Invasive species

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:21 PM on 9/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards

invasive species

loài xâm lấn

2
New cards

introduced species

loài ngoại lai du nhập

3
New cards

non-native species

loài không phải bản địa

4
New cards

thrive

phát triển mạnh mẽ, sinh sôi tốt

5
New cards

pose a threat

gây ra mối đe dọa

6
New cards

beyond recognition

đến mức không thể nhận ra

7
New cards

problematic

gây rắc rối, nan giải

8
New cards

native species

loài bản địa

9
New cards

defences

cơ chế tự vệ, khả năng phòng vệ

10
New cards

breed quickly

sinh sản nhanh

11
New cards

species invasion

sự xâm lấn của sinh vật

12
New cards

ecosystem

hệ sinh thái

13
New cards

put at risk

đặt vào tình thế nguy hiểm

14
New cards

spread

lan rộng, phát tán

15
New cards

intentional

có chủ ý, cố ý

16
New cards

accidental

tình cờ, vô tình

17
New cards

cargo

hàng hóa (trên tàu, máy bay)

18
New cards

escape into

trốn thoát ra, thoát ra ngoài

19
New cards

deliberately

một cách cố ý, chủ đích

20
New cards

pest

sâu bệnh, loài gây hại

21
New cards

wild setting

môi trường hoang dã

22
New cards

biological control

phương pháp kiểm soát sinh học

23
New cards

beetle

bọ cánh cứng

24
New cards

destroy crops

phá hoại mùa màng

25
New cards

plantation

đồn điền

26
New cards

release into the wild

thả vào tự nhiên

27
New cards

follow suit

làm theo, bắt chước làm theo

28
New cards

reproduce rapidly

sinh sản nhanh chóng

29
New cards

poisonous

có độc

30
New cards

life cycle

vòng đời

31
New cards

devastating impact

tác động tàn phá ghê gớm

32
New cards

ornamental plant

cây cảnh

33
New cards

keep under control

giữ trong tầm kiểm soát

34
New cards

spread into

lan ra, tràn vào

35
New cards

eradicate

triệt tiêu, diệt trừ tận gốc

36
New cards

woodland

vùng đất có cây che phủ, rừng thưa

37
New cards

date back to

có từ thời, bắt nguồn từ

38
New cards

block out light

che khuất ánh sáng

39
New cards

beneath

bên dưới, dưới chân

40
New cards

estate

khu đất tư nhân, trang viên

41
New cards

outcompete

cạnh tranh lấn át, thắng thế trong cạnh tranh

42
New cards

deadly virus

virus gây chết người/động vật

43
New cards

population collapsed

quần thể suy giảm nghiêm trọng, sụp đổ

44
New cards

ecologist

nhà sinh thái học

45
New cards

tackle

giải quyết, xử lý (vấn đề)

46
New cards

monitoring

hoạt động theo dõi, giám sát

47
New cards

keep track of

theo dõi sát sao

48
New cards

database

cơ sở dữ liệu

49
New cards

relevant authorities

các cơ quan chức năng liên quan

50
New cards

vital role

vai trò thiết yếu, quan trọng

51
New cards

identification

sự nhận dạng, nhận diện