1/112
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Twinning Association
hội kết nghĩa giữa các địa phương; tổ chức thúc đẩy quan hệ giao lưu giữa hai thị trấn hoặc thành phố
twinning link
mối quan hệ kết nghĩa, hợp tác và giao lưu giữa hai địa phương
establish a twinning link
thiết lập quan hệ kết nghĩa giữa hai địa phương
establish a relationship
thiết lập, xây dựng một mối quan hệ
relationship between towns
mối quan hệ hợp tác, giao lưu giữa các thị trấn
go from strength to strength
ngày càng phát triển mạnh mẽ, ngày càng thành công
members of the association
các thành viên của hội
spend a weekend
dành một kỳ cuối tuần để tham gia hoạt động hoặc nghỉ ngơi
host
người hoặc gia đình tiếp đón, đón tiếp khách
arrange a programme
sắp xếp, tổ chức một chương trình hoạt động
cheese production
hoạt động sản xuất phô mai
be produced in the region
được sản xuất tại địa phương, trong khu vực
have the chance to do something
có cơ hội làm việc gì
taste the products
nếm thử, dùng thử các sản phẩm
theme park
công viên giải trí theo chủ đề
theme park trip
chuyến tham quan công viên giải trí
cancel a trip
hủy một chuyến đi
have a great time
có khoảng thời gian rất vui vẻ, thú vị
boat trip
chuyến tham quan, du ngoạn bằng thuyền
boat trip down the river
chuyến đi thuyền xuôi dòng sông
the real highlight
điểm nổi bật, đáng nhớ nhất
founding anniversary
ngày kỷ niệm thành lập
mark an anniversary
tổ chức hoạt động để đánh dấu, kỷ niệm một dịp quan trọng
mark an occasion
đánh dấu, kỷ niệm một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
footbridge
cầu dành cho người đi bộ
municipal park
công viên thuộc quyền quản lý của chính quyền địa phương
plant a tree
trồng cây
poplar tree
cây dương; một loại cây thân gỗ thường mọc nhanh
museum gardens
khu vườn thuộc khuôn viên bảo tàng
garden seat
ghế ngồi ngoài vườn
local authorities
chính quyền địa phương; các cơ quan chức năng ở địa phương
consider doing something
cân nhắc, xem xét việc làm gì
be happy with an idea
đồng tình, hài lòng với một ý tưởng
in terms of
xét về, về mặt, trên phương diện
fundraising
hoạt động gây quỹ, huy động tiền để hỗ trợ một mục đích
fundraising activities
các hoạt động gây quỹ
raise funds
gây quỹ, huy động tiền
support activities
hỗ trợ, tài trợ cho các hoạt động
pancake evening
buổi sinh hoạt, sự kiện ăn bánh kếp
be well attended
có đông người đến tham dự
make record profits
đạt mức lợi nhuận cao kỷ lục
record profits
lợi nhuận cao kỷ lục
cookery demonstration
buổi trình diễn, hướng dẫn cách nấu ăn
French cookery
nghệ thuật, cách chế biến món ăn Pháp
film show
buổi chiếu phim
limited numbers
số lượng người tham dự bị giới hạn
venue
địa điểm tổ chức sự kiện
be limited because of the venue
bị giới hạn số người tham dự do sức chứa hoặc điều kiện của địa điểm
look for a bigger venue
tìm địa điểm tổ chức rộng hơn
look forward to doing something
mong chờ, háo hức được làm điều gì
welcome visitors
chào đón khách đến thăm
host individuals or families
tiếp đón, cho cá nhân hoặc gia đình khách ở cùng
coach
xe khách đường dài, thường dùng để chở đoàn du lịch
arrive at
đến một địa điểm hoặc đến vào một thời điểm
eat out
ăn ngoài, ăn ở nhà hàng thay vì ở nhà
plan a barbecue
lên kế hoạch tổ chức một buổi tiệc nướng
market day
ngày họp chợ; ngày chợ diễn ra hoạt động buôn bán
stroll around
đi dạo thong thả quanh một khu vực
meet up
gặp mặt, tụ họp
football club
câu lạc bộ bóng đá
perform country songs
biểu diễn các bài hát dân gian hoặc nhạc đồng quê, tùy ngữ cảnh
English and Scottish country songs
những bài hát dân gian truyền thống của Anh và Scotland
be well known to someone
được ai đó biết đến rộng rãi, quen thuộc với ai đó
organise a quiz night
tổ chức buổi giao lưu, thi đố vui kiến thức
quiz night
buổi thi đố vui, thường tổ chức theo nhóm
present the prizes
trao giải thưởng
be familiar with
quen thuộc, biết rõ về một địa điểm hoặc sự vật
car park
bãi đỗ xe
at the bottom of the map
ở phía dưới cùng của bản đồ
farm shop
cửa hàng bán nông sản, thường bán sản phẩm địa phương
in the grounds
trong khuôn viên của một tòa nhà hoặc khu đất
local produce
nông sản, thực phẩm được sản xuất tại địa phương
old stables
khu chuồng ngựa cũ
stables
chuồng ngựa; khu nhà dùng để nuôi, chăm sóc ngựa
come to a building
đi đến, gặp một tòa nhà trên đường di chuyển
be built around a courtyard
được xây dựng bao quanh một khoảng sân trong
courtyard
sân trong, thường được các tòa nhà bao quanh
in the far corner
ở góc phía xa, sâu bên trong
on the left
ở bên trái
on the right
ở bên phải
as you go in
khi bạn đi vào bên trong
limited mobility
khả năng đi lại, di chuyển bị hạn chế
be not all that mobile
không đi lại được dễ dàng lắm; khả năng di chuyển khá hạn chế
main entrance
lối vào chính
disabled entry
lối vào dành cho người khuyết tật hoặc người gặp khó khăn khi di chuyển
accessible entrance
lối vào thuận tiện cho người khuyết tật hoặc người hạn chế khả năng vận động
on the far side of
ở phía bên kia, phía xa hơn của một địa điểm hoặc công trình
adventure playground
khu vui chơi vận động, khám phá dành cho trẻ em
at the northern end of
ở đầu phía bắc của một khu vực
in a bend on the path
tại chỗ khúc quanh của lối đi
path
đường mòn, lối đi bộ
lead to
dẫn đến một địa điểm
a path that leads to the lake
lối đi dẫn đến hồ nước
a number of
một số, nhiều
kitchen garden
vườn trồng rau, trái cây và cây gia vị phục vụ ăn uống
rectangular
có hình chữ nhật
be surrounded by a wall
được bao quanh bởi một bức tường
to the north-east of
về phía đông bắc của
be still in use
vẫn đang được sử dụng
a collection of fruit and vegetables
nhiều loại rau củ và trái cây được trồng hoặc tập hợp tại một nơi