1/97
Looks like no tags are added yet.
search for norms
tìm kiếm những chuẩn mực hoặc nguyên tắc làm căn cứ đánh giá
norms
những chuẩn mực hoặc quy tắc định hướng hành vi
authoritative standards
những chuẩn mực có tính thẩm quyền, được xem là căn cứ đáng tin cậy để đánh giá điều gì đúng hoặc nên làm
what ought to be
điều nên tồn tại hoặc nên được thực hiện theo chuẩn mực đạo đức
what is average
điều phổ biến hoặc ở mức trung bình trong thực tế
be considered normal
được xem là bình thường
normative ethics
đạo đức học chuẩn tắc; ngành nghiên cứu những nguyên tắc xác định con người nên hành động như thế nào
dictate moral standards
quy định hoặc xác lập những chuẩn mực đạo đức mà con người nên tuân theo
impecunious student
sinh viên nghèo túng, thiếu tiền bạc
make oneself out to be
tự mô tả hoặc khiến người khác tin rằng mình là người như thế nào, thường khác với thực tế
make oneself out to be impecunious
tự tạo hình ảnh mình là người nghèo túng
have access to
có khả năng tiếp cận hoặc sử dụng
have access to considerable wealth
có khả năng tiếp cận và sử dụng một khối tài sản đáng kể
considerable family wealth
khối tài sản gia đình lớn, đáng kể
observe chimpanzees
quan sát tinh tinh trong quá trình nghiên cứu
feign injury
giả vờ bị thương nhằm đánh lừa hoặc tác động đến người khác
influence other members of the group
tác động đến hành vi hoặc phản ứng của những thành viên khác trong nhóm
the capacity to dissemble
khả năng che giấu ý định hoặc cảm xúc thật bằng cách giả vờ, đánh lừa
dissemble
che giấu suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý định thật bằng cách giả vờ
uniquely human
chỉ có ở con người, là đặc điểm riêng của loài người
not uniquely human
không phải khả năng hoặc đặc điểm chỉ riêng con người mới có
instant celebrity
sự nổi tiếng gần như ngay lập tức, thường đến rất nhanh
a fleeting asset
một lợi thế hoặc nguồn giá trị chỉ tồn tại trong thời gian ngắn
fleeting fame
danh tiếng chóng qua, không bền vững
real achievement
thành tựu thực chất, có giá trị rõ ràng
interest the public
thu hút sự quan tâm của công chúng
stage triumphs
những thành công vang dội trên sân khấu
screen triumphs
những thành công vang dội trong lĩnh vực điện ảnh hoặc truyền hình
heroic exploits
những chiến công hoặc hành động phi thường, dũng cảm
become bored
trở nên chán, mất hứng thú
at their best
khi đạt chất lượng tốt nhất hoặc thể hiện đúng giá trị cao nhất
adverse book reviews
những bài phê bình sách mang tính tiêu cực hoặc bất lợi cho tác giả
adverse review
bài đánh giá bất lợi, đưa ra những nhận xét tiêu cực
be written in defense of
được viết nhằm bảo vệ một giá trị, nguyên tắc hoặc quan điểm
in defense of value
nhằm bảo vệ những giá trị hoặc tiêu chuẩn chất lượng đáng được coi trọng
tacit hope
niềm hy vọng ngầm, không được nói ra trực tiếp
transgressions
những hành vi vi phạm chuẩn mực, nguyên tắc hoặc quy tắc
point out transgressions
chỉ ra những sai phạm hoặc sự vi phạm chuẩn mực
have one's transgressions pointed out
được người khác chỉ ra những sai phạm hoặc lỗi của mình
secretly agree
âm thầm thừa nhận hoặc đồng tình dù không công khai
be improved
được cải thiện, chỉnh sửa để trở nên tốt hơn
gaps in existing accounts
những khoảng trống hoặc thông tin còn thiếu trong các bản tường thuật hiện có
existing accounts
những bản ghi chép, tường thuật hoặc công trình trình bày đã có
an account of someone's life
bản tường thuật hoặc ghi chép về cuộc đời một người
trifling gaps
những thiếu sót nhỏ nhặt, không đáng kể
not trifling
không hề nhỏ nhặt hoặc không đáng xem nhẹ
documentary evidence
bằng chứng dưới dạng tài liệu, văn bản hoặc hồ sơ
credible documentary evidence
bằng chứng tài liệu đáng tin cậy
rely on documentary evidence
dựa vào bằng chứng tài liệu để nghiên cứu hoặc đưa ra kết luận
historians have relied on
những nguồn mà các nhà sử học đã dựa vào
students of American culture
những người nghiên cứu văn hóa Mỹ
tend to ignore
có xu hướng bỏ qua hoặc không quan tâm đến
classical music
nhạc cổ điển
in our own time
trong thời đại hiện nay của chúng ta
musical high culture
văn hóa âm nhạc tinh hoa, thường gắn với các hình thức nghệ thuật được đánh giá cao
degenerate into
suy thoái, xuống cấp và biến thành một hình thức kém giá trị hơn
formulaic entertainment
hình thức giải trí rập khuôn, lặp lại những công thức quen thuộc và thiếu sáng tạo
be divorced from
bị tách rời khỏi, không còn gắn bó hoặc liên hệ với
the contemporary moment
bối cảnh, đời sống và những mối quan tâm của thời đại hiện tại
be divorced from the contemporary moment
bị tách rời khỏi đời sống và những vấn đề của xã hội đương thời
miss out on
bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm, tiếp cận hoặc hưởng lợi từ điều gì
what orchestras are up to
những hoạt động hoặc tác phẩm mà các dàn nhạc đang thực hiện
sacrifice much
phải đánh đổi hoặc mất đi nhiều giá trị
the late Gilded Age
giai đoạn cuối của Thời đại Mạ vàng trong lịch sử Mỹ, cuối thế kỷ XIX
the Gilded Age
Thời đại Mạ vàng; giai đoạn lịch sử Mỹ cuối thế kỷ XIX, nổi bật với công nghiệp hóa, tăng trưởng kinh tế và bất bình đẳng xã hội
be widely esteemed
được đông đảo mọi người đánh giá cao và kính trọng
the queen of the arts
nữ hoàng của các loại hình nghệ thuật; cách ví von một loại hình nghệ thuật có vị thế đặc biệt cao
classical music's heyday
thời kỳ hoàng kim của nhạc cổ điển
be in one's heyday
đang ở thời kỳ phát triển rực rỡ hoặc có vị thế cao nhất
be centrally embedded in
giữ vị trí trung tâm và gắn bó sâu sắc với một hệ thống hoặc nền văn hóa
be embedded in the culture
ăn sâu, trở thành một phần gắn bó mật thiết với nền văn hóa
the culture at large
toàn bộ đời sống văn hóa của xã hội nói chung
the serious study of popular culture
việc nghiên cứu văn hóa đại chúng một cách nghiêm túc, có hệ thống
popular culture
văn hóa đại chúng; những sản phẩm và hình thức văn hóa phổ biến với đông đảo công chúng
intellectuals
giới trí thức; những người hoạt động trong lĩnh vực tư tưởng, học thuật hoặc nghiên cứu
be credited with
được ghi nhận là đã tạo ra hoặc góp phần mang lại một kết quả
render something obsolete
khiến một quan điểm, phương pháp hoặc thứ gì đó trở nên lỗi thời, không còn phù hợp
a once-dominant view
một quan điểm từng giữ vị thế thống trị hoặc được chấp nhận rộng rãi
inherently inferior to
vốn dĩ thấp kém hơn về bản chất so với
high art
nghệ thuật tinh hoa; những hình thức nghệ thuật được giới học thuật hoặc văn hóa đánh giá cao
popular culture versus high art
sự đối lập giữa văn hóa đại chúng và nghệ thuật tinh hoa
alteration of attitudes
sự thay đổi trong thái độ hoặc cách nhìn nhận
be somewhat overstated
bị nói quá hoặc đánh giá cao hơn mức thực tế ở một mức độ nào đó
academically respectable
được giới học thuật công nhận là nghiêm túc, chính đáng và đáng nghiên cứu
analyze popular culture
phân tích, nghiên cứu các sản phẩm và hiện tượng văn hóa đại chúng
feel compelled to
cảm thấy buộc phải làm điều gì, thường do áp lực hoặc kỳ vọng
rationalize one's preferences
tìm lý lẽ để biện minh hoặc hợp lý hóa sở thích của bản thân
a penchant for
sự yêu thích hoặc thiên hướng đặc biệt đối với điều gì
a penchant for action movies
sự yêu thích đặc biệt đối với phim hành động
action movies
phim hành động
mass-market fiction
tác phẩm văn học hư cấu hướng đến thị trường đại chúng, thường được sản xuất và tiêu thụ rộng rãi
reveal unwittingly
vô tình bộc lộ điều gì mà bản thân không nhận ra
continued investment in
sự tiếp tục gắn bó, ủng hộ hoặc đặt niềm tin vào một quan điểm hay hệ thống giá trị
investment in the old hierarchy
sự gắn bó về mặt tư tưởng với hệ thống phân cấp cũ
cultural hierarchy
hệ thống phân cấp giá trị giữa các loại hình văn hóa
the hierarchy of high and low culture
hệ thống phân cấp giữa văn hóa tinh hoa và văn hóa bình dân, trong đó văn hóa tinh hoa thường được xem là có giá trị cao hơn
high culture
văn hóa tinh hoa; những hình thức văn hóa thường được coi là có giá trị nghệ thuật hoặc trí tuệ cao
low culture
văn hóa bình dân hoặc đại chúng, thường bị xếp ở vị trí thấp hơn trong hệ thống phân cấp văn hóa truyền thốn