Thẻ ghi nhớ: Vol 10 Test 6: Stradivari – Violin, Halley VI, Lawrence Johnston and Hidcote

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

100 Terms

1
New cards

supreme (adj) /suːˈpriːm/

xuất sắc nhất, ở vị trí cao nhất

2
New cards

elite (n) /eɪˈliːt/

tầng lớp tinh hoa, nhóm người ưu tú

3
New cards

substantial (adj) /səbˈstæn.ʃəl/

đáng kể, lớn về quy mô hoặc mức độ

4
New cards

dominant (adj) /ˈdɒm.ɪ.nənt/

chiếm ưu thế, có ảnh hưởng lớn nhất

5
New cards

exceptional (adj) /ɪkˈsep.ʃən.əl/

xuất sắc, vượt trội

6
New cards

consistency (n) /kənˈsɪs.tən.si/

tính nhất quán, sự ổn định

7
New cards

unprecedented (adj) /ʌnˈpres.ɪ.den.tɪd/

chưa từng có tiền lệ

8
New cards

fusion (n) /ˈfjuː.ʒən/

sự kết hợp, hòa quyện

9
New cards

inventiveness (n) /ɪnˈven.tɪv.nəs/

óc sáng tạo, khả năng nghĩ ra ý tưởng mới

10
New cards

speculation (n) /ˌspek.jəˈleɪ.ʃən/

sự suy đoán khi chưa có đủ bằng chứng

11
New cards

discard (v) /dɪˈskɑːd/

loại bỏ, từ bỏ

12
New cards

replication (n) /ˌrep.lɪˈkeɪ.ʃən/

sự sao chép, tái tạo

13
New cards

demonstrably (adv) /dɪˈmɒn.strə.bli/

một cách có thể chứng minh rõ ràng

14
New cards

aristocracy (n) /ˌær.ɪˈstɒk.rə.si/

tầng lớp quý tộc

15
New cards

unchallenged (adj) /ʌnˈtʃæl.ɪndʒd/

không bị tranh cãi hoặc thách thức

16
New cards

an inspired vision

một tầm nhìn đầy cảm hứng và sáng tạo

17
New cards

enormous attention to detail

sự chú ý đặc biệt lớn đến từng chi tiết

18
New cards

meet substantial demands

đáp ứng những yêu cầu đáng kể

19
New cards

sustain a productive workforce

duy trì lực lượng lao động có năng suất

20
New cards

a dominant force in

một thế lực/yếu tố chi phối trong

21
New cards

exceptional levels of craftsmanship

trình độ tay nghề thủ công xuất sắc

22
New cards

extraordinary consistency of production

sự ổn định đặc biệt cao trong sản xuất

23
New cards

the height of artistic achievement

đỉnh cao của thành tựu nghệ thuật

24
New cards

a fusion of tradition and innovation

sự kết hợp giữa truyền thống và đổi mới

25
New cards

an unprecedented focus on

sự tập trung chưa từng có vào

26
New cards

be a matter of speculation

vẫn chỉ là vấn đề suy đoán

27
New cards

be substantially ahead of one's time

vượt xa thời đại của mình

28
New cards

make something accessible to a broader population

giúp nhiều tầng lớp dân cư tiếp cận được điều gì

29
New cards

attempts at replication

những nỗ lực sao chép hoặc tái tạo

30
New cards

a well-deserved reputation

danh tiếng hoàn toàn xứng đáng

31
New cards

vicinity (n) /vəˈsɪn.ə.ti/

khu vực lân cận, vùng gần một địa điểm

32
New cards

engulf (v) /ɪnˈɡʌlf/

bao phủ, nhấn chìm hoàn toàn

33
New cards

jeopardy (n) /ˈdʒep.ə.di/

tình trạng nguy hiểm, có nguy cơ bị tổn hại

34
New cards

logistics (n) /ləˈdʒɪs.tɪks/

công tác hậu cần, việc tổ chức vận chuyển và nguồn lực

35
New cards

temper (v) /ˈtem.pə/

điều chỉnh, tiết chế, làm giảm mức độ

36
New cards

prefabricated (adj) /ˌpriːˈfæb.rɪ.keɪ.tɪd/

được chế tạo sẵn thành các bộ phận

37
New cards

comply (v) /kəmˈplaɪ/

tuân thủ

38
New cards

indigenous (adj) /ɪnˈdɪdʒ.ɪ.nəs/

bản địa, có nguồn gốc tự nhiên tại một khu vực

39
New cards

enlist (v) /ɪnˈlɪst/

huy động, tranh thủ sự giúp đỡ

40
New cards

overpowering (adj) /ˌəʊ.vəˈpaʊə.rɪŋ/

quá mạnh, gây choáng ngợp

41
New cards

mitigate (v) /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/

giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng hoặc tác động tiêu cực

42
New cards

simulate (v) /ˈsɪm.jə.leɪt/

mô phỏng, tái tạo điều kiện tương tự

43
New cards

deprivation (n) /ˌdep.rɪˈveɪ.ʃən/

sự thiếu hụt hoặc bị tước đi điều cần thiết

44
New cards

foolproof (adj) /ˈfuːl.pruːf/

gần như không thể xảy ra sai sót

45
New cards

outage (n) /ˈaʊ.tɪdʒ/

sự gián đoạn cung cấp điện hoặc dịch vụ

46
New cards

succumb (v) /səˈkʌm/

không chống chịu nổi, chịu khuất phục trước

47
New cards

bleakness (n) /ˈbliːk.nəs/

sự ảm đạm, khắc nghiệt hoặc thiếu hy vọng

48
New cards

isolation (n) /ˌaɪ.səˈleɪ.ʃən/

sự cô lập, tách biệt

49
New cards

colonise (v) /ˈkɒl.ə.naɪz/

thiết lập khu định cư tại một vùng lãnh thổ

50
New cards

be engulfed by

bị bao phủ hoặc nhấn chìm bởi

51
New cards

be in jeopardy

đang ở trong tình trạng nguy hiểm

52
New cards

pose unusual challenges

đặt ra những thách thức khác thường

53
New cards

an understanding of complex logistics

sự hiểu biết về công tác hậu cần phức tạp

54
New cards

temper one's ambitions

điều chỉnh tham vọng cho phù hợp thực tế

55
New cards

comply with regulations

tuân thủ các quy định

56
New cards

enlist the help of experts

tranh thủ sự giúp đỡ của các chuyên gia

57
New cards

combat sensory deprivation

chống lại tình trạng thiếu kích thích giác quan

58
New cards

mitigate the adverse effects of

giảm nhẹ những tác động bất lợi của

59
New cards

simulate natural conditions

mô phỏng các điều kiện tự nhiên

60
New cards

psychological well-being

sức khỏe và trạng thái tinh thần tích cực

61
New cards

a purpose-built facility

cơ sở được thiết kế riêng cho một mục đích

62
New cards

be exposed to extreme conditions

phải đối mặt với những điều kiện khắc nghiệt

63
New cards

bring a crisis under control

kiểm soát được một cuộc khủng hoảng

64
New cards

the bare essentials of survival

những nhu cầu tối thiểu để sinh tồn

65
New cards

succumb to psychological pressure

không chống chịu nổi áp lực tâm lý

66
New cards

harsh surroundings

môi trường sống khắc nghiệt

67
New cards

long periods of isolation

những khoảng thời gian cô lập kéo dài

68
New cards

contribute to psychological well-being

góp phần cải thiện sức khỏe tinh thần

69
New cards

administer (v) /ədˈmɪn.ɪ.stə/

quản lý, điều hành

70
New cards

widowed (adj) /ˈwɪd.əʊd/

góa chồng hoặc góa vợ

71
New cards

impassioned (adj) /ɪmˈpæʃ.ənd/

đầy nhiệt huyết, thể hiện cảm xúc mạnh mẽ

72
New cards

subsequently (adv) /ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/

sau đó, tiếp theo

73
New cards

retain (v) /rɪˈteɪn/

giữ lại, duy trì

74
New cards

superb (adj) /suːˈpɜːb/

xuất sắc, tuyệt vời

75
New cards

resurface (v) /ˌriːˈsɜː.fɪs/

xuất hiện trở lại sau thời gian dài

76
New cards

invaluable (adj) /ɪnˈvæl.ju.ə.bəl/

vô cùng quý giá, có giá trị không thể đo đếm

77
New cards

rarity (n) /ˈreə.rə.ti/

sự hiếm có; vật hiếm

78
New cards

dwell (v) /dwel/

tập trung hoặc suy nghĩ quá lâu về một vấn đề

79
New cards

interspersed (adj) /ˌɪn.təˈspɜːst/

được xen kẽ với những thứ khác

80
New cards

glamour (n) /ˈɡlæm.ə/

vẻ hào nhoáng, sức hấp dẫn

81
New cards

peculiar (adj) /pɪˈkjuː.li.ə/

đặc biệt, khác thường

82
New cards

seize (v) /siːz/

nắm bắt, tận dụng cơ hội

83
New cards

implication (n) /ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃən/

hệ quả, hàm ý của một sự việc

84
New cards

legacy (n) /ˈleɡ.ə.si/

di sản, những giá trị để lại cho thế hệ sau

85
New cards

flair (n) /fleə/

năng khiếu, sự tinh tế hoặc tài năng thiên bẩm

86
New cards

a masterpiece of design

một kiệt tác về thiết kế

87
New cards

reach the peak of one's career

đạt đến đỉnh cao sự nghiệp

88
New cards

place faith in

đặt niềm tin vào

89
New cards

be tasked with

được giao nhiệm vụ

90
New cards

retain the existing structure

giữ lại cấu trúc hiện có

91
New cards

capture the public's imagination

thu hút mạnh mẽ sự quan tâm và trí tưởng tượng của công chúng

92
New cards

resurface after decades

xuất hiện trở lại sau nhiều thập kỷ

93
New cards

an invaluable source of information

nguồn thông tin vô cùng quý giá

94
New cards

detailed historical records

những ghi chép lịch sử chi tiết

95
New cards

dwell on past failures

quá tập trung vào những thất bại trong quá khứ

96
New cards

seize upon an opportunity

nhanh chóng nắm bắt một cơ hội

97
New cards

the implications of a discovery

những hệ quả hoặc ý nghĩa của một phát hiện

98
New cards

appeal to contemporary tastes

phù hợp với thị hiếu đương đại

99
New cards

a living legacy

một di sản vẫn tiếp tục tồn tại và phát huy giá trị

100
New cards

individual creative flair

năng khiếu sáng tạo mang dấu ấn cá nhân