1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
invasive species
loài xâm lấn
introduced species
loài ngoại lai du nhập
non-native species
loài không phải bản địa
thrive
phát triển mạnh mẽ, sinh sôi tốt
pose a threat
gây ra mối đe dọa
beyond recognition
đến mức không thể nhận ra
problematic
gây rắc rối, nan giải
native species
loài bản địa
defences
cơ chế tự vệ, khả năng phòng vệ
breed quickly
sinh sản nhanh
species invasion
sự xâm lấn của sinh vật
ecosystem
hệ sinh thái
put at risk
đặt vào tình thế nguy hiểm
spread
lan rộng, phát tán
intentional
có chủ ý, cố ý
accidental
tình cờ, vô tình
cargo
hàng hóa (trên tàu, máy bay)
escape into
trốn thoát ra, thoát ra ngoài
deliberately
một cách cố ý, chủ đích
pest
sâu bệnh, loài gây hại
wild setting
môi trường hoang dã
biological control
phương pháp kiểm soát sinh học
beetle
bọ cánh cứng
destroy crops
phá hoại mùa màng
plantation
đồn điền
release into the wild
thả vào tự nhiên
follow suit
làm theo, bắt chước làm theo
reproduce rapidly
sinh sản nhanh chóng
poisonous
có độc
life cycle
vòng đời
devastating impact
tác động tàn phá ghê gớm
ornamental plant
cây cảnh
keep under control
giữ trong tầm kiểm soát
spread into
lan ra, tràn vào
eradicate
triệt tiêu, diệt trừ tận gốc
woodland
vùng đất có cây che phủ, rừng thưa
date back to
có từ thời, bắt nguồn từ
block out light
che khuất ánh sáng
beneath
bên dưới, dưới chân
estate
khu đất tư nhân, trang viên
outcompete
cạnh tranh lấn át, thắng thế trong cạnh tranh
deadly virus
virus gây chết người/động vật
population collapsed
quần thể suy giảm nghiêm trọng, sụp đổ
ecologist
nhà sinh thái học
tackle
giải quyết, xử lý (vấn đề)
monitoring
hoạt động theo dõi, giám sát
keep track of
theo dõi sát sao
database
cơ sở dữ liệu
relevant authorities
các cơ quan chức năng liên quan
vital role
vai trò thiết yếu, quan trọng
identification
sự nhận dạng, nhận diện