1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
飼います
nuôi (động vật) [かいます]
建てます
xây, xây dựng [たてます]
走ります
chạy [はしります]
道を走ります
chạy trên đường [みちをはしります]
取ります
xin nghỉ [とります]
休みを取ります
xin nghỉ phép [やすみをとります]
見えます
nhìn thấy [みえます]
山が見えます
thấy núi [やまがみえます]
聞こえます
nghe thấy [きこえます]
音が聞こえます
nghe thấy âm thanh [おとがきこえます]
できます
được xây dựng / hoàn thành [できます]
空港ができます
sân bay được xây xong [くうこうができます]
開きます
mở [ひらきます]
教室を開きます
mở lớp học [きょうしつをひらきます
ペット
thú cưng
鳥
chim [とり]
声
tiếng nói, giọng [こえ]
波
sóng [なみ]
花火
pháo hoa [はなび]
景色
phong cảnh [けしき]
昼間
thời gian ban ngày [ひるま]
昔
ngày xưa [むかし
道具
dụng cụ [どうぐ]
自動販売機
máy bán hàng tự động [じどうはんばいき]
通信販売
mua bán qua mạng / từ xa [つうしんはんばい]
クリーニング
giặt ủi
マンション
chung cư
台所
bếp [だいどころ]
教室
lớp ~ [~きょうしつ]
パーティールーム
phòng tiệc
後
sau ~ [~ご]
しか
chỉ ~ (dùng với phủ định)
ほかの
khác
はっきり
rõ ràng
ほとんど
hầu hết
本棚
giá sách [ほんだな]
夢
giấc mơ [ゆめ]
いつか
một ngày nào đó
家
nhà [いえ]
すばらしい
tuyệt vời