Nội 3&4, travis hoài

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/77

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

78 Terms

1
New cards

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh gút?

A. Dấu hiệu đường đôi trên siêu âm khớp.

B. Tìm thấy tinh thể monosodium urate khi xét nghiệm dịch khớp.

C. Xquang khớp thấy hình ảnh hủy xương.

D. Acid uric máu tăng.

B. Tìm thấy tinh thể monosodium urate khi xét nghiệm dịch khớp.

2
New cards

Xét nghiệm quan trọng nhất để chẩn đoán viêm khớp nhiễm khuẩn:

A. Xét nghiệm dịch khớp.

B. Công thức máu.

C. CRP và tốc độ lắng máu.

D. Chụp X quang khớp.

A. Xét nghiệm dịch khớp.

3
New cards

Xét nghiệm tìm máu ẩn trong phân:

A. Để tránh dương tính giả cần kiêng ăn thịt bò trong 2 ngày.

B. Uống thuốc bổ có chất sắt hay vitamine C cũng có thể gây phản ứng âm tính giả.

C. Khi kết quả dương tính, cho ta biết có hiện tượng chảy máu rỉ rả trong ống tiêu hóa.

D. Cần có ít nhất 5ml máu chảy trong ống tiêu hóa để cho phản ứng dương tính.

C. Khi kết quả dương tính, cho ta biết có hiện tượng chảy máu rỉ rả trong ống tiêu hóa.

4
New cards

Các yếu tố làm tăng nguy cơ bệnh trào ngược dạ dày thực quản, chọn câu SAI:

A. Nhiễm vi khuẩn H.Pylori.

B. Béo bụng.

C. Nam giới.

D. Hút thuốc lá.

A. Nhiễm vi khuẩn H.Pylori.

H.Pylori gây viêm teo niêm mạc thân vị (corpus atrophic gastritis), làm giảm bài tiết acid dạ dày (hypochlorhydria), từ đó làm giảm tính kích ứng của dịch trào ngược lên thực quản.

5
New cards

Bệnh nhân nam 34 tuổi chưa ghi nhận bệnh lý gì trước đây và tập thể dục rất đều đặn không hút thuốc lá. Từ 1 tháng nay bị mất việc, bệnh nhân thường xuyên bị đau tức ½ bụng dưới kèm theo đi cầu phân sệt ngày 3-4 lần không lẫn máu hay đàm nhầy, sau khi đi cầu xong bệnh nhân cảm giác khỏe hơn, hết đau bụng. Khám thực thể không ghi nhận gì bất thường.

A. Chẩn đoán bệnh nhân bị hội chứng ruột kích thích theo tiêu chuẩn ROME IV.

B. Các phát biểu đều hợp lý.

C. Cần khảo sát thêm cận lâm sàng vì triệu chứng chỉ mới khởi phát 1 tháng thôi.

D. Triệu chứng bệnh nhân này cho thấy bệnh nhân có dấu hiệu KOENIG của bệnh lý đại tràng.

C. Cần khảo sát thêm cận lâm sàng vì triệu chứng chỉ mới khởi phát 1 tháng thôi.

6
New cards

Bệnh nhân nam 40 tuổi, sốt cao 39 độ C, đau hông lưng trái, khám góc sườn sống rất đau. Hướng chẩn đoán nghĩ là:

A. Viêm bàng quang cấp.

B. Viêm niệu đạo cấp.

C. Viêm đài bể thận cấp.

D. Áp xe thận.

C. Viêm đài bể thận cấp.

7
New cards

Cơ chế bệnh sinh của bệnh trào ngược dạ dày thực quản là, chọn câu SAI:

A. Tăng tiết acid dịch vị quá mức.

B. Rối loạn hoạt động cơ vòng dưới thực quản (LES).

C. Chậm tống xuất dạ dày.

D. Thoát vị hoành.

A. Tăng tiết acid dịch vị quá mức.

Đa số BN GERD có lượng bài tiết acid dạ dày thực quản bình thường, cơ chế chính là do suy yếu hàng rào bảo vệ chống trào ngược

8
New cards

Bệnh Trào ngược dạ dày thực quản (GERD):

A. Bệnh có 3 thể lâm sàng chính là thể có viêm thực quản, thể có loét thực quản và thể không viêm loét thực quản.

B. Rất dễ nhầm lẫn với bệnh lý viêm loét dạ dày tá tràng nếu không hỏi bệnh sử kỹ.

C. Thể thường gặp nhất là thể viêm thực quản trào ngược.

D. Bệnh rất hiếm gặp ở người Châu Á trong đó có Việt Nam.

B. Rất dễ nhầm lẫn với bệnh lý viêm loét dạ dày tá tràng nếu không hỏi bệnh sử kỹ.

GERD có 3 thể lâm sàng:

  1. Thể có viêm

  2. Thể không viêm

  3. Barret thực quản (dị sản ruột)


9
New cards

Yếu tố thuận lợi cho sự phát triển nhiễm khuẩn niệu, chọn câu SAI:

A. Phụ nữ có thai.

B. Viêm gan siêu vi B.

C. Tuổi già.

D. Đái tháo đường.

B. Viêm gan siêu vi B.

10
New cards

Nguyên nhân gây nuốt khó thực quản, NGOẠI TRỪ:

A. Túi thừa Zenker.

B. Achalasia.

C. Vòng schatzki.

D. Hội chứng Mallory-Weiss.

D. Hội chứng Mallory-Weiss (triệu chứng điển hình là XHTH trên)

11
New cards

Bệnh nhân nam 30 tuổi, tiểu lắt nhắt, được chẩn đoán nhiễm trùng niệu khi kết quả cấy nước tiểu như sau:

A. > 10^5 vi khuẩn / ml nước tiểu, lấy giữa dòng.

B. > 10 Bạch cầu/ quang trường 40 khi soi nước tiểu.

C. > 10^5 vi khuẩn / ml nước tiểu, lấy vào buổi sáng.

D. > 10^2 vi khuẩn / ml nước tiểu, lấy vào buổi sáng.

A. > 10^5 vi khuẩn / ml nước tiểu, lấy giữa dòng

(Nước tiểu đầu dòng thường chứa: Staphylococcus epidermidis, Corynebacterium spp., Lactobacillus spp,…. có thể gây dương tính giả)

12
New cards

Biểu hiện cận lâm sàng trong cơn gút cấp:

A. Acid uric máu có thể tăng, bình thường thậm chí giảm.

B. Tốc độ máu lắng giảm.

C. Hình ảnh hủy xương trên X-quang.

D. CRP giảm.

A. Acid uric máu có thể tăng, bình thường thậm chí giảm.

Trong cơn gút cấp:

→ Lượng lớn acid uric kết tủa và lắng đọng dưới dạng MSU (Monosodium Urate)

→ Cortisol nội sinh, cytokine viêm tăng, tăng đào thải acid uric qua thận

13
New cards

Để tầm soát ung thư đại tràng ở người trên 50 tuổi, ta dùng các biện pháp nào sau đây là hợp lý nhất:

A. Nội soi trực tràng mỗi 2 năm/lần.

B. Nội soi khung đại tràng mỗi 5 năm/lần.

C. X Quang khung đại tràng mỗi năm/lần.

D. Tìm máu ẩn trong phân mỗi 6 tháng/ lần.

B. Nội soi khung đại tràng mỗi 5 năm/lần.

14
New cards

Vi khuẩn thường gặp trong nhiễm trùng tiểu ở người già:

A. Klebsiella.

B. E.Coli.

C. Proteus.

D. Staphylococcus.

B. E.Coli.

15
New cards

Bệnh nhân nữ 30 tuổi có tiểu gắt, tiểu buốt, cuối dòng có vài giọt máu tươi kèm cảm giác buốt dữ dội. Hướng chẩn đoán nghĩ là:

A. Viêm đài bể thận cấp.

B. Viêm niệu đạo.

C. Viêm đài bể thận mạn.

D. Viêm bàng quang cấp.

D. Viêm bàng quang cấp.

Viêm bàng quang cấp:

→ Thể lâm sàng của nhiễm trùng tiểu dưới (không sốt, sốt không cao)

→ Tiểu gắt: đau rát, buốt nhói, tăng lên ở cuối dòng

→ Tiểu lắt nhắt, nhiều lần, không kiểm soát, có thể kèm theo vài giọt máu đỏ tươi (bàng quang tống xuất nước tiểu, vô tình làm vỡ mạch bị giãn trên niêm mạc PQ)

16
New cards

Đau ngực kiểu thực quản có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

A. Có liên quan bữa ăn.

B. Có điểm đau rõ rệt thường ở khoảng giữa đoạn nối giữa hầu họng và dạ dày.

C. Thường đau ít xiên lan.

D. Thường kèm nuốt đau, nuốt vướng.

B. Có điểm đau rõ rệt thường ở khoảng giữa đoạn nối giữa hầu họng và dạ dày.

17
New cards

Biểu hiện lâm sàng của viêm khớp nhiễm khuẩn có đặc điểm sau:

A. Hiếm khi sốt.

B. Thường khởi phát từ từ nhiều tuần đến nhiều tháng.

C. Đau tại khớp kiểu cơ học.

D. Thường xảy ra tại một khớp.

D. Thường xảy ra tại một khớp.

18
New cards

Các yếu tố nguy cơ gây viêm khớp nhiễm khuẩn, NGOẠI TRỪ:

A. Tăng huyết áp.

B. Đái tháo đường.

C. Bệnh gan hoặc thận giai đoạn cuối.

D. Tiêm khớp.

A. Tăng huyết áp.

Tác động chủ yếu lên thành động mạch lớn, không tác động lên màng hoạt dịch

19
New cards

Bệnh nhân nam 72 tuổi nhập cấp cứu vì sưng, đau dữ dội gối phải xuất hiện khi ngủ. Bệnh nhân không có tiền sử chấn thương. Cách đây 3 tháng, bệnh nhân có 1 đợt sưng đau cấp tính ngón chân cái và tự thuyên giảm sau 3 ngày. Bệnh nhân đang sử dụng hydrochlorothiazide và metformin để điều trị tăng huyết áp và đái tháo đường. Khám lâm sàng: sinh hiệu bình thường, BMI=33, gối phải sưng nóng, ấn đau và giới hạn vận động nhưng không đỏ. Các khớp khác không phát hiện bất thường. Bác sĩ nên làm gì tiếp theo cho bệnh nhân này?

A. Chọc hút dịch khớp gối.

B. Bắt đầu dùng colchicine theo kinh nghiệm

C. Định lượng nồng độ acid urate máu

D. Chụp MRI gối.

A. Chọc hút dịch khớp gối.

Tiêu chuẩn khi tiếp cận 1 BN viêm 1 khớp cấp tính:

→ Loại trừ nguyên nhân do viêm khớp nhiễm khuẩn

20
New cards

Nguyên nhân gây viêm khớp nhiễm khuẩn không do lậu đa số do:

A. Liên cầu khuẩn.

B. Vi khuẩn Gram âm.

C. Vi khuẩn kỵ khí.

D. Tụ cầu khuẩn

D. Tụ cầu khuẩn

21
New cards

Tình trạng suy thận ở bệnh nhân viêm ống thận mô kẽ mạn do thuốc giảm đau thường có biểu hiện:

A. Hồi phục hoàn toàn chức năng thận khi ngưng thuốc giảm đau.

B. Chiếm tỉ lệ cao nhất trong số các trường hợp được chỉ định sinh thiết thận vì suy thận mạn.

C. Thường kèm hình ảnh thận teo nhỏ trên siêu âm bụng trong giai đoạn muộn.

D. Phát hiện ở giai đoạn sớm trước khi có biểu hiện bất thường nước tiểu.

C. Thường kèm hình ảnh thận teo nhỏ trên siêu âm bụng trong giai đoạn muộn.

22
New cards

Đặc điểm lâm sàng viêm vi cầu thận hậu nhiễm liên cầu, chọn câu đúng:

A. Thường gặp thấp khớp hậu nhiễm đi kèm.

B. Thường gặp trước 2 tuổi và sau 40 tuổi.

C. Thường gặp tiểu máu.

D. Xảy ra 2-3 ngày sau viêm họng, viêm da chốc lở do nhiễm liên cầu.

C. Thường gặp tiểu máu.

Chủng liên cầu gây thấp khớp khác cơ chế MD, loại → ít gặp nhiễm thấp khớp cấp đi kèm

23
New cards

Tiểu acid amin và chuỗi nhẹ Protein trong bệnh ống thận mô kẽ do tổn thương ở:

A. Ống góp.

B. Ống lượn xa.

C. Ống lượn gần.

D. Quai Henle.

C. Ống lượn gần.

24
New cards

Bệnh nhân nữ, 60 tuổi, nhập viện vì đi cầu phân đen. Da xanh, niêm nhạt, vã mồ hôi. Mạch 90 lần/phút, huyết áp 70/50mmHg. Tiền căn xơ gan 5 năm, đang dùng propanolol. Mức độ xuất huyết tiêu hóa của bệnh nhân này là:

A. Nặng.

B. Rất nặng.

C. Trung bình.

D. Nhẹ.

A. Nặng.

25
New cards

Chẩn đoán viêm cầu thận cấp, kết quả xét nghiệm thích hợp nhất:

A. Soi cặn lắng hồng cầu 500 HC/ quang trường 40, tăng huyết áp, suy chức năng thận.

B. Tổng phân tích nước tiểu Hồng cầu (+ ++), Bạch cầu (++), tăng huyết áp, suy chức năng thận.

C. Cặn Addis có hồng cầu > 5000 HC/ml, trụ hồng cầu, suy chức năng thận.

D. Cặn Addis có hồng cầu > 5000 HC / phút, trụ Hồng cầu, suy chức năng thận.

D. Cặn Addis có hồng cầu > 5000 HC / phút, trụ Hồng cầu, suy chức năng thận.

26
New cards

Viêm cầu thận cấp có các triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng sau, NGOẠI TRỪ:

A. Trụ hồng cầu.

B. Tổng phân tích nước tiểu có HC(++), BC(+++), Protein(++).

C. Cặn addis có hồng cầu 1000 HC/ phút.

D. Tiểu đạm, tiểu máu.

C. Cặn addis có hồng cầu 1000 HC/ phút. (>5000HC/phút mới đúng)

27
New cards

Thuốc trực tiếp gây tổn thương niêm mạc dạ dày là:

A. Kali.

B. NSAIDS.

C. Clopidogrel.

D. Bismuth.

B. NSAIDS.

28
New cards

Mốc giải phẫu để phân chia xuất huyết trên và dưới là:

A. Góc tá hỗng tràng.

B. Van hồi manh tràng.

C. Góc Treitz.

D. Góc hồi manh tràng.

C. Góc Treitz.

29
New cards

Bệnh nhân nữ 20 tuổi, chẩn đoán hội chứng thận hư. Lâm sàng, cận lâm sàng nào sau đây có thể gặp trong bệnh cảnh này:

A. Nhiễm trùng tiểu.

B. Lâm sàng biểu hiện nhược giáp.

C. Protein máu tăng, Albumin giảm.

D. Lipid máu thường giảm.

B. Lâm sàng biểu hiện nhược giáp.

Màng đáy cầu thận bị tổn thương làm thất thoát protein trong đó có: Globulin gắn thyroxine (TBG), Transthyretin,…….. → Giảm protein + tăng lipid máu (lipoprotein)

30
New cards

Tam chứng điển hình của viêm thận kẽ cấp do thuốc gồm các triệu chứng nào sau đây:

A. Sốt, tiểu đạm ống thận, ban da.

B. Sốt, ban da, tăng bạch cầu ái toan máu.

C. Sốt, tiểu máu, đau hông lưng.

D. Đau khớp, tăng bạch cầu ái toan máu, tiểu đạm.

B. Sốt, ban da, tăng bạch cầu ái toan máu.

FEVER (FER): Fever - Eosinophil - Rash

31
New cards

Trụ tế bào nào sau đây gợi ý đến một bệnh lí viêm thận kẽ cấp:

A. Trụ rộng.

B. Trụ sáp.

C. Trụ bạch cầu ái toan.

D. Trụ hồng cầu

C. Trụ bạch cầu ái toan.

32
New cards

Bệnh nhân nữ 25 tuổi nhập viện do phù. Bệnh nhân khai khoảng 1 tuần nay bn tăng cân phù mặt, phù chi, nước tiểu bọt, mệt ăn uống kém, nước tiểu 24 giờ 1200ml. Mạch 801/p, HA 130/70mmHg, T 37,5 độ C, niêm hồng nhạt, phù mặt - phù chi phù mềm ấn lõm không đau, tim đều 90 l/phút, phổi âm phế bào giảm 2 đáy, bụng mềm.

Kết quả cận lâm sàng: Tổng Phân tích nước tiểu: Protein > 300mg/dL, Hồng cầu (+), Bạch cầu (-). Căn lắng: trụ mỡ, trụ protein. Đạm niệu Đạm giờ : 4g . Đường huyết: 110mg/dL, urê: 40mg/dL- creatinin : 1,1 mg/dL, albumin máu : 20g/1, cholesterol toàn phần : 200mg/dL -Triglyceride 800mg/dL. Xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch khác bình thường. Cận lâm sàng cần thiết nhất để chẩn đoán:

A. Chụp CTScan hoặc MRI hệ thận niệu để chẩn đoán phân biệt.

B. Chụp Xquang hệ niệu kết hợp siêu âm.

C. Sinh thiết thận chẩn đoán mô bệnh học.

D. Siêu âm để khảo sát cấu trúc thận.

C. Sinh thiết thận chẩn đoán mô bệnh học.

• Chẩn đoán xác định Hội chứng thận hư (HCTH):

→ Phù toàn thân mềm ấn lõm,

→ Đạm niệu 24 giờ = 4g (tiêu chuẩn > 3.5g/24h),

→ Albumin máu = 20g/L (tiêu chuẩn < 30g/L)

→ Tăng lipid máu mạnh (Triglyceride 800mg/dL), trụ mỡ cặn lắng nước tiểu JASN.

33
New cards

Biến chứng thuyên tắc phổi trong hội chứng thận hư do cơ chế sau:

A. Do giảm yếu tố đông máu như V,VII, IX,X, ...

B. Tăng Cholesterol và Tăng Triglyceride cao trên 500mg/dL.

C. Do mất Antithrombin III, ProteinS, Protein C, ... gây tăng đông.

D. Giảm nặng Albumin máu.

C. Do mất Antithrombin III, ProteinS, Protein C, ... gây tăng đông.

(Antithrombin: là chất chống đông)

34
New cards

Trong viêm vi cầu thận hậu nhiễm, phát biểu nào sau đây đúng:

A. ASO (+) trong 70% trường hợp.

B. Chỉ định sinh thiết thận để chẩn đoán mô bệnh học là cần thiết.

C. Bổ thể C3, C4 tăng.

D. Phết họng và cấy mủ da Streptococcus dương tính 10-70% trường hợp.

D. Phết họng và cấy mủ da Streptococcus dương tính 10-70% trường hợp.

35
New cards

Nguyên nhân thường gặp trong viêm vi cầu thận do virus, NGOẠI TRỪ:

A. Viêm gan siêu vi A.

B. Nhiễm HIV.

C. Sau nhiễm cúm.

D. Viêm gan siêu vi B, C.

A. Viêm gan siêu vi A. (do thường tự giới hạn)

36
New cards

Hình ảnh siêu âm thận trong bệnh ống thận mô kẽ có đặc điểm:

A. Cho hình ảnh rõ trong bệnh cảnh mạn.

B. Thấy rõ hình ảnh tổn thương nhu mô trong bệnh cảnh cấp.

C. Tăng âm vỏ thận là hình ành đặc hiệu trong bệnh cảnh cấp.

D. Luôn hình ảnh thận to ứ nước trong bệnh cảnh cấp.

A. Cho hình ảnh rõ trong bệnh cảnh mạn.

37
New cards

Bệnh thận đa nang thường gây ra:

A. Bệnh ống thận mô kẽ mạn.

B. Bệnh ống thận mô kẽ cấp.

C. Chủ yếu tổn thương cầu thận.

D. Tổn thương cấp và mạn ống thận mô kẽ.

A. Bệnh ống thận mô kẽ mạn.

ADPKD: rối loạn thận di truyền mạn tính kéo dài, nang thận xuất phát từ ống thận

<p><span style="color: red;">A. Bệnh ống thận mô kẽ mạn.</span></p><p>ADPKD: rối loạn thận di truyền mạn tính kéo dài, nang thận xuất phát từ ống thận</p>
38
New cards

Tiểu đạm do các bệnh lí ống thận - mô kẽ có đặc điểm nào sau đây:

A. Tiểu đạm ngưỡng thận hư.

B. Tiểu đạm có trọng lượng phân tử thấp.

C. Tiểu đạm kèm tiểu máu vi thể.

D. Tiểu đạm chọn lọc.

B. Tiểu đạm có trọng lượng phân tử thấp.

• Viêm thận ống thận - mô kẽ chủ yếu biểu hiện bằng tiểu bạch cầu, tiểu mủ vô khuẩn, hoặc các trụ hạt/trụ bạch cầu.

• Tiểu đạm kèm tiểu máu vi thể: biểu hiện của tổn thương thận cấp (AKI)

39
New cards

Bệnh nhân nghiện rượu, khám thấy lách to thì có thể dự đoán vị trí xuất huyết tiêu hóa thường ở:

A. Tĩnh mạch thực quản.

B. Ung thư dạ dày xuất huyết.

C. Loét dạ dày.

D. Loạn sản mạch máu.

A. Tĩnh mạch thực quản.

Lách to: biểu hiện của xơ gan + HC tăng áp cửa → Tuần hoàn bàng hệ TM lách

40
New cards

Tính chất máu trong xuất huyết tiêu hóa phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ:

A. Vị trí chảy máu.

B. Bệnh nguyên gây xuất huyết tiêu hóa.

C. Lượng máu.

D. Thời gian di chuyển trong ruột.

B. Bệnh nguyên gây xuất huyết tiêu hóa.

41
New cards

Nguyên nhân gây viêm khớp nhiễm khuẩn không do lậu đa số do:

A. Tụ cầu.

B. Vi khuẩn kỵ khí.

C. Vi khuẩn Gram âm.

D. Liên cầu khuẩn.

A. Tụ cầu (ái lực cao với protein thành phần của sụn và bao hoạt dịch)

<p><span style="color: red;">A. Tụ cầu</span> (ái lực cao với protein thành phần của sụn và bao hoạt dịch)</p>
42
New cards

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh gút:

A. Tìm thấy tinh thể monosodium urate khi xét nghiệm dịch khớp

B. Xquang khớp thấy hình ảnh hủy xương.

C. Acid uric máu tăng.

D. Dấu hiệu đường đôi trên siêu âm.

A. Tìm thấy tinh thể monosodium urate khi xét nghiệm dịch khớp

43
New cards

Case lâm sàng thận cx dài nha kết hợp vs cả dấu ấn virus các kiểu 2-3 ngày trc NV có phù + sốt, mạch HA bth, XN ASO(-), anti dsDNA(-), ANCA(-), ANA(-), C3, c4 bth, anti HCV (+), XN nc tiểu HC(+), BC(-), ...

A. Viêm cầu thân hâu nhiễm liên cầu.

B. Viêm cầu thận do lupus.

C. Viêm cầu thận do nhiễm VGC.

D. Viêm cầu thận IgA.

C. Viêm cầu thận do nhiễm VGC.

44
New cards

BN nam 20 tuổi, tiền sử gia đình ko ghi nhận, bị tiêu chảy kéo dài, nội soi đại tràng phát hiện 1 polpy 8mm ở manh tràng, sinh thiết ra tubular adenoma nghịch sản bậc thấp

A. Polpy đại tràng nguy cơ thấp

B. Polpy đại tràng nguy cơ TB.

C. Polpy đại tràng nguy cơ cao.

D. Chưa đủ dữ kiện.

A. Polpy đại tràng nguy cơ thấp

không tiền sử gia đình, kích thước (0,8cm<1)

45
New cards

Đặc điểm CLS của HC suy tế bào gan, NGOẠI TRỪ:

A. Protid < 25.

B. Albumin giảm.

C. TQ dài.

D. Bilirubin tăng kiểu hỗn hợp.

A. Protid < 25.

Protein máu toàn phần: bình thường hoặc giảm nhẹ (albumin giảm, tăng globulin bù trừ)

46
New cards

Phát biểu nào sau đây đúng nhất theo Định nghĩa loãng xương của Tổ chức Y tế Thế giới:

A. Là rối loạn chuyển hóa của xương làm giảm khối lượng của xương nhưng không làm thay đổi chất lượng xương dẫn đến tăng nguy cơ gãy xương.

B. Là rối loạn chuyển hóa của xương làm giảm sức mạnh của xương dẫn đến tăng nguy cơ gãy xương.

C. Là rối loạn chuyển hóa của xương làm giảm sự khoáng hóa của xương dẫn đến tăng nguy cơ gãy xương.

D. Là rối loạn chuyển hóa của xương làm giảm độ dày của vỏ xương dẫn đến tăng nguy cơ gãy xương.

B. Là rối loạn chuyển hóa của xương làm giảm sức mạnh của xương dẫn đến tăng nguy cơ gãy xương.

47
New cards

BN nam 35 tuổi, nhân viên văn phòng, tiền căn có hút thuốc uống rượu, mạch và huyết áp bình thường, đi cầu có vài giọt máu tươi sau phân, nghĩ nhiều:

A. Viêm đại tràng.

B. Loét dạ dày.

C. Trĩ nội.

D. Loét đại tràng ngang.

C. Trĩ nội.

Các đáp án còn lại: tổn thương ở vị trí cao hơn → tăng thời gian chuyển hoá máu trong lòng ruột → Tiêu phân bầm, máu nhầy,….

48
New cards

Bệnh nhân nam, 70 tuổi, nhập viện vì phù toàn thân.

Cách nhập viện 5 ngày, bệnh nhân phù nhẹ 2 mắt và 2 mu bàn chân, tiểu ít. Khám tại Bệnh viện Quận Tân Bình, xét nghiệm Creatinin máu = 109 µmol/L. Điều trị thuốc theo toa nhưng triệu chứng không giảm, bệnh nhân xin chuyển nhập Bệnh viện Thống Nhất. Mạch 82 lần/phút. Huyết áp: 150/80 mmHg. Nhiệt độ 37,5°C. Nhịp thở 20 lần/phút. Cân nặng 70 kg. Thể tích nước tiểu 24h 480 ml Xét nghiệm Kết quả Trị số bình thường Ure máu 16,48 mmol/L 1,67 – 7,49 mmol/L. Creatinin máu 300,21 µmol/L (~53 – 115 µmol/L)

A. Tổn thương thận cấp giai đoạn 2

B. Đợt cấp bệnh thận mạn giai đoạn 2

C. Tổn thương thận cấp giai đoạn 3

D. Bệnh thận mạn giai đoạn 3

A. Tổn thương thận cấp giai đoạn 2 (2.75 lần creatinine nền)

Creatinine nhập viện chia creatinine nền

49
New cards

Phân độ nặng XHTH: mạch 110, xanh xao, vã mồ hôi, HA 100/60 Tiền căn ĐTĐ type 2. Mức độ XHTH:

A. Nhẹ.

B. Trung bình.

C. Nặng.

D. Chưa đủ tiêu chuẩn đánh giá.

B. Trung bình.

50
New cards

BN xơ gan, albumin 35,5, bilirubin toàn phần 2,5, TQ 14, tỉnh, TRI giác tỉnh táo, đề không đề cập gì về báng bụng và hôn mê gan... Phân độ CHILD:

A. A.

B. B.

C. C.

D. Chưa đủ dữ kiện phân độ.

A. A (5-6 điểm)

51
New cards

Bệnh nhân nữ 65 tuổi đến khám vì đau khớp bàn tay và khớp liên đốt gần. Kết quả chụp X-quang ghi nhận các tổn thương bao gồm hẹp khe khớp và hủy xương. Trong các đặc điểm tổn thương cấu trúc dưới đây, đặc điểm nào là hình ảnh X-quang phù hợp và điển hình của tình trạng thoái hóa khớp?

• A. Hẹp khe khớp.

• B. Hủy xương.

• C. Loãng xương cạnh khớp.

• D. Chưa đủ dữ kiện để khẳng định.

• A. Hẹp khe khớp.

Phân biệt:

  • Thoái hoá khớp: hẹp khe khớp không đối xứng, gai xương, đặc xương dưới sụn

  • VKDT: huỷ xương, loãng xương


52
New cards

Bệnh nhân nam 60 tuổi đến khám với biểu hiện tổn thương hệ cơ xương khớp vùng bàn tay nghi ngờ Viêm khớp dạng thấp (Rheumatoid Arthritis). Triệu chứng lâm sàng nào sau đây là biến dạng đặc trưng và phù hợp nhất với chẩn đoán Viêm khớp dạng thấp?

• A. Nốt tophi.

• B. Dấu cổ thiên nga.

• C. Hạt Bouchard và nốt Heberden.

• D. Ngón tay hình khúc dồi.

• B. Dấu cổ thiên nga.

53
New cards

Bệnh nhân nữ 52 tuổi, nhập viện vì mệt mỏi chóng mặt. Tiền căn đau khớp nhiều năm nay, thường xuyên tự mua thuốc viên và có mua thuốc nam không rõ loại để uống, thời gian gần đây thường xuyên chóng mặt, ăn uống kém, yếu tay chân, đau nhức khớp, tiểu đêm nhiều, không đau ngực hay khó thở. Khám lâm sảng thấy da niêm nhọt, khô, mặt tròn, béo bụng, huyết áp 110/60 mmHg. Xét nghiệm cận lâm sảng cho thấy độ thanh thải creatinin ước đoán tình từ creatinin máu khoảng 30 mL/phút/1,73 m' đa, xét nghiệm tổng phân tích nước tiêu protein (+), bạch cầu (+), hồng cầu (-). Siêu âm thận thấy kích thước thận nhỏ. Bệnh nhân này có thể có những vấn đề bệnh lý nào sau đây từ việc tự ý dùng thuốc không rõ loại?

A. Viêm ống thận mô kẽ mạn do thuốc giảm đau

B. Viêm ống thận mô kẽ mạn do thảo được

C. Suy thượng thận mạn đo thuốc

D. Tất cả đều đúng

D. Tất cà đều đúng

54
New cards

Trong các xét nghiệm tự kháng thể dưới đây, xét nghiệm nào có giá trị chẩn đoán xác định và đạt độ đặc hiệu cao nhất đối với bệnh Viêm khớp dạng thấp (Rheumatoid Arthritis)?

• A. anti-dsDNA.

• B. ANCA.

• C. anti-CCP.

• D. AMA.

• C. anti-CCP.

VKDT: enzyme PAD (aa arginine thành citruline, cơ thể nhận diện citruline là KN lạ nó sẽ hình thành kháng thể anti-CCP)

55
New cards

Bệnh nhân nam được chẩn đoán sơ bộ là Gút (Gout) cấp tính. Trong các xét nghiệm cận lâm sàng dưới đây, xét nghiệm nào KHÔNG thuộc nhóm các thăm dò cần thiết phục vụ trực tiếp cho việc chẩn đoán xác định, đánh giá đợt cấp hoặc chẩn đoán phân biệt cơ bản của bệnh Gút?

• A. Xét nghiệm dịch khớp.

• B. Xét nghiệm Axit uric máu.

• C. Tốc độ lắng máu (VS) và CRP.

• D. Yếu tố dạng thấp (RF) và anti-CCP.

• D. Yếu tố dạng thấp (RF) và anti-CCP.

56
New cards

BN nữ 25 tuổi nhập viện do phù, tiểu máu, BN phù mặt buổi sáng phù chân buổi chiều, phù mềm ấn lõm không đau. XN chẩn đoán tiểu máu. chọn câu đúng:

A. Xét nghiệm cặn Addis có số lượng hồng cầu > 5000 hồng cầu/phút.

B. Soi tươi dịch ly tâm nước tiểu thấy có 10 hồng cầu/vi trường 40, protid niệu > 3.5 g/24h.

C. Tổng phân tích nước tiểu bằng que nhúng ghi nhận hồng cầu (++), chỉ số PCR tăng cao.

A. Xét nghiệm cặn Addis có số lượng hồng cầu > 5000 hồng cầu/mL.

A. Xét nghiệm cặn Addis có số lượng hồng cầu > 5000 hồng cầu/phút.

57
New cards

Tính điểm child để phân độ nặng của xơ gan:

A. Albumin máu > 35 g/l tính 3đ

B. Tổng điểm là 5 tính là child B

C. Tổng điểm là 11 tính là child C.

D. Bilirubin = 2.2 mg/dL tính 1 điểm

C. Tổng điểm là 11 tính là child C.

58
New cards

Các xét nghiệm thâm nhập để chẩn đoán xác định Helicobacter pylori, NGOẠI TRỪ:

A. Clo test.

B. Nuôi cấy.

C. GPB.

D. Huyết thanh chẩn đoán

D. Huyết thanh chẩn đoán

59
New cards

Các xét nghiệm KHÔNG thâm nhập để chẩn đoán xác định Helicobacter pylori:

A. Huyết thanh chẩn đoán.

B. Test hơi thở (UBT).

C. Tìm kháng nguyên trong phân.

D. Tất cả đều đúng.

D. Tất cả đều đúng.

60
New cards

Bệnh nhân nữ 32 tuổi đến phòng khám vì triệu chứng đau vùng thượng vị, tính chất đau tăng lên về đêm. Bệnh nhân đã được thực hiện nội soi dạ dày - tá tràng ống mềm và ghi nhận tổn thương loét dạ dày, tuy nhiên trong quá trình soi bác sĩ không tiến hành bấm sinh thiết niêm mạc dạ dày. Phương pháp xét nghiệm không xâm lấn tối ưu ở thời điểm hiện tại:

• A. Clo test (Test urease nhanh).

• B. Giải phẫu bệnh (Mô bệnh học).

• C. Nuôi cấy vi khuẩn.

• D. Huyết thanh chẩn đoán

• D. Huyết thanh chẩn đoán (PP không xâm lấn)

61
New cards

Bệnh Crohn và viêm loét đại tràng:

A. Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh đều được biết rõ.

B. Bệnh không bao giờ tự thoái lui mà diễn tiến ngày càng nặng dần.

C. Bệnh có thể có biểu hiện LS ngoài biểu hiện về tiêu hóa.

D. Luôn luôn khởi phát bằng triệu chứng XHTH dưới.

C. Bệnh có thể có biểu hiện LS ngoài biểu hiện về tiêu hóa.

2 bệnh này thuộc nhóm bệnh viêm ruột mạn tính (IBD) là các bệnh lý viêm hệ thống

62
New cards

Điểm khác nhau bệnh Crohn và viêm loét đại tràng, chọn câu SAI:

A. Sang thương bệnh Crohn có thể xảy ra ở bất cứ đoạn nào trong ống tiêu hóa

B. Bệnh Crohn ít gây tiêu máu và XHTH dưới như viêm loét đại tràng

C. Toxic Mega Colon là biến chứng nặng nhất của bệnh Crohn

D. Bệnh Crohn có gây tổn thương quanh hậu môn còn bệnh viêm loét đại tràng thì không.

D. Bệnh Crohn có gây tổn thương quanh hậu môn còn bệnh viêm loét đại tràng thì không.

63
New cards

Bệnh nhân nam 78 tuổi, có tiền sử tăng huyết áp và bệnh thận mạn tính 20 năm, hiện tại xét nghiệm ghi nhận mức độ lọc cầu thận ước đoán (eGFR) bằng 15 mL/phút/1,73m². Theo hướng dẫn đồng thuận quốc tế KDIGO, bệnh nhân này được phân loại mắc bệnh thận mạn ở giai đoạn mấy?

• A. Giai đoạn 3a.

• B. Giai đoạn 3b.

• C. Giai đoạn 4.

• D. Giai đoạn 5.

• C. Giai đoạn 4.

64
New cards

Bệnh cảnh nào sau đây gợi ý bệnh lý viêm ống thận mô kẽ mạn:

A. Bệnh nhân nữ 63 tuổi, tiền căn đái tháo đường 15 năm có biến chứng võng mạc, tiểu đạm 1g/24 giờ, độ lọc cầu thận ước tính 65 ml/phút/1,73m2 da, không tiểu máu

B. Bệnh nhân nam 18 tuổi, tiểu máu đại thể sau nhiễm trùng hô hấp 5 ngày

C. Bệnh nhân nam 59 tuổi, gout mạn 5 năm, tiểu đêm nhiều, độ lọc cầu thận ước tính 45 ml/phút/1,73m2 da, đạm niệu 500 mg/24 giờ, tiểu máu vi thể, tỉ trọng nước tiểu 1,05.

D. Bệnh nhân nam 37 tuổi, phù đột ngột từ 2 tuần, tiểu đạm 5g/24 giờ, không tiểu máu, độ loc cầu thân ước tính 90 ml/phút/1,73m2 da

C. Bệnh nhân nam 59 tuổi, gout mạn 5 năm, tiểu đêm nhiều, độ lọc cầu thận ước tính 45 ml/phút/1,73m2 da, đạm niệu 500 mg/24 giờ, tiểu máu vi thể, tỉ trọng nước tiểu 1,05.

Sự lắng đọng cơ học của các tinh thể monosodium urate (MSU) tại vùng kẽ thận và lòng ống thận lượn xa/ống góp.

65
New cards

Tác nhân phổ biến nhất gây ra tình trạng viêm dạ dày ruột cấp tính nhiễm độc thức ăn với các biểu hiện bùng phát thuộc hội chứng tiêu hóa trên chiếm ưu thế?

• A. Shigella spp.

• B. Staphylococcus aureus

• C. Escherichia coli.

• D. Salmonella spp.

• B. Staphylococcus aureus

66
New cards

Theo bảng câu hỏi chuẩn hóa GerdQ dùng để chẩn đoán và đánh giá mức độ nghiêm trọng của bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD), nếu một bệnh nhân ghi nhận trong tuần vừa qua ngày nào cũng xuất hiện triệu chứng nôn và buồn nôn, thì tổng số điểm được quy đổi riêng cho triệu chứng này là bao nhiêu?

• A. 0 điểm.

• B. 1 điểm.

• C. 2 điểm.

• D. 3 điểm.

• A. 0 điểm.

4-7 ngày (0 điểm) → Loại trừ nguyên nhân do GERD

không bị 3 điểm, hàng ngày là 0 điểm

67
New cards

Khi đánh giá kết quả sinh thiết thận của một bệnh nhân nam 23 tuổi được chẩn đoán mắc bệnh cầu thận sang thương tối thiểu, đặc điểm mô bệnh học nào sau đây là chính xác?

A. Lâm sàng biểu hiện điển hình và thường gặp nhất là tiểu máu đại thể kéo dài.

B. Trên sang thương mô bệnh học không thấy bất thường cấu trúc cầu thận dưới kính hiển vi quang học.

C. Kết quả nhuộm miễn dịch huỳnh quang đặc trưng bởi sự lắng đọng mạnh mẽ của các globulin miễn dịch IgA và IgM ở vùng gian mạch.

D. Triệu chứng lâm sàng chủ đạo bao gồm phù, tiểu bọt, tăng huyết áp ác tính và hội chứng tăng urê huyết nghiêm trọng.

B. Trên sang thương mô bệnh học không thấy bất thường cấu trúc cầu thận dưới kính hiển vi quang học.

68
New cards

Dấu hiệu của HC tăng áp tĩnh mạch cửa, NGOẠI TRỪ:

A. SAAG ≥ 11g/L

B. Protid < 25.

C. Tái lập tuần hoàn rốn.

D. Lách to trên siêu âm bụng.

B. Protid < 25.

69
New cards

Bệnh nhân nữ 65 tuổi, hiện đang điều trị cường giáp do bướu giáp đa nhân óa độc, tăng huyết áp, rối loạn lipid máu, nhập viện vì đau lưng cấp. Bênh nhân này có các yếu tố nào làm tăng nguy cơ loãng xương:

A. Nữ giới mãn kinh.

B. Tăng huyết áp.

C. Rối loạn lipid máu.

D. Đau lưng cấp.

A. Nữ giới mãn kinh.

70
New cards

Tiểu chảy cấp do tác nhân vi khuẩn xâm lấn có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ

A. Thường vi khuẩn gây bệnh là Bacillus cereus.

B. Vi khuẩn tấn công ống tiêu hóa đoạn hồi tràng đến đại tràng.

C. Lâm sàng thường có biểu hiện toàn thân.

D. Biểu hiện tiêu hóa thường là tiêu chảy cấp kiểu có viêm.

A. Thường vi khuẩn gây bệnh là Bacillus cereus.

Bacillus cereus: gây ngộ độc thực phẩm, không xâm lấn

71
New cards

Giai đoạn giữa các cơn gút cấp, NGOẠI TRỪ:

A. Hoàn toàn yên lặng, viêm khớp khỏi hoàn toàn.

B. Khoảng cách giữa cơn đầu tiên và cơn thứ hai có thể kéo dài từ vài tháng đến vài năm thậm chí > 10 năm.

C. Tình trạng lắng đọng tinh thể monosodium urate không xảy ra.

D. Càng về sau khoảng cách giữa các cơn gút cấp ngày càng ngắn lại.

C. Tình trạng lắng đọng tinh thể monosodium urate không xảy ra.

72
New cards

Một bệnh nhân nam 28 tuổi nhập viện do phù và tiểu bọt, được chẩn đoán Hội chứng thận hư đơn thuần nguyên phát. Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng nào sau đây thường gặp và đặc trưng cho thể bệnh này?

• A. Tiểu đạm phần lớn là Albumin (80%).

• B. Sang thương tăng sinh gian mạch tối thiểu.

• C. Protein niệu 24 giờ > 3,5g và Tăng creatinine.

• D. Tiểu máu, tăng huyết áp.

• A. Tiểu đạm phần lớn là Albumin (80%).

Thể đơn thuần điển hình không kèm theo tăng creatinine máu

D. Tiểu máu, tăng huyết áp: triệu chứng đặc trưng của HC thận hư không đơn thuần

73
New cards

Bệnh nhân nữ 19 tuổi bị sưng đau đa khớp từ 2 tháng nay. Cần tìm kiếm triệu chứng nào sau đây khi nghi ngờ bệnh lupus ban đỏ hệ thống?

A. Vảy nến.

B. Béo phì.

C. Phù chân.

D. Chảy mủ tai

C. Phù chân.

Viêm cầu thận Lupus: lắng đọng phức hợp miễn dịch tại màng lọc cầu thận → HC thận hư

(giảm albumin máu, giảm áp lực keo → Phù chân do thoát dịch ra mô kẽ)

<p><span style="color: red;">C. Phù chân.</span></p><p>Viêm cầu thận Lupus: lắng đọng phức hợp miễn dịch tại màng lọc cầu thận → HC thận hư</p><p>(giảm albumin máu, giảm áp lực keo → Phù chân do thoát dịch ra mô kẽ)</p>
74
New cards

Hình ảnh tổn thương khớp trên X-quang trong bệnh gút, NGOẠI TRỪ:

A. Xuất hiện ở giai đoạn viêm khớp gút cấp.

B. Xuất hiện trễ, giai đoạn gút mạn

C. Bào mòn xương.

D. Hủy xương

A. Xuất hiện ở giai đoạn viêm khớp gút cấp (tổn thương không đủ nặng để rõ rệt)

75
New cards

Biểu hiện viêm khớp gút mạn, NGOẠI TRỪ:

A. Nốt tophy.

C. Viêm nhiều khớp.

B. Bệnh gút nhiều năm.

D. Bệnh thận urate.

D. Bệnh thận urate.

76
New cards

Bệnh nhân nữ 50 tuổi than sưng đau các khớp liên đốt xa bàn tay 2 bên 3 tháng nay, cứng khớp buổi sáng khoảng 30 phút, khám lâm sàng thấy sứng + biến dạng 1 vài khớp liên đốt xa ở cá 2 bàn tay, XQ khớp bàn ngón tay ghi nhận hẹp khe khớp liên đốt xa 2,3,4 P và 2,4,5 T bất đối xứng + gai xương nhỏ, chẩn đoán nào nhiều khả năng nhất:

A. Thoái hóa khớp bàn ngón tay.

B. Viêm khớp dạng thấp

C. Gout

D. Viêm khớp vảy nến.

A. Thoái hóa khớp bàn ngón tay.

77
New cards

Theo phân độ Kellgren-Lawrence (KL), thoái hóa khớp được chẩn đoán từ độ mấy trở lên:

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

C. 3.

78
New cards

Dịch khớp trong thoái hóa khớp:

A. Dịch đục như sữa.

B. Tế bào bạch cầu dịch khớp < 2.000/mm3

C. Tế bào bạch cầu dịch khớp < 20.000/mm3.

D. Tế bào bạch cầu dịch khớp < 200.000/mm3.

B. Tế bào bạch cầu dịch khớp < 2.000/mm3