1/52
Looks like no tags are added yet.
过分
guòfèn - quá đáng, quá mức
强调
qiángdiào - nhấn mạnh
作文
Zuòwén
làm luận văn
观点
guān diǎn - quan điểm
客观
kèguān - khách quan
全面
quánmiàn - toàn diện
转变
zhuǎnbiàn - chuyển biến, thay đổi
观念
guānniàn - quan niệm
火柴
huǒ chái - diêm quẹt
灰
Huī
xám tro
一旦
yīdàn - một khi, chốc lát
王宫
wánggōng - hoàng cung
王子
Wángzǐ
Hoàng tử
灰姑娘
hūigūniang
cô bé lọ lem
继母
Jì mǔ
Mẹ kế
结论
jiélùn - kết luận
伤害
/shānghài/ (v) làm hại
亲生
Qīnshēng
đứa con ruột
道德
dàodé - đạo đức
阅读
yuè dú - reading - đọc hiểu
片面
piànmiàn - phiến diện
认识
[rènshi] quen biết,nhận thức
属于
shǔyú - thuộc về
对待
duìdài - đối xử,đối đãi
交换
jiāohuàn - trao đổi
拥有
có, có được
Yǒngyǒu
巨大
jùdà - to lớn
承认
chéng rèn - thừa nhận
人性
rénxìng - bản tính của con người
完美
wánměi - hoàn hảo, hoàn mỹ
难免
nán miǎn
khó tránh
疼爱
téng'ài - thương yêu
平等
píngděng - bình đẳng
公平
gōngpíng - công bằng
自私
zìsī - ích kỷ
倾向
qīngxiàng / xu hướng
理由
Lǐyóu
lý do
自从
zìcóng - từ lúc
童话
tónghuà / truyện cổ tích
价值
jiàzhí - giá trị
单纯
dānchún - đơn giản đơn thuần
主张
zhǔzhāng - chủ trương
知感
zhīgǎn - tri giác
论文
lùnwén - luận văn
主题
zhǔtí - chủ đề
题目
tímù - đề mục, tiêu đề
话题
/ huàtí /
(n) chủ đề, đề tài
目录
mùlù - mục lục
提纲
tígāng - đề cương
标点
biāodiǎn - chấm câu
废话
fèihuà - lời vô ích
胡说
húshuō - xuyên tạc, nói bậy
尘土
chéntǔ - bụi bặm