Sentence structures for Speaking

5.0(3)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:33 AM on 8/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

Although S + V, S + V

Mặc dù … nhưng … (Chỉ sự đối lập)

2
New cards

Because / Since / As S + V, S + V

Bởi vì … nên … (Chỉ nguyên nhân)

3
New cards

Despite / In spite of + N / Ving, S + V

Dù cho … nhưng … (Nhượng bộ)

4
New cards

Even though S + V, S + V

Cho dù là … thì … (Nhấn mạnh đối lập)

5
New cards

Despite the fact that S + V, S + V

Bất chấp thực tế là …

6
New cards

N + who / which / where + V / S + V

Người / cái / nơi mà … (Mệnh đề quan hệ)

7
New cards

N + Ving / V3ed

Mệnh đề quan hệ rút gọn (Chủ động / Bị động)

8
New cards

S + V + O, which means that S + V

Điều đó có nghĩa là …

9
New cards

S + V + O, which allows / enables sb to V

Điều đó cho phép ai làm gì

10
New cards

N + in / at / with which + S + V

Nơi / lúc / cách thức mà …

11
New cards

If S + V (hiện tại), S + will / can + V

Nếu … thì sẽ … (Điều kiện loại 1)

12
New cards

If S + V2ed, S + would / could + V

Nếu … thì đã … (Điều kiện loại 2)

13
New cards

If I had V3ed, I would have V3ed

Nếu quá khứ đã … thì đã … (Điều kiện loại 3)

14
New cards

If I had V3ed, S + would + V now

Nếu quá khứ … thì hiện tại đã … (Điều kiện hỗn hợp)

15
New cards

Were I to V, S + would + V

Nếu tôi … (Đảo ngữ điều kiện loại 2)

16
New cards

Had I V3ed, S + would have V3ed

Nếu tôi đã … (Đảo ngữ điều kiện loại 3)

17
New cards

Unless S + V (hiện tại), S + will + V

Trừ khi … nếu không thì …

18
New cards

While / Whereas S + V, S + V

Trong khi … thì ngược lại …

19
New cards

Not only S + V, but S + also + V

Không những … mà còn …

20
New cards

S + V, thereby Ving

Do đó / Bằng cách đó dẫn đến …

21
New cards

As long as / Provided that S + V, S + V

Miễn là / Với điều kiện là …

22
New cards

In order to / So as to + V

Để làm gì … (Chỉ mục đích)

23
New cards

So that / In order that + S + V

Để cho … (Mục đích mệnh đề)

24
New cards

It is / was + N + that + S + V

Chính là … người / cái mà … (Câu chẻ)

25
New cards

Not only + trợ động từ + S + V, but S + also + V

Không chỉ … mà còn … (Đảo ngữ)

26
New cards

Only when / Only by + Ving + trợ động từ + S + V

Chỉ khi / Chỉ bằng cách … thì mới …

27
New cards

Hardly had S + V3ed when S + V2ed

Vừa mới … thì đã … (Đảo ngữ thời gian)

28
New cards

Under no circumstances should S + V

Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không nên …

29
New cards

The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

Càng … thì càng … (So sánh kép)

30
New cards

S + V + as + adj / adv + as + N / S + V

Bằng / Như là … (So sánh bằng)

31
New cards

Compared to N, S + V

So với … thì … (So sánh đối chiếu)

32
New cards

So + adj + be + S + that S + V

Quá … đến mức mà … (Đảo ngữ So…that)

33
New cards

It is widely believed that S + V

Người ta tin rằng … (Bị động khách quan)

34
New cards

There is no denying that S + V

Không thể phủ nhận rằng …