W- Environment

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

26 Terms

1
New cards

household furnishings /ˈhaʊshoʊld ˈfɜːrnɪʃɪŋz/

đồ đạc, nội thất gia đình

2
New cards

discard /dɪˈskɑːrd/ = throw away = dispose of = get rid of ≠ dispense with ≠ do away with

vứt bỏ, loại bỏ; dispense with = không cần đến; do away with = xóa bỏ, bãi bỏ

3
New cards

the primary culprit behind/of sth /ˈpraɪmeri ˈkʌlprɪt/

nguyên nhân chính, thủ phạm chính gây ra một vấn đề

4
New cards

Be of ubiquity /juːˈbɪkwəti/; be ubiquitous /juːˈbɪkwɪtəs/

sự hiện diện/phổ biến ở khắp nơi; có mặt ở khắp nơi

5
New cards

at a reasonable price /ˈriːzənəbəl/

đưa ra/đặt một mức giá hợp lý

6
New cards

purchasers /ˈpɜːrtʃəsərz/

những người mua hàng, người mua; formal hơn buyers

7
New cards

have no hesitation in doing sth /ˌhæv nəʊ ˌhezɪˈteɪʃən ɪn ˈduːɪŋ/

không ngần ngại làm gì, hoàn toàn sẵn sàng làm gì

8
New cards

the surge of this penchant; a growing penchant for sth /sɜːrdʒ; ˈpentʃənt/ growing penchant for = khuynh hướng ngày càng tăng đối với việc g

sự gia tăng mạnh của khuynh hướng/sở thích

9
New cards

the current brisk pace of life /brɪsk/

nhịp sống hối hả hiện nay

10
New cards

the paucity of time /ˈpɔːsəti əv taɪm/

sự thiếu hụt thời gian, tình trạng có quá ít thời gian

11
New cards

in lieu of + noun/V-ing /ɪn luː əv/

thay cho, thay vì

12
New cards

have sth repaired

đem/nhờ cái gì đi sửa

13
New cards

subsequently purchasing throwaway products as replacements

sau đó mua các sản phẩm dùng rồi bỏ để thay thế

14
New cards

a multitude of unwelcome consequences /ˈmʌltɪtuːd əv/

vô số, hàng loạt hậu quả không mong muốn

15
New cards

short-live furniture /ˌʃɔːrt ˈlɪvd/

đồ nội thất có thời gian sử dụng ngắn, nhanh hỏng

16
New cards

products in massive quantities /ˈmæsɪv ˈkwɒntətiz/

sản phẩm được sản xuất với số lượng cực lớn

17
New cards

the acceleration of deforestation process /əkˌseləˈreɪʃən əv diːˌfɒrɪˈsteɪʃən/

sự đẩy nhanh quá trình phá rừng, tốc độ phá rừng gia tăng

18
New cards

a notable problem /ˈnəʊtəbəl/

một vấn đề đáng kể, đáng chú ý

19
New cards

consumerism culture /kənˈsuːmərɪst ˈkʌltʃər/

văn hóa tiêu dùng, văn hóa đề cao việc mua sắm và tiêu thụ

20
New cards

an excessive amount of untreated waste /ɪkˈsesɪv; ˌʌnˈtriːtɪd weɪst/

một lượng quá lớn chất thải chưa qua xử lý

21
New cards

the expansion of landfills /ɪkˈspænʃən əv ˈlændfɪlz/

sự mở rộng của các bãi chôn lấp rác

22
New cards

aquatic animals /əˈkwætɪk ˈænɪməlz/

động vật thủy sinh, các loài động vật sống dưới nước

23
New cards

get more exposure to unpleasant and noxious odors /ɪkˈspəʊʒər; ˈnɒkʃəs ˈəʊdərz/

tiếp xúc nhiều hơn với những mùi khó chịu và độc hại

24
New cards

the advent of throwaway culture /ˈædvent/

sự xuất hiện, sự ra đời của văn hóa dùng rồi bỏ

25
New cards

be correlated with sth /ˈkɔːrəleɪtɪd/

có mối tương quan với, có liên hệ với

26
New cards

resource depletion /rɪˈsɔːrs dɪˈpliːʃən/

sự cạn kiệt tài nguyên