UNIT 12: CHANCE AND NATURE | 02 | Phrasal verbs

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

16 Terms

1
New cards
chance upon
tình cờ tìm thấy, tình cờ gặp
2
New cards
come across
tình cờ gặp, nhìn thấy
3
New cards
cool down
làm lạnh xuống, làm nguội đi
4
New cards
cut back (on)
cắt giảm
5
New cards
die out
trở nên hiếm, ít dần rồi biến mất hoàn toàn
6
New cards
dig up
1. di chuyển cái gì từ mặt đất 2. đào, khai quật
7
New cards
dry up
1. khô cạn, cạn kiệt 2. không còn tồn tại, khả dụng (ngừng cung cấp)
8
New cards
get through
1. tiêu thụ hết, sử dụng hết 2. vượt qua 3. hoàn thành công việc
9
New cards
heat up
làm nóng, hâm nóng
10
New cards
kill off
tiêu diệt, hủy diệt
11
New cards
put down to
qui cho là
12
New cards
slip up
mắc lỗi, sai lầm
13
New cards
spring up
mọc lên, nổi lên, hiện ra, nảy ra
14
New cards
store up
dự trữ, tích trữ, tích lũy
15
New cards
throw out
1. vứt bỏ (thứ gì đó không cần dùng nữa) 2. trục xuất 3. từ chối
16
New cards
throw up
1. đề xuất vấn đề, ý tưởng 2. tạo ra bụi hoặc nước bay vào không khí