1/99
Looks like no tags are added yet.
accelerate (v.)
đẩy nhanh, tăng tốc
achieve (v.)
đạt được
afforestation (n.)
trồng cây gây rừng
agriculture (n.)
nông nghiệp
alternation (n.)
sự xen kẽ, sự luân phiên
alternative (n., adj.)
thay thế, thay phiên nhau
bio-fertilizer (n.)
phân bón sinh học
biodegradable (adj.)
có thể tự vi khuẩn phân hủy
biodiversity (n.)
đa dạng sinh học
biomass (n.)
năng lượng sinh khối
climate (n.)
khí hậu
climate change (n.)
biến đổi khí hậu
climatic (adj.)
thuộc khí hậu
combustion (n.)
sự đốt cháy
conservation (n.)
sự bảo tồn
consume (v.)
tiêu thụ
consumption (n.)
sự tiêu thụ
curb (v.)
kiềm chế, nén lại, kìm lại
decay (v.)
phân huỷ
deforestation (n.)
nạn phá rừng
depleted (adj.)
cạn kiệt
deterioration (n.)
sự suy giảm, hư hỏng
dispose (v.)
vứt bỏ
ecological (adj.)
thuộc sinh thái
ecologist (n.)
nhà sinh thái học
ecology (n.)
sinh thái học
energy (n.)
năng lượng
enhancement (n.)
sự nâng cao, cải thiện
enlargement (n.)
sự phóng to, sự mở rộng
environment (n.)
môi trường
environmental (adj.)
thuộc môi trường
environmentalist (n.)
chuyên gia môi trường
equilibrium (n.)
thăng bằng, cân bằng
erode (v.)
xói mòn
erosion (n.)
sự xói mòn
evaporation (n.)
sự bốc hơi, bay hơi
exacerbate (v.)
làm trầm trọng thêm
exhaust (v.)
khí thải
exhaustion (n.)
sự cạn kiệt
expansion (n.)
sự mở rộng, sự bành trướng
exploit (v.)
khai thác
exploitation (n.)
sự khai thác
extension (n.)
sự mở rộng
fishery (n.)
ngư nghiệp
forestry (n.)
lâm nghiệp
fossil fuel (n.)
nhiên liệu hóa thạch
garbage (n.)
rác thải, phế liệu
geothermal (adj.)
(thuộc) địa nhiệt
germinate (v.)
nảy mầm
harness (v.)
khai thác
incinerate (v.)
thiêu rụi
incineration (n.)
sự thiêu rụi
industry (n.)
công nghiệp
infinite (adj.)
vô tận
installation (n.)
sự lắp đặt
irresponsible (adj.)
vô trách nhiệm
lifestyle (n.)
lối sống
litter (n., v.)
rác, xả rác
miscellaneous (adj.)
phức tạp, hỗn hợp
mitigate (v.)
làm nhẹ, làm dịu
mitigation (n.)
sự giảm nhẹ
non-renewable (adj.)
không thể tái tạo
nuclear power (n.)
năng lượng hạt nhân
perpetuate (v.)
duy trì
perspective (n.)
góc nhìn
policymaker (n.)
nhà hoạch định chính sách
potentially (adv.)
có tiềm năng
pressure (n.)
áp lực
pressurization (n.)
sự gây áp lực, sức ép
pressurize (v.)
gây áp lực, gây sức ép
promote (v.)
thúc đẩy, quảng bá
purification (n.)
sự làm sạch, sự tinh chế
radioactive (adj.)
có phóng xạ, nhiễm phóng xạ
reclaim (v.)
cải tạo
recycle (v.)
tái chế
reforestation (n.)
trồng lại rừng
renewable (adj.)
có thể tái tạo
replace (v.)
thay thế
replenish (v.)
làm đầy, bổ sung
reprocess (v.)
tái xử lý
resource (n.)
tài nguyên
responsible (adj.)
có trách nhiệm
restrict (v.)
hạn chế
restriction (n.)
sự hạn chế
reuse (v.)
tái sử dụng
rubbish (n.)
rác thải
sewage (n.)
nước thải
solution (n.)
giải pháp, cách giải quyết
soot (n.)
khí thải, bồ hóng
source (n.)
nguồn
strategy (n.)
chiến lược
substitute (adj., v., n.)
thay thế
surplus (n.)
phần dư, phần thừa
sustainability (n.)
sự bền vững
sustainable (adj.)
bền vững
topsoil (n.)
lớp đất bề mặt, tầng đất mặt
trash (n.)
rác thải
utilization (n.)
sự tận dụng, sự sử dụng
wasteful (adj.)
lãng phí
well-grounded (adj.)
có cơ sở, có minh chứng