1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prescrire
kê đơn, chỉ định
délivrer une ordonnance
cấp, phát một đơn thuốc
pharmacien/pharmacienne
dược sĩ
un cachet/le comprimé
viên thuốc
une gélule
viên nang
un sachet de poudre
gói thuốc dạng bột
un médicament générique
thuốc giống thuốc bình thường nhưng không có nhãn mác nên rẻ hơn
un anti-inflammatoire
thuốc chống viêm
être en vente libre
được bán tự do
être hospitalisé
được nhập viện/ nằm viện
subir une hospitalisation
phải trải qua / phải chịu một đợt nhập viện.
être admis à l’hôpital
được tiếp nhận / được nhập viện
faire des analyses
làm xét nghiệm / thực hiện các xét nghiệm
mieux vaut prévenir que guérir
phòng bệnh hơn chữa bệnh
l’admission
sự nhận vào
une clinique
phòng khám
chirugien/chirugienne
bác sĩ phẩu thuật
opérer
mổ
le bloc opératoire
phòng mổ / khu vực phẫu thuật
la maternité
khoa sản
accoucher d’un bébé/donner naissance à un bébé
đẻ ra một đứa trẻ
la cardiologie
ngành tim mạch
le cardiologue
bác sĩ tim mạch
la pédiatrie
bác sĩ khoa nhi
le pédiatre
bác sĩ khoa nhi
la radiologie
khoa x-quang
faire un scanner
chụp CT
infirmier/infirmière
y tá
le/la anesthésiste
bác sĩ gây mê
faire une anesthégie
gây mê
une compresse
băng gạt
un pansement
băng cá nhân
un thermomètre
nhiệt kế