1/866
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
PHẢN ĐỐI
phản đối
はんたい(反対)
NAM TÍNH
con trai
だんせい(男性)

NỮ TÍNH
con gái
じょせい(女性)

CAO LINH
tuổi cao
こうれい(高齢)

NIÊN THƯỢNG
lớn tuổi
としうえ(年上)

MỤC THƯỢNG
cấp trên; bề trên
めうえ(目上)

TIỀN BỐI
đàn anh
せんぱい(先輩)
HẬU BỐI
đàn em
こうはい(後輩)
THƯỢNG TY
cấp trên; thượng ti
じょうし(上司)
TƯƠNG THỦ
đối thủ
あいて(相手)
TRI HỢP
người quen
しりあい(知り合い)
HỮU NHÂN
bạn thân
ゆうじん(友人)
TRỌNG
quan hệ
なか(仲)
SANH NIÊN NGUYỆT NHẬT
ngày tháng năm sinh
せいねんがっぴ(生年月日)

ĐẢN SANH
sự ra đời
たんじょう(誕生)
NIÊN
năm; tháng; buổi
とし(年)
XUẤT THÂN
xuất thân
しゆっしん(出身)
CỐ HƯƠNG
cố hương
こきょう(故郷)
THÀNH TRƯỞNG
sự trưởng thành
せいちよう(成長)
THÀNH NHÂN
người trưởng thành
せいじん(成人)
HỢP CÁCH
thành công; thi đỗ
ごうかく(合格)

TIẾN HỌC
sự học lên đại học, cao học
しんがく(進学)
THOÁI HỌC
sự bỏ học
たいがく(退学)
TỰU CHỨC
sự tìm việc
しゆしよく(就職)
THOÁI CHỨC
sự nghỉ việc
たいしよく(退職)
THẤT NGHIỆP
thất nghiệp
しつぎよう(失業)
TÀN NGHIỆP
sự làm thêm
ざんぎょう(残業)
SINH HOẠT
sinh hoạt; đời sống
せいかつ(生活)
THÔNG CẦN
sự đi làm
つうきん(通勤)
HỌC LỊCH
quá trình học hành; bằng cấp
がくれき(学歴)
CẤP LIỆU
lương
きゅうりょう(給料)

DIỆN TIẾP
phỏng vấn
めんせつ(面接)

HƯU KẾ
sự nghỉ ngơi; nghỉ giải lao
きゅうけい(休憩)

QUAN QUANG
tham quan
かんこう(観光)
QUY QUỐC
về nước
きこく(帰国)
QUY TỈNH
về quê
きせい(帰省)
QUY TRẠCH
về nhà
きたく(帰宅)
(参加) THAM GIA
tham gia

(出席) XUẤT TỊCH
sự có mặt
(欠席) KHUYẾT TỊCH
sự vắng mặt
(遅刻) TRÌ KHẮC
sự đến muộn
(化粧) HÓA TRANG
hóa trang
(計算) KẾ TOÁN
kế toán; tính toán; thanh toán
(計画) KẾ HỌA
kế hoạch
(成功) THÀNH CÔNG
thành công
(失敗) THẤT BẠI
thất bại
(準備) CHUẨN BỊ
chuẩn bị
(整理) CHỈNH LÝ
chỉnh lý
(注文) CHÚ VĂN
order; đặt hàng
(貯金) TRỮ KIM
tiền gửi ngân hàng
(徹夜) TRIỆT DẠ
thức trắng đêm
(引っ越し) DẪN VIỆT
chuyển nhà
身長THÂN TRƯỜNG
tầm vóc; chiều cao
(体重) THỂ TRỌNG
thể trọng
(けが)
vết thương
(会) HỘI
hội họp; nhóm
(趣味) THÚ VỊ
sở thích
(興味) HỨNG VỊ
hứng thú
(思い出) TƯ XUẤT
hồi tưởng
(冗談) NHŨNG ĐÀM
chuyện đùa
(目的) MỤC ĐÍCH
mục đích
(約束) ƯỚC THÚC
lời hứa
(おしゃべり)
lắm mồm
(遠慮) VIỄN LỰ
ngại ngần
(我慢) NGÃ MẠN
nhẫn nại
(迷惑) MÊ HOẶC
sự phiền hà
希望 (HI VỌNG)
hy vọng; ý muốn
(夢) MỘNG
giấc mơ
(賛成) TÁN THÀNH
sự tán thành
(想像) TƯỞNG TƯỢNG
tưởng tượng; sáng tạo
(努力) NỖ LỰC
sự nỗ lực
(太陽) THÁI DƯƠNG
mặt trời
(地球) ĐỊA CẦU
địa cầu
(温度) ÔN ĐỘ
nhiệt độ
(湿度) THẤP ĐỘ
độ ẩm
(湿気) THẤP KHÍ
hơi ẩm
(梅雨) MAI VŨ
mùa mưa
(黴)
mốc
(暖房) NOÃN PHÒNG
hệ thống sưởi; sự sưởi ấm
(皮) BÌ
da
(缶) PHỮU
can; lon
(画面) HỌA DIỆN
màn hình
(番組) PHIÊN TỔ
chương trình; kênh
(記事) KÝ SỰ
ký sự
(近所) CẬN SỞ
hàng xóm; gần đây
(警察) CẢNH SÁT
cảnh sát
(犯人) PHẠM NHÂN
phạm nhân
(小銭) TIỂU TIỀN
tiền lẻ
ごちそう
sự chiêu đãi
(作者) TÁC GIẢ
tác giả
(作品) TÁC PHẨM
tác phẩm
(制服) CHẾ PHỤC
đồng phục
(洗剤) TIỂN TỄ
xà phòng; chất tẩy rửa
(底) ĐỂ
đáy
(地下) ĐỊA HẠ
dưới đất
(寺) TỰ
chùa
(道路) ĐẠO LỘ
con đường
(坂) PHẢN
dốc
(煙) YÊN
khói
(灰) HÔI
tro tàn