1/35
Looks like no tags are added yet.
be traced to
bắt nguồn từ
neuroeconomic
kinh tế học thần kinh
iconoclastic
có tư tưởng phá bỏ những quan niệm/truyền thống đã được coi là chuẩn mực, kiểu đi ngược lại lối nghĩ thông thường.
perception
sự nhận thức
circuit
mạch điện, đường vòng
irrelevant
không liên quan
constraint
(n) sự hạn chế,sự ràng buộc
march(v)
hành quân, diễu hành
evolved to
tiến hóa, phát triển
impede from
cản trở
confront with
đương đầu với
electrical rumbling
tiếng ầm ầm, ù ù từ điện
photon
Lượng tử ánh sáng
efficiency pitfall
cạm bẫy hiệu quả
Perceptual Shortcut
lối tắt trong suy nghĩ, nhận thức
plague
gây rắc rối, làm khổ
curse
lời nguyền
interpretation
n. /in,tə:pri'teiʃn/ sự giải thích
conjecture
sự phỏng đoán
stastistical likelihood
xác suất thống kê
bombard with
tấn công, hỏi dồn dập
embrace
đón nhận nồng hậu
major impediment
trở ngại lớn
inhibit
ngăn chặn
trivial phobias
Ám ảnh tầm thường
afflict
hành hạ
mental disorder
rối loạn tâm thần
common variant
biến thể thông thường
explosion of knowledge
sự bùng nổ tri thức
reputation
(n) danh tiếng, thương hiệu
break a deal
phá vỡ thỏa thuận
intertwine with sth
gắn kết chặt chẽ, đan xen hoặc gắn liền với nhau một cách phức tạp đến mức khó có thể tách rời
Alienation
sự xa lánh, ghét bỏ
To be a major asset
trở thành một tài sản quan trọng
receptive
(adj) dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
imply
ám chỉ