1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
授かる
Thụ – さずかる – Được ban cho
授けた
Thụ – さずけた – Đã trao
神業
Thần Nghiệp – かみわざ – Kỹ năng siêu phàm+siêu
授業
Thụ Nghiệp – じゅぎょう – Tiết học
残業
Tàn Nghiệp – ざんぎょう – Làm thêm giờ
初級
Sơ Cấp – しょきゅう – Sơ cấp
高級
Cao Cấp – こうきゅう – Cao cấp
同級生
Đồng Cấp Sinh – どうきゅうせい – Bạn cùng lớp
脳卒中
Não Tốt Trung – のうそっちゅう – Đột quỵ
卒業
Tốt Nghiệp – そつぎょう – Tốt nghiệp
教授
Giáo Thụ – きょうじゅ – Giáo sư
休業
Hưu Nghiệp – きゅうぎょう – Nghỉ kinh doanh
中級
Trung Cấp – ちゅうきゅう – Trung cấp
進級
Tiến Cấp – しんきゅう – Lên lớp
卒論
Tốt Luận – そつろん – Luận văn tốt nghiệp
業を煮やす
Nghiệp – ごうをにやす – Mất kiên nhẫn
欠ける
Khiếm – かける – Bị mẻ
欠く
Khiếm – かく – Thiếu
欠席
Khiếm Tịch – けっせき – Vắng mặt
席
Tịch – せき – Chỗ ngồi
客席
Khách Tịch – きゃくせき – Chỗ ngồi của khán giả
由
Do – よし – Lý do
経由
Kinh Do – けいゆ – Đi qua
理由
Lý Do – りゆう – Lý do
訳
Dịch – わけ – Lý do
訳す
Dịch – やくす – Dịch
欠点
Khiếm Điểm – けってん – Khuyết điểm
指定席
Chỉ Định Tịch – していせき – Ghế/chỗ ngồi chỉ định
座席
Tọa Tịch – ざせき – Chỗ ngồi
由緒
Do Tự – ゆいしょ – Nguồn gốc
自由
Tự Do – じゆう – Tự do
由来
Do Lai – ゆらい – Nguồn gốc
言い訳
Ngôn Dịch – いいわけ – Lời biện hộ
例えば
Lệ Như – たとえば – Ví dụ như
例年通り
Lệ Niên Thông – れいねんどおり – Như mọi năm
易しい
Dịch – やさしい – Dễ
安易
An Dịch – あんい – Dễ dãi
貿易
Mậu Dịch – ぼうえき – Thương mại
解けて
Giải – とけて – Được giải
理解
Lý Giải – りかい – Hiểu
解いて
Giải – といて – Giải
説いた
Thuyết – といた – Đã giải thích
説明
Thuyết Minh – せつめい – Giải thích
例
Lệ – れい – Ví dụ
例外
Lệ Ngoại – れいがい – Ngoại lệ
実例
Thực Lệ – じつれい – Ví dụ thực tế
解説
Giải Thuyết – かいせつ – Giải thích
解熱剤
Giải Nhiệt Tễ – げねつざい – Thuốc hạ sốt
説く
Thuyết – とく – Giải thích
髪を解かす
Phát Giải – かみをとかす – Chải tóc
遊説
Du Thuyết – ゆうぜい – Đi vận động tranh cử
覚えた
Giác – おぼえた – Đã nhớ
覚ます
Giác – さます – Đánh thức
視覚
Thị Giác – しかく – Thị giác
覚悟
Giác Ngộ – かくご – Quyết tâm
忘れ物
Vong Vật – わすれもの – Đồ bỏ quên
忘年会
Vong Niên Hội – ぼうねんかい – Tiệc tất niên
努める
Nỗ – つとめる – Cố gắng
努力家
Nỗ Lực Gia – どりょくか – Người chăm chỉ
続ける
Tục – つづける – Tiếp tục
連続
Liên Tục – れんぞく – Liên tục
覚めた
Giác – さめた – Đã tỉnh giấc
感覚
Cảm Giác – かんかく – Cảm giác
味覚
Vị Giác – みかく – Vị giác
忘れて
Vong – わすれて – Quên
努力
Nỗ Lực – どりょく – Nỗ lực
降り続いて
Giáng Tục – ふりつづいて – Tiếp tục rơi
継続
Kế Tục – けいぞく – Tiếp tục, phát huy (truyền thống)
要る
Yếu – いる – Cần
要
Yếu – かなめ – Cốt yếu
必要
Tất Yếu – ひつよう – Cần thiết
要約
Yếu Ước – ようやく – Tóm tắt
往復
Vãng Phục – おうふく – Đi và về
復帰
Phục Quy – ふっき – Trở lại
補って
Bổ – おぎなって – Bổ sung
補習
Bổ Tập – ほしゅう – Học phụ đạo
効き目
Hiệu Mục – ききめ – Hiệu quả
効果
Hiệu Quả – こうか – Hiệu quả
主要
Chủ Yếu – しゅよう – Chủ yếu
要注意
Yếu Chú Ý – ようちゅうい – Cần chú ý
回復
Hồi Phục – かいふく – Hồi phục
復習
Phục Tập – ふくしゅう – Ôn tập
補給
Bổ Cấp – ほきゅう – Cung cấp
立候補
Lập Hậu Bổ – りっこうほ – Ứng cử
無効
Vô Hiệu – むこう – Vô hiệu
有効
Hữu Hiệu – ゆうこう – Có hiệu lực