1/106
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
paradigm (n)
mô hình / hệ hình
paradigmatic breakthrough (n.phr)
bước đột phá mang tính mô hình
fundamentally (adv)
một cách căn bản
fundamentally challenge (v.phr)
thách thức một cách căn bản
conventional (adj)
truyền thống
information processing methodologies (n.phr)
phương pháp xử lý thông tin
physicist (n)
nhà vật lý học, bác sĩ trị liệu
quantum mechanics (n.phr)
cơ học lượng tử
extraordinary potential (n.phr)
tiềm năng phi thường
intractable (adj)
khó giải quyết
previously intractable problems (n.phr)
các vấn đề trước đây không thể giải quyết
revolutionize (v)
cách mạng hóa
pharmaceutical research (n.phr)
nghiên cứu dược phẩm
unprecedented (adj)
chưa từng có
unprecedented processing capabilities (n.phr)
năng lực xử lý chưa từng có
underlying principles (n.phr)
nguyên lý nền tảng
superposition (n)
trạng thái chồng chập
entanglement phenomena (n.phr)
hiện tượng rối lượng tử
simultaneously (adv)
đồng thời
exponential advantages (n.phr)
lợi thế theo cấp số nhân
molecular simulations (n.phr)
mô phỏng phân tử
optimization problems (n.phr)
bài toán tối ưu hóa
imminent (adj)
sắp xảy ra
scientific disciplines (n.phr)
các ngành khoa học
implementation (n)
sự triển khai
technological precision (n.phr)
độ chính xác công nghệ
cryogenic infrastructure (n.phr)
cơ sở hạ tầng đông lạnh
sophisticated algorithms (n.phr)
thuật toán tinh vi
computational efficiency (n.phr)
hiệu suất tính toán
widespread adoption (n.phr)
sự áp dụng rộng rãi
neural (adj)
thuộc thần kinh
neural interface technology (n.phr)
công nghệ giao diện thần kinh
groundbreaking advancement (n.phr)
bước tiến đột phá
fundamentally alter (v.phr)
thay đổi hoàn toàn
cognitive capabilities (n.phr)
năng lực nhận thức
unprecedented dependencies (n.phr)
sự phụ thuộc chưa từng có
technological augmentation (n.phr)
tăng cường công nghệ
implantable neural chips (n.phr)
chip thần kinh cấy ghép
neurological disorders (n.phr)
rối loạn thần kinh
cognitive impairments (n.phr)
suy giảm nhận thức
surgical complications (n.phr)
biến chứng phẫu thuật
clinical adoption (n.phr)
ứng dụng lâm sàng
regulatory authorities (n.phr)
cơ quan quản lý
comprehensive guidelines (n.phr)
hướng dẫn toàn diện
ethical considerations (n.phr)
các cân nhắc đạo đức
therapeutic innovation (n.phr)
đổi mới trị liệu
philosophical questions (n.phr)
câu hỏi triết học
academic discourse (n.phr)
thảo luận học thuật
identity preservation theories (n.phr)
học thuyết bảo toàn danh tính
consciousness-related implications (n.phr)
hệ quả liên quan đến ý thức
experimental procedures (n.phr)
quy trình thử nghiệm
agricultural revolution (n.phr)
cuộc cách mạng nông nghiệp
emergence (n)
sự xuất hiện
vertical farming
canh tác theo chiều dọc
crop cultivation methods (n.phr)
phương pháp canh tác cây trồng
sustainable food production (n.phr)
sản xuất thực phẩm bền vững
metropolitan areas (n.phr)
khu vực đô thị lớn
substantial
đáng kể
weather dependency (n.phr)
sự phụ thuộc thời tiết
environmental impact (n.phr)
tác động môi trường
considerable obstacles (n.phr)
trở ngại đáng kể
advanced technological infrastructure (n.phr)
cơ sở hạ tầng công nghệ tiên tiến
substantial energy investments (n.phr)
đầu tư năng lượng lớn
energy consumption (n.phr)
sự tiêu thụ năng lượng
photosynthesis
quang hợp
precise nutrient delivery (n.phr)
cung cấp dinh dưỡng chính xác
sterile growing environments (n.phr)
môi trường trồng trọt vô trùng
commercial levels (n.phr)
quy mô thương mại
struggle with profitability (v.phr)
gặp khó khăn về lợi nhuận
economic incentives (n.phr)
động lực kinh tế
automation infrastructure (n.phr)
cơ sở hạ tầng tự động hóa
operational sustainability (n.phr)
tính bền vững trong vận hành
economically viable (adj.phr)
khả thi về mặt kinh tế
transformative field (n.phr)
lĩnh vực mang tính chuyển đổi
intellectual capacity (n.phr)
năng lực trí tuệ
memory retention (n.phr)
khả năng ghi nhớ
neuroscientific understanding (n.phr)
hiểu biết khoa học thần kinh
unprecedented
chưa từng có
unprecedented methods (n.phr)
phương pháp chưa từng có
augment cognitive performance (v.phr)
tăng cường hiệu suất nhận thức
pharmaceutical cognitive enhancers (n.phr)
thuốc tăng cường nhận thức
extensive clinical validation (n.phr)
xác nhận lâm sàng rộng rãi
therapeutic intervention (n.phr)
can thiệp trị liệu
biochemical interventions (n.phr)
can thiệp sinh hóa
scrutiny (n)
sự xem xét kỹ lưỡng
long-term neurological consequences (n.phr)
hậu quả thần kinh lâu dài
legitimate medical treatment (n.phr)
phương pháp điều trị hợp pháp
elective enhancement (n.phr)
tăng cường tự nguyện
neuroplasticity manipulation (n.phr)
thao túng tính dẻo thần kinh
controversial approaches (n.phr)
phương pháp gây tranh cãi
transcranial stimulation techniques (n.phr)
kỹ thuật kích thích xuyên sọ
neural feedback systems (n.phr)
hệ thống phản hồi thần kinh
remarkable efficacy (n.phr)
hiệu quả đáng kể
protocol
(n) nghi thức ngoại giao, lễ tân, quy trình, thủ tục
attention enhancement protocols (n.phr)
quy trình tăng cường chú ý
cognitive processing speed (n.phr)
tốc độ xử lý nhận thức
artificial modification (n.phr)
sự chỉnh sửa nhân tạo
amplify (v)
làm gia tăng
social inequality concerns (n.phr)
lo ngại về bất bình đẳng xã hội
socioeconomic classes (n.phr)
các tầng lớp kinh tế - xã hội