1/25
Looks like no tags are added yet.
household furnishings /ˈhaʊshoʊld ˈfɜːrnɪʃɪŋz/
đồ đạc, nội thất gia đình
discard /dɪˈskɑːrd/ = throw away = dispose of = get rid of ≠ dispense with ≠ do away with
vứt bỏ, loại bỏ; dispense with = không cần đến; do away with = xóa bỏ, bãi bỏ
the primary culprit behind/of sth /ˈpraɪmeri ˈkʌlprɪt/
nguyên nhân chính, thủ phạm chính gây ra một vấn đề
Be of ubiquity /juːˈbɪkwəti/; be ubiquitous /juːˈbɪkwɪtəs/
sự hiện diện/phổ biến ở khắp nơi; có mặt ở khắp nơi
at a reasonable price /ˈriːzənəbəl/
đưa ra/đặt một mức giá hợp lý
purchasers /ˈpɜːrtʃəsərz/
những người mua hàng, người mua; formal hơn buyers
have no hesitation in doing sth /ˌhæv nəʊ ˌhezɪˈteɪʃən ɪn ˈduːɪŋ/
không ngần ngại làm gì, hoàn toàn sẵn sàng làm gì
the surge of this penchant; a growing penchant for sth /sɜːrdʒ; ˈpentʃənt/ growing penchant for = khuynh hướng ngày càng tăng đối với việc g
sự gia tăng mạnh của khuynh hướng/sở thích
the current brisk pace of life /brɪsk/
nhịp sống hối hả hiện nay
the paucity of time /ˈpɔːsəti əv taɪm/
sự thiếu hụt thời gian, tình trạng có quá ít thời gian
in lieu of + noun/V-ing /ɪn luː əv/
thay cho, thay vì
have sth repaired
đem/nhờ cái gì đi sửa
subsequently purchasing throwaway products as replacements
sau đó mua các sản phẩm dùng rồi bỏ để thay thế
a multitude of unwelcome consequences /ˈmʌltɪtuːd əv/
vô số, hàng loạt hậu quả không mong muốn
short-live furniture /ˌʃɔːrt ˈlɪvd/
đồ nội thất có thời gian sử dụng ngắn, nhanh hỏng
products in massive quantities /ˈmæsɪv ˈkwɒntətiz/
sản phẩm được sản xuất với số lượng cực lớn
the acceleration of deforestation process /əkˌseləˈreɪʃən əv diːˌfɒrɪˈsteɪʃən/
sự đẩy nhanh quá trình phá rừng, tốc độ phá rừng gia tăng
a notable problem /ˈnəʊtəbəl/
một vấn đề đáng kể, đáng chú ý
consumerism culture /kənˈsuːmərɪst ˈkʌltʃər/
văn hóa tiêu dùng, văn hóa đề cao việc mua sắm và tiêu thụ
an excessive amount of untreated waste /ɪkˈsesɪv; ˌʌnˈtriːtɪd weɪst/
một lượng quá lớn chất thải chưa qua xử lý
the expansion of landfills /ɪkˈspænʃən əv ˈlændfɪlz/
sự mở rộng của các bãi chôn lấp rác
aquatic animals /əˈkwætɪk ˈænɪməlz/
động vật thủy sinh, các loài động vật sống dưới nước
get more exposure to unpleasant and noxious odors /ɪkˈspəʊʒər; ˈnɒkʃəs ˈəʊdərz/
tiếp xúc nhiều hơn với những mùi khó chịu và độc hại
the advent of throwaway culture /ˈædvent/
sự xuất hiện, sự ra đời của văn hóa dùng rồi bỏ
be correlated with sth /ˈkɔːrəleɪtɪd/
có mối tương quan với, có liên hệ với
resource depletion /rɪˈsɔːrs dɪˈpliːʃən/
sự cạn kiệt tài nguyên