1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Although S + V, S + V
Mặc dù … nhưng … (Chỉ sự đối lập)
Because / Since / As S + V, S + V
Bởi vì … nên … (Chỉ nguyên nhân)
Despite / In spite of + N / Ving, S + V
Dù cho … nhưng … (Nhượng bộ)
Even though S + V, S + V
Cho dù là … thì … (Nhấn mạnh đối lập)
Despite the fact that S + V, S + V
Bất chấp thực tế là …
N + who / which / where + V / S + V
Người / cái / nơi mà … (Mệnh đề quan hệ)
N + Ving / V3ed
Mệnh đề quan hệ rút gọn (Chủ động / Bị động)
S + V + O, which means that S + V
Điều đó có nghĩa là …
S + V + O, which allows / enables sb to V
Điều đó cho phép ai làm gì
N + in / at / with which + S + V
Nơi / lúc / cách thức mà …
If S + V (hiện tại), S + will / can + V
Nếu … thì sẽ … (Điều kiện loại 1)
If S + V2ed, S + would / could + V
Nếu … thì đã … (Điều kiện loại 2)
If I had V3ed, I would have V3ed
Nếu quá khứ đã … thì đã … (Điều kiện loại 3)
If I had V3ed, S + would + V now
Nếu quá khứ … thì hiện tại đã … (Điều kiện hỗn hợp)
Were I to V, S + would + V
Nếu tôi … (Đảo ngữ điều kiện loại 2)
Had I V3ed, S + would have V3ed
Nếu tôi đã … (Đảo ngữ điều kiện loại 3)
Unless S + V (hiện tại), S + will + V
Trừ khi … nếu không thì …
While / Whereas S + V, S + V
Trong khi … thì ngược lại …
Not only S + V, but S + also + V
Không những … mà còn …
S + V, thereby Ving
Do đó / Bằng cách đó dẫn đến …
As long as / Provided that S + V, S + V
Miễn là / Với điều kiện là …
In order to / So as to + V
Để làm gì … (Chỉ mục đích)
So that / In order that + S + V
Để cho … (Mục đích mệnh đề)
It is / was + N + that + S + V
Chính là … người / cái mà … (Câu chẻ)
Not only + trợ động từ + S + V, but S + also + V
Không chỉ … mà còn … (Đảo ngữ)
Only when / Only by + Ving + trợ động từ + S + V
Chỉ khi / Chỉ bằng cách … thì mới …
Hardly had S + V3ed when S + V2ed
Vừa mới … thì đã … (Đảo ngữ thời gian)
Under no circumstances should S + V
Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không nên …
The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
Càng … thì càng … (So sánh kép)
S + V + as + adj / adv + as + N / S + V
Bằng / Như là … (So sánh bằng)
Compared to N, S + V
So với … thì … (So sánh đối chiếu)
So + adj + be + S + that S + V
Quá … đến mức mà … (Đảo ngữ So…that)
It is widely believed that S + V
Người ta tin rằng … (Bị động khách quan)
There is no denying that S + V
Không thể phủ nhận rằng …