mặt

一方面……,另一方面……

yì fāng miàn..., lìng yì fāng miàn...

Một mặt..., mặt khác...

在历史方面,他很专业。

Zài lì shǐ fāng miàn, tā hěn zhuān yè.

Về mặt lịch sử, anh ấy rất chuyên nghiệp / am hiểu chuyên sâu.

要想学好中文,我们一方面要多听,另一方面还应该多说。

Yào xiǎng xué hǎo Zhōng wén, wǒ men yì fāng miàn yào duō tīng, lìng yì fāng miàn hái yīng gāi duō shuō.

Muốn học tốt tiếng Trung, một mặt chúng ta phải nghe nhiều, mặt khác cũng nên nói nhiều.

48
New cards

知识

知识

zhī shi

kiến thức

专业知识;学习知识

zhuān yè zhī shi; xué xí zhī shi

Kiến thức chuyên môn; Học hỏi kiến thức

这次我们学到了很多关于动物的知识。

Zhè cì wǒ men xué dào le hěn duō guān yú dòng wù de zhī shi.

Lần này chúng tôi đã học được rất nhiều kiến thức về động vật.

多学点儿知识总是好的。

Duō xué diǎnr zhī shi zǒng shì hǎo de.

Học thêm một chút kiến thức luôn là điều tốt.

49
New cards

另

另

lìng

khác, cái khác

另一本书;另一个人

lìng yì běn shū; lìng yí gè rén

Cuốn sách khác; Người khác

这条路不好走,我们走另一条吧。

Zhè tiáo lù bù hǎo zǒu, wǒmen zǒu lìng yì tiáo ba.

Con đường này khó đi, chúng ta đi con đường khác đi.

一个学生来了,另两个还没有到。

Yí gè xuéshēng lái le, lìng liǎng gè hái méiyǒu dào.

Một học sinh đã đến rồi, hai người khác vẫn chưa tới.

50
New cards

有关

  • Pinyin: yǒuguān

  • Tiếng Việt: Liên quan, có liên quan đến; Về (vấn đề gì đó).

  • Cấu tạo: 有 (yǒu - có) + 关 (guān - liên quan/kết nối).

  • Ví dụ 1 (Liên quan đến): 这个问题与我们每个人都有关。

    • Pinyin: Zhè gè wèntí yǔ wǒmen měi gè rén dōu yǒuguān.

    • Dịch: Vấn đề này có liên quan đến mỗi người chúng ta.

  • Ví dụ 2 (Về chủ đề gì): 图书馆里有很多有关中国历史的书籍。

    • Pinyin: Túshūguǎn lǐ yǒu hěnduō yǒuguān Zhōngguó lìshǐ de shūjí.

    • Dịch: Trong thư viện có rất nhiều sách liên quan đến / nói về lịch sử Trung Quốc.


51
New cards
52
New cards
53
New cards
54
New cards