Part 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/112

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:09 AM on 10/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

113 Terms

1
New cards

Twinning Association

hội kết nghĩa giữa các địa phương; tổ chức thúc đẩy quan hệ giao lưu giữa hai thị trấn hoặc thành phố

2
New cards

twinning link

mối quan hệ kết nghĩa, hợp tác và giao lưu giữa hai địa phương

3
New cards

establish a twinning link

thiết lập quan hệ kết nghĩa giữa hai địa phương

4
New cards

establish a relationship

thiết lập, xây dựng một mối quan hệ

5
New cards

relationship between towns

mối quan hệ hợp tác, giao lưu giữa các thị trấn

6
New cards

go from strength to strength

ngày càng phát triển mạnh mẽ, ngày càng thành công

7
New cards

members of the association

các thành viên của hội

8
New cards

spend a weekend

dành một kỳ cuối tuần để tham gia hoạt động hoặc nghỉ ngơi

9
New cards

host

người hoặc gia đình tiếp đón, đón tiếp khách

10
New cards

arrange a programme

sắp xếp, tổ chức một chương trình hoạt động

11
New cards

cheese production

hoạt động sản xuất phô mai

12
New cards

be produced in the region

được sản xuất tại địa phương, trong khu vực

13
New cards

have the chance to do something

có cơ hội làm việc gì

14
New cards

taste the products

nếm thử, dùng thử các sản phẩm

15
New cards

theme park

công viên giải trí theo chủ đề

16
New cards

theme park trip

chuyến tham quan công viên giải trí

17
New cards

cancel a trip

hủy một chuyến đi

18
New cards

have a great time

có khoảng thời gian rất vui vẻ, thú vị

19
New cards

boat trip

chuyến tham quan, du ngoạn bằng thuyền

20
New cards

boat trip down the river

chuyến đi thuyền xuôi dòng sông

21
New cards

the real highlight

điểm nổi bật, đáng nhớ nhất

22
New cards

founding anniversary

ngày kỷ niệm thành lập

23
New cards

mark an anniversary

tổ chức hoạt động để đánh dấu, kỷ niệm một dịp quan trọng

24
New cards

mark an occasion

đánh dấu, kỷ niệm một sự kiện hoặc dịp đặc biệt

25
New cards

footbridge

cầu dành cho người đi bộ

26
New cards

municipal park

công viên thuộc quyền quản lý của chính quyền địa phương

27
New cards

plant a tree

trồng cây

28
New cards

poplar tree

cây dương; một loại cây thân gỗ thường mọc nhanh

29
New cards

museum gardens

khu vườn thuộc khuôn viên bảo tàng

30
New cards

garden seat

ghế ngồi ngoài vườn

31
New cards

local authorities

chính quyền địa phương; các cơ quan chức năng ở địa phương

32
New cards

consider doing something

cân nhắc, xem xét việc làm gì

33
New cards

be happy with an idea

đồng tình, hài lòng với một ý tưởng

34
New cards

in terms of

xét về, về mặt, trên phương diện

35
New cards

fundraising

hoạt động gây quỹ, huy động tiền để hỗ trợ một mục đích

36
New cards

fundraising activities

các hoạt động gây quỹ

37
New cards

raise funds

gây quỹ, huy động tiền

38
New cards

support activities

hỗ trợ, tài trợ cho các hoạt động

39
New cards

pancake evening

buổi sinh hoạt, sự kiện ăn bánh kếp

40
New cards

be well attended

có đông người đến tham dự

41
New cards

make record profits

đạt mức lợi nhuận cao kỷ lục

42
New cards

record profits

lợi nhuận cao kỷ lục

43
New cards

cookery demonstration

buổi trình diễn, hướng dẫn cách nấu ăn

44
New cards

French cookery

nghệ thuật, cách chế biến món ăn Pháp

45
New cards

film show

buổi chiếu phim

46
New cards

limited numbers

số lượng người tham dự bị giới hạn

47
New cards

venue

địa điểm tổ chức sự kiện

48
New cards

be limited because of the venue

bị giới hạn số người tham dự do sức chứa hoặc điều kiện của địa điểm

49
New cards

look for a bigger venue

tìm địa điểm tổ chức rộng hơn

50
New cards

look forward to doing something

mong chờ, háo hức được làm điều gì

51
New cards

welcome visitors

chào đón khách đến thăm

52
New cards

host individuals or families

tiếp đón, cho cá nhân hoặc gia đình khách ở cùng

53
New cards

coach

xe khách đường dài, thường dùng để chở đoàn du lịch

54
New cards

arrive at

đến một địa điểm hoặc đến vào một thời điểm

55
New cards

eat out

ăn ngoài, ăn ở nhà hàng thay vì ở nhà

56
New cards

plan a barbecue

lên kế hoạch tổ chức một buổi tiệc nướng

57
New cards

market day

ngày họp chợ; ngày chợ diễn ra hoạt động buôn bán

58
New cards

stroll around

đi dạo thong thả quanh một khu vực

59
New cards

meet up

gặp mặt, tụ họp

60
New cards

football club

câu lạc bộ bóng đá

61
New cards

perform country songs

biểu diễn các bài hát dân gian hoặc nhạc đồng quê, tùy ngữ cảnh

62
New cards

English and Scottish country songs

những bài hát dân gian truyền thống của Anh và Scotland

63
New cards

be well known to someone

được ai đó biết đến rộng rãi, quen thuộc với ai đó

64
New cards

organise a quiz night

tổ chức buổi giao lưu, thi đố vui kiến thức

65
New cards

quiz night

buổi thi đố vui, thường tổ chức theo nhóm

66
New cards

present the prizes

trao giải thưởng

67
New cards

be familiar with

quen thuộc, biết rõ về một địa điểm hoặc sự vật

68
New cards

car park

bãi đỗ xe

69
New cards

at the bottom of the map

ở phía dưới cùng của bản đồ

70
New cards

farm shop

cửa hàng bán nông sản, thường bán sản phẩm địa phương

71
New cards

in the grounds

trong khuôn viên của một tòa nhà hoặc khu đất

72
New cards

local produce

nông sản, thực phẩm được sản xuất tại địa phương

73
New cards

old stables

khu chuồng ngựa cũ

74
New cards

stables

chuồng ngựa; khu nhà dùng để nuôi, chăm sóc ngựa

75
New cards

come to a building

đi đến, gặp một tòa nhà trên đường di chuyển

76
New cards

be built around a courtyard

được xây dựng bao quanh một khoảng sân trong

77
New cards

courtyard

sân trong, thường được các tòa nhà bao quanh

78
New cards

in the far corner

ở góc phía xa, sâu bên trong

79
New cards

on the left

ở bên trái

80
New cards

on the right

ở bên phải

81
New cards

as you go in

khi bạn đi vào bên trong

82
New cards

limited mobility

khả năng đi lại, di chuyển bị hạn chế

83
New cards

be not all that mobile

không đi lại được dễ dàng lắm; khả năng di chuyển khá hạn chế

84
New cards

main entrance

lối vào chính

85
New cards

disabled entry

lối vào dành cho người khuyết tật hoặc người gặp khó khăn khi di chuyển

86
New cards

accessible entrance

lối vào thuận tiện cho người khuyết tật hoặc người hạn chế khả năng vận động

87
New cards

on the far side of

ở phía bên kia, phía xa hơn của một địa điểm hoặc công trình

88
New cards

adventure playground

khu vui chơi vận động, khám phá dành cho trẻ em

89
New cards

at the northern end of

ở đầu phía bắc của một khu vực

90
New cards

in a bend on the path

tại chỗ khúc quanh của lối đi

91
New cards

path

đường mòn, lối đi bộ

92
New cards

lead to

dẫn đến một địa điểm

93
New cards

a path that leads to the lake

lối đi dẫn đến hồ nước

94
New cards

a number of

một số, nhiều

95
New cards

kitchen garden

vườn trồng rau, trái cây và cây gia vị phục vụ ăn uống

96
New cards

rectangular

có hình chữ nhật

97
New cards

be surrounded by a wall

được bao quanh bởi một bức tường

98
New cards

to the north-east of

về phía đông bắc của

99
New cards

be still in use

vẫn đang được sử dụng

100
New cards

a collection of fruit and vegetables

nhiều loại rau củ và trái cây được trồng hoặc tập hợp tại một nơi