Thẻ ghi nhớ: Vocabulary for IELTS Collins

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/359

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:14 PM on 9/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

360 Terms

1
New cards

client

noun.

khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)

<p>noun. </p><p>khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)</p>
2
New cards

colleague

noun.

bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự

<p>noun.</p><p>bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự</p>
3
New cards

employer

noun.

chủ

<p>noun.</p><p>chủ</p>
4
New cards

parent

noun.

cha; mẹ

<p>noun.</p><p>cha; mẹ</p>
5
New cards

sibling

noun.

anh (chị, em) ruột

<p>noun.</p><p>anh (chị, em) ruột</p>
6
New cards

spouse

noun.

chồng; vợ

<p>noun.</p><p>chồng; vợ</p>
7
New cards

circumstance

noun.

hoàn cảnh, trường hợp, tình huống

<p>noun.</p><p>hoàn cảnh, trường hợp, tình huống</p>
8
New cards

autonomous

adj.

tự trị

<p>adj.</p><p>tự trị</p>
9
New cards

consistent

adj.

kiên định, trước sau như một

(+ with) phù hợp, thích hợp

<p>adj.</p><p>kiên định, trước sau như một</p><p>(+ with) phù hợp, thích hợp</p>
10
New cards

conventional

adj.

thường, theo tập quán, theo tục lệ

<p>adj.</p><p>thường, theo tập quán, theo tục lệ</p>
11
New cards

cooperative

adj.

hợp tác

<p>adj.</p><p>hợp tác</p>
12
New cards

efficient

adj.

có hiệu lực, có hiệu quả

<p>adj.</p><p>có hiệu lực, có hiệu quả</p>
13
New cards

complain

verb.

kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách

<p>verb.</p><p>kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách</p>
14
New cards

argue

verb.

tranh cãi, tranh luận

<p>verb.</p><p>tranh cãi, tranh luận</p>
15
New cards

flexible

adj.

linh động, linh hoạt

<p>adj.</p><p>linh động, linh hoạt</p>
16
New cards

idealistic

adj.

duy tâm

<p>adj.</p><p>duy tâm</p>
17
New cards

impractical

adj.

không thực tế

<p>adj.</p><p>không thực tế</p>
18
New cards

tolerant

adj.

khoan dung, hay tha thứ

kiên nhẫn

chịu được (thuốc)

<p>adj.</p><p>khoan dung, hay tha thứ</p><p>kiên nhẫn</p><p>chịu được (thuốc)</p>
19
New cards

approve

verb.

tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận

<p>verb.</p><p>tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận</p>
20
New cards

vulnerable

adj.

có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm

<p>adj.</p><p>có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm</p>
21
New cards

addiction

noun.

thói nghiện

sự ham mê, sự say mê

<p>noun.</p><p>thói nghiện</p><p>sự ham mê, sự say mê</p>
22
New cards

allergy

noun.

sự dị ứng đối với thuốc men hoặc thức ăn

<p>noun.</p><p>sự dị ứng đối với thuốc men hoặc thức ăn</p>
23
New cards

rash

noun.

chứng phát ban; chỗ phát ban, da nổi mụn

<p>noun.</p><p>chứng phát ban; chỗ phát ban, da nổi mụn</p>
24
New cards

cancer

noun.

bệnh ung thư

<p>noun.</p><p>bệnh ung thư</p>
25
New cards

dehydration

uncount.

(hoá học) sự khử nước

<p>uncount.</p><p>(hoá học) sự khử nước</p>
26
New cards

disease

noun.

bệnh, bệnh tật

<p>noun.</p><p>bệnh, bệnh tật</p>
27
New cards

infection

noun.

bệnh nhiễm trùng

<p>noun.</p><p>bệnh nhiễm trùng</p>
28
New cards

obesity

noun.

sự béo phị, sự trệ

<p>noun.</p><p>sự béo phị, sự trệ</p>
29
New cards

stroke

noun.

(y học) đột quỵ

<p>noun.</p><p>(y học) đột quỵ</p>
30
New cards

administer

verb.

trông nom, quản lý; cai quản, cai trị

<p>verb.</p><p>trông nom, quản lý; cai quản, cai trị</p>
31
New cards

admit

verb.

nhận vào, cho vào

<p>verb.</p><p>nhận vào, cho vào</p>
32
New cards

diagnose

verb.

chẩn đoán (bệnh)

<p>verb.</p><p> chẩn đoán (bệnh)</p>
33
New cards

discharge

verb.

cho ra, cho về (người bệnh)

<p>verb.</p><p>cho ra, cho về (người bệnh)</p>
34
New cards

examine

verb.

khám; kiểm tra (một bệnh nhân hoặc một bộ phận trên cơ thể) để phát hiện bệnh tật,

<p>verb.</p><p> khám; kiểm tra (một bệnh nhân hoặc một bộ phận trên cơ thể) để phát hiện bệnh tật,</p>
35
New cards

screen

verb.

che chắn; giấu, che chở, bảo vệ ( ai/cái gì) bằng một cái màn

<p>verb.</p><p>che chắn; giấu, che chở, bảo vệ ( ai/cái gì) bằng một cái màn</p>
36
New cards

vaccinate

verb.

(y học) chủng ngừa, tiêm chủng

<p>verb.</p><p>(y học) chủng ngừa, tiêm chủng</p>
37
New cards

affluence

noun.

sự giàu có, sự sung túc

<p>noun.</p><p>sự giàu có, sự sung túc</p>
38
New cards

prosperous

adj.

thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; thành công

<p>adj.</p><p>thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; thành công</p>
39
New cards

disorder

noun, verb.

làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)

<p>noun, verb.</p><p> làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)</p>
40
New cards

agent

noun.

tác nhân; chất

<p>noun.</p><p>tác nhân; chất</p>
41
New cards

archaeology

uncount.

khảo cổ học

<p>uncount.</p><p>khảo cổ học</p>
42
New cards

astronomy

uncount

thiên văn học

<p>uncount</p><p>thiên văn học</p>
43
New cards

economics

uncount.

kinh tế học

<p>uncount.</p><p> kinh tế học</p>
44
New cards

geology

uncount.

khoa địa chất, địa chất học

<p>uncount.</p><p>khoa địa chất, địa chất học</p>
45
New cards

linguistics

uncount.

(thuộc) ngôn ngữ, (thuộc) ngôn ngữ học

<p>uncount.</p><p>(thuộc) ngôn ngữ, (thuộc) ngôn ngữ học</p>
46
New cards

psychology

uncount.

tâm lý học

<p>uncount.</p><p>tâm lý học</p>
47
New cards

sociology

uncount.

xã hội học

<p>uncount.</p><p>xã hội học</p>
48
New cards

analyse

verb.

phân tích

<p>verb.</p><p> phân tích</p>
49
New cards

claim

verb.

quả quyết; khẳng định

<p>verb.</p><p>quả quyết; khẳng định</p>
50
New cards

define

verb

định nghĩa (một từ...)

<p>verb</p><p>định nghĩa (một từ...)</p>
51
New cards

evaluate

verb

định giá; đánh giá

<p>verb</p><p>định giá; đánh giá</p>
52
New cards

investigate

verb

nghiên cứu

<p>verb</p><p>nghiên cứu</p>
53
New cards

evidence

uncount.

chứng cớ; bằng chứng

<p>uncount.</p><p>chứng cớ; bằng chứng</p>
54
New cards

hypothesis

uncount.

giả thuyết

<p>uncount.</p><p>giả thuyết</p>
55
New cards

theory

noun.

học thuyết; lý thuyết

<p>noun.</p><p>học thuyết; lý thuyết</p>
56
New cards

candidate

người xin việc; người ứng cử

<p>người xin việc; người ứng cử</p>
57
New cards

occupation

noun. (verb: occupy)

nghề nghiệp; công việc, việc làm;

sự chiếm giữ, sự chiếm đóng

<p>noun. (verb: occupy)</p><p>nghề nghiệp; công việc, việc làm;</p><p>sự chiếm giữ, sự chiếm đóng</p>
58
New cards

curiosity

noun.

sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ

<p>noun.</p><p>sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ</p>
59
New cards

trait

noun.

nét tiêu biểu; đặc điểm

<p>noun.</p><p>nét tiêu biểu; đặc điểm</p>
60
New cards

dimension

noun.

chiều, kích thước, khổ, cỡ

<p>noun.</p><p>chiều, kích thước, khổ, cỡ</p>
61
New cards

accompany

verb.

đi cùng với ai như là một người bạn đường hoặc người giúp đỡ, người hộ tống

<p>verb.</p><p>đi cùng với ai như là một người bạn đường hoặc người giúp đỡ, người hộ tống</p>
62
New cards

encounter

verb.

chạm trán, đụng độ, đọ sức

<p>verb.</p><p>chạm trán, đụng độ, đọ sức</p>
63
New cards

overcome

verb.

khắc phục; đánh bại (khó khăn...)

<p>verb.</p><p>khắc phục; đánh bại (khó khăn...)</p>
64
New cards

reschedule

verb.

sắp xếp lại

<p>verb.</p><p>sắp xếp lại</p>
65
New cards

seek

verb.

săn đón, tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được

<p>verb.</p><p>săn đón, tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được</p>
66
New cards

venture

verb.

liều; mạo hiểm; cả gan

<p>verb.</p><p>liều; mạo hiểm; cả gan</p>
67
New cards

challenge

noun.

nhiệm vụ khó khăn, gay go hoặc kích thích

<p>noun.</p><p>nhiệm vụ khó khăn, gay go hoặc kích thích</p>
68
New cards

destination

noun.

nơi đến; nơi mà ai/cái gì sẽ được gửi tới;

<p>noun.</p><p>nơi đến; nơi mà ai/cái gì sẽ được gửi tới;</p>
69
New cards

itinerary

noun.

kế hoạch về một cuộc hành trình; ghi chép về một cuộc hành trình

<p>noun.</p><p>kế hoạch về một cuộc hành trình; ghi chép về một cuộc hành trình</p>
70
New cards

journey

noun.

cuộc hành trình (thường) là bằng đường bộ

<p>noun.</p><p>cuộc hành trình (thường) là bằng đường bộ</p>
71
New cards

dreary

adj.

tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương

<p>adj.</p><p>tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương</p>
72
New cards

intense

adj.

(về cảm giác) rất lớn hoặc khắc nghiệt; cực kỳ

<p>adj.</p><p>(về cảm giác) rất lớn hoặc khắc nghiệt; cực kỳ</p>
73
New cards

pivotal

adj.

then chốt, mấu chốt, chủ chốt

<p>adj.</p><p>then chốt, mấu chốt, chủ chốt</p>
74
New cards

profound

adj.

sâu sắc, hết sức, hoàn toàn

<p>adj.</p><p>sâu sắc, hết sức, hoàn toàn</p>
75
New cards

valuable

adj.

có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền

<p>adj.</p><p>có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền</p>
76
New cards

dull

adj.

đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản

<p>adj.</p><p>đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản</p>
77
New cards

priceless

adj.

vô giá; không định giá được

<p>adj.</p><p>vô giá; không định giá được</p>
78
New cards

retrieve

verb.

lấy lại, tìm lại được (vật đã mất)

<p>verb.</p><p>lấy lại, tìm lại được (vật đã mất)</p>
79
New cards

emphasize

verb.

nhấn mạnh

<p>verb.</p><p>nhấn mạnh</p>
80
New cards

obstacle

noun.

sự cản trở, sự trở ngại

81
New cards

angle

noun.

góc

<p>noun.</p><p>góc</p>
82
New cards

circumference

uncount.

đường tròn; chu vi

<p>uncount.</p><p>đường tròn; chu vi</p>
83
New cards

diameter

noun.

đường kính

<p>noun.</p><p>đường kính</p>
84
New cards

height

noun.

chiều cao, bề cao; độ cao

<p>noun.</p><p>chiều cao, bề cao; độ cao</p>
85
New cards

length

noun.

bề dài, chiều dài, độ dài

<p>noun.</p><p>bề dài, chiều dài, độ dài</p>
86
New cards

radius

noun.

bán kính

<p>noun.</p><p>bán kính</p>
87
New cards

volume

noun.

dung tích, thể tích

<p>noun.</p><p>dung tích, thể tích</p>
88
New cards

width

noun.

tính chất rộng; bề rộng, bề ngang

<p>noun.</p><p>tính chất rộng; bề rộng, bề ngang</p>
89
New cards

adjust

verb.

chỉnh lý, làm cho thích hợp; sửa lại cho đúng, điều chỉnh

<p>verb.</p><p>chỉnh lý, làm cho thích hợp; sửa lại cho đúng, điều chỉnh</p>
90
New cards

convey

verb.

truyền đạt, chuyển

<p>verb.</p><p>truyền đạt, chuyển</p>
91
New cards

launch

verb.

khởi đầu, khai trương; đưa (ai) ra, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết)

<p>verb.</p><p>khởi đầu, khai trương; đưa (ai) ra, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết)</p>
92
New cards

reinforce

verb.

tăng cường; gia cố; làm cho cái gì mạnh thêm bằng cách thêm vật liệu vào;

<p>verb.</p><p>tăng cường; gia cố; làm cho cái gì mạnh thêm bằng cách thêm vật liệu vào;</p>
93
New cards

secure

verb.

làm kiên cố, củng cố; có được; tìm được; đạt được

<p>verb.</p><p>làm kiên cố, củng cố; có được; tìm được; đạt được</p>
94
New cards

suspend

verb.

đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)

<p>verb.</p><p>đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)</p>
95
New cards

gadget

noun.

đồ dùng, đồ vật

<p>noun.</p><p>đồ dùng, đồ vật</p>
96
New cards

tie

noun, verb.

- dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày

- buộc, cột, trói

<p>noun, verb.</p><p>- dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày</p><p>- buộc, cột, trói</p>
97
New cards

thread

noun, verb.

- chỉ, sợi chỉ, sợi dây

- xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi

98
New cards

strip

noun.

mảnh, dải

<p>noun.</p><p>mảnh, dải</p>
99
New cards

tube

noun.

ống

<p>noun.</p><p>ống</p>
100
New cards

cylinder

noun.

trụ, hình trụ

<p>noun.</p><p>trụ, hình trụ</p>