1/104
Looks like no tags are added yet.
storage payments
các khoản thanh toán lưu trữ hàng tháng
beforehand
trạng từ KO đứng trước danh từ
trước đó
ahead of
trước
return something to somewhere/someone
gửi/trả về đích đến là văn phòng
appraisal
thẩm định
estimate
ước tính
inventory
kiểm kê
the expected parts and labor costs
chi phí phụ tùng và nhân công dự kiến
'as soon as'. Mệnh đề chính dùng tương lai 'will text' nên mệnh đề thời gian không dùng thì tương lai
the central control booth
buồng điều khiển trung tâm
declines in the housing sector
sự sụt giảm trong lĩnh vực nhà ở
a complimentary shuttle
Một xe đưa đón miễn phí
the three-day craft fair
hội chợ thủ công ba ngày
'among' dùng cho ba vật/người trở lên chứ không chỉ thời gian
coordinator
điều phối viên
A party of this size
một đoàn cỡ này
maintaining' sai vì hiện tại tiếp diễn không diễn tả đặc tính lâu dài
capture =
seize
chiếm lấy
a boarding point that is not currently offered
một điểm lên xe hiện chưa được cung cấp
purchase date
ngày mua
restocking
tái nhập kho
deducted from
trừ vào
debit card
thẻ ghi nợ
We have it down for 10 A.M
húng ta đã xếp vào lúc 10 giờ sáng
wouldn't have made it back by ten
ẽ không kịp trở lại lúc mười giờ
the projector remote
mang remote máy chiếu
lease
hợp đồng thuê
premises
cơ sở
cease trading
ngừng kinh doanh
garments
quần áo
released
trả lại
clear any outstanding orders
lấy hết mọi đơn hàng chưa nhận
the fixtures
đồ đạc
patrons
quý khách
clearance sale
bán thanh lý
housewares
khu đồ gia dụng
the signage
biển hiệu
the volunteer docent program
chương trình thuyết minh viên tình nguyện
your own commentary
phần thuyết minh riêng
dedicated exclusively to the program's advanced deep-sky sessions
được dành riêng cho các buổi quan sát bầu trời sâu nâng cao của chương trình
outdoor terrace
sân thượng ngoài trời
have grown scarce
trở nên khan hiếm
suspend
tạm dừng
are capped
được giới hạn
Reference material = session notes
tài liệu tham
turn yellow and stain the artwork
làm ố vàng và lem bẩn
radiators
bộ tản nhiệt
on site
tại chỗ
a storage fee
phí lưu kho
All pieces are mounted with archival board
Tất cả tác phẩm đều được gắn bằng tấm bìa lưu trữ
walnut
óc chó
your company's team-building outing
chuyến đi gắn kết đội ngũ của công ty
propose
đề xuất
team relay challenge
thử thách tiếp sức đồng đội
Component
Phần
the lounge area
khu vực phòng chờ
inspect
kiểm tra
the booth layout
bố cục gian hàng
the setup crew
đội ngũ lắp đặt
designing a new one from scratch
thiết kế một cái mới từ đầu
an extensive roster of
một danh sách rộng lớn, phong phú
interim
tạm thời
consecutive quarter
quý thứ ba liên tiếp
downtown branch
chi nhánh trung tâm
a significant margin
một biên độ đáng kể
exceed
vượt
contract termination
chấm dứt hợp đồng
discretion
sự tùy ý
reluctance
miễn cưỡng
ceremony
buổi lễ
proposal
đề xuất
Freight
Vận tải Hàng hóa
An honorarium of
Một khoản thù lao
covering the shipping-line strike
đưa tin về cuộc đình công của hãng tàu
assignment
nhiệm vụ
long-standing
lâu năm
divert
phân loại
rigid plastics
nhựa cứng
household account
tài khoản hộ gia đình
On each subsequent visit
Ở mỗi lần đến sau đó
redeem
đổi
reusable containers and yard-waste bags
các thùng chứa tái sử dụng và túi đựng rác sân vườn.
pose
đặt ra
launch
ra mắt
promotion
thăng chức
unrelated consultancy engagements
hợp đồng tư vấn không liên quan
draw on feedback
dựa vào phản hồi
express train
tàu tốc hành
better understand
help someone + verb: giúp ai đó làm gì
Đằng sau chỗ trống là V-ing “operating” với vai trò là tính từ nên cần trạng từ bổ nghĩa cho nó
Given
xét theo / với điều kiện là
given + noun phrase
Preferably
tốt nhất là
named
được bổ nhiệm / được chỉ định
concisely
súc tích
keynote address
bài phát biểu khai mạc
traffic signal
đèn đỏ