1/132
Looks like no tags are added yet.
Gọi món; đặt hàng (nói)
할인을 해 주다
giảm giá cho
젊은 층을 대상으로 하다
Hướng tới đối tượng là giới trẻ
특정 연령층에서 나타나다
Xuất hiện ở một nhóm tuổi nhất định
연령층
Nhóm tuổi, tầng lớp độ tuổi
(Nhóm người được phân chia theo độ tuổi)
인기를 얻다
được nổi tiếng