Insight B2 unit9

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

52 Terms

1
New cards

break down

rạn nứt, suy sụp (mối quan hệ) / hỏng (máy móc)

2
New cards

catch up with

gặp gỡ, cập nhật tin tức sau thời gian xa cách

3
New cards

get over

vượt qua (cú sốc, cuộc chia tay)

4
New cards

hit it off

tâm đầu ý hợp ngay từ lần đầu gặp

5
New cards

make up

làm hòa

6
New cards

open up

mở lòng, chia sẻ cảm xúc

7
New cards

pick on

bắt nạt, chỉ trích, quấy rầy

8
New cards

run into

tình cờ gặp lại

9
New cards

stick up for

bênh vực, bảo vệ

10
New cards

actually

thực ra, trên thực tế

11
New cards

currently

hiện tại, lúc này

12
New cards

latest

mới nhất, gần đây nhất

13
New cards

late

muộn, trễ

14
New cards

last

cuối cùng

15
New cards

consequently

do đó, kết quả là

16
New cards

consistently

nhất quán, luôn luôn

17
New cards

sympathetic

đồng cảm, thông cảm

18
New cards

friendly

thân thiện

19
New cards

eventually

rốt cuộc, cuối cùng thì

20
New cards

possibly

có thể, có lẽ

21
New cards

analyse

phân tích

22
New cards

on display

đang trưng bày, hiển thị

23
New cards

intimate

riêng tư, thân mật

24
New cards

dig up

bới móc, tìm kiếm thông tin ẩn

25
New cards

fraction

một phần nhỏ

26
New cards

compromise

gây tổn hại, làm hại

27
New cards

digital footprint

dấu chân kỹ thuật số

28
New cards

durable

bền bỉ

29
New cards

fragile

mong manh, dễ vỡ

30
New cards

inexpensive

giá rẻ, bình dân

31
New cards

reliable

đáng tin cậy, hoạt động ổn định

32
New cards

efficient

hiệu quả, năng suất

33
New cards

out-of-date

lỗi thời, lạc hậu

34
New cards

handset

điện thoại cầm tay, ống nghe

35
New cards

headset

tai nghe có gắn micro

36
New cards

earbuds

tai nghe nhét tai

37
New cards

keypad

bàn phím bấm điện thoại

38
New cards

cords

dây cáp, dây nối

39
New cards

emerging technologies

các công nghệ mới nổi

40
New cards

tech start-up

công ty khởi nghiệp công nghệ

41
New cards

early adopters

những người tiên phong dùng công nghệ mới

42
New cards

handy

tiện lợi, hữu dụng

43
New cards

cutting-edge

hiện đại, tiên tiến nhất

44
New cards

mass-personalization

cá nhân hóa hàng loạt

45
New cards

additive manufacturing

sản xuất bồi đắp (in 3D)

46
New cards

snail mail

thư gửi bưu điện truyền thống ("thư ốc sên")

47
New cards

break down

rạn nứt, suy sụp, tan vỡ (mối quan hệ) / hỏng hóc (máy móc)

48
New cards

catch up (with sb)

gặp gỡ, trao đổi thông tin mới sau một thời gian xa cách

49
New cards

get over (sth/sb)

vượt qua (cú sốc, nỗi đau, cuộc chia tay)

50
New cards

hit it off (with sb)

tâm đầu ý hợp, ăn ý ngay từ lần đầu gặp

51
New cards

make up (with sb)

làm hòa, giải hòa

52
New cards