1/51
Bộ thẻ từ vựng tổng hợp các từ, cụm từ và cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung từ tài liệu bài học.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你
anh, chị, bạn, ông, bà,..
好
tốt, đẹp, hay, ngon
老师
thầy giáo, cô giáo
您
ông, bà, cô, chú …(cách xưng hô kính trọng)
你们
các ông, các bà, các cô,… ( ngôi thứ 2, số nhiều)
叫
gọi, tên là (Cấu trúc: S+叫+O (danh từ/đại từ))
什么
gì, cái gì (Cấu trúc: S + V + 什么 ? S+V+ 什么+O?)
的
dùng để biểu thị sự sở hữu (Cấu trúc: đại từ/danh từ + 的 + đối tượng được sở hữu)
对不起
xin lỗi
没关系
không sao, không có gì
很
rất (Cấu trúc: 很/ phó từ mức độ + a/ v tâm lí)
也
cũng (Cấu trúc: 也 + động từ/tính từ)
吗
dùng cuối câu hỏi thông thường (Cấu trúc: S + A/V + 吗?)
中国
Trung Quốc
越南
Việt Nam
英国
nước Anh
美国
nước Mĩ
师傅
sư phụ, thầy
那儿/哪里
đâu, ở đâu
人民广场
Quảng trường Nhân dân
多少
bao nhiêu
不客气
không có gì, đừng khách sáo
(一)点儿
một chút, một ít
牛肉
thịt bò
奶茶
trà sữa
咖啡
cà phê
糖醋鱼
cá chua ngọt
蛋炒饭
cơm chiên trứng
留学生
lưu học sinh
汉语
Tiếng Hán
英语
Tiếng Anh
大学
đại hock
北京
Bắc Kinh
上海
Thượng Hải
苹果公司
công ty apple
四川饭店
nhà hàng Tứ Xuyên
全家超市
Siêu thị Toàn gia
中国银行
ngân hàng Trung quốc
生日
sinh nhật
有空儿
rảnh rỗi, có thời gian
为什么
tại sao
太。。。了
… quá
电影院
rạp chiếu phim
地铁
tàu điện ngầm
出租车
xe taxi
又。。。又
vừa…vừa
便宜
rẻ
好吃
ngon
公共汽车
xe buýt
律师
luật sư
多大
bao nhiêu tuổi
医生
bác sĩ