1/29
Looks like no tags are added yet.
考试
kǎo shì
thi
kỳ thi
意思
yìsi
ý nghĩa
件
jiàn
chiếc
(lượng từ của áo, quần áo, quà tặng...)
外面
wài miàn - outside
Bên ngoài
准备
zhǔn bèi
chuẩn bị
就
jiù
thì, ngay, liền
鱼
yú - fish
cá
吧
ba
thôi, đi, nhé!
还
hái
còn
可以
kěyǐ
có thể
还可以
hái kě yǐ
tàm tạm
cũng được
不错
búcuò
rất tốt
tuyệt đối
咖啡
kāfēi
cà phê
咖啡馆
kā fēi guǎn
Quán cà phê
纯咖啡
chún kā fēi
cà phê đen
牛奶咖啡
niú nǎi kā fēi
cà phê sữa
对...很好
duì ......hěn hǎo.
Tốt đối với ......
咖啡喝多了对身体不好。
kā fēi hē duō le duì shēn tǐ bù hǎo.
Cà phê uống nhiều sẽ không tốt cho sức khỏe.
以后
yǐ hòu
sau đó
sau này
有点儿
yǒudiǎnr
hơi....một chút
早饭
zǎofàn
cơm sáng
午饭
wǔfàn
cơm trưa
晚饭
wǎnfàn
cơm tối
怎么样
zěn me yàng
như thế nào?
thế nào?
累
lèi
mệt
觉得
juéde
cảm thấy
休息
xiū xi
Nghỉ ngơi
以前
yǐ qián
Hồi trước
Trước khi
已经
yǐ jīng
đã
和
hé
và