1/17
Looks like no tags are added yet.
Halve /hɑːv/ (v)
chia đôi, giảm một nửa
We need to halve the cost.
→ Chúng ta cần giảm một nửa chi phí.
Half /hɑːf/ (n)
Một nửa
I ate half of the cake.
→ Tôi đã ăn một nửa chiếc bánh.
European Union
liên minh châu âu
Harmful /ˈhɑːm.fəl/ (adj)
detrimental /ˌdet.rɪˈmen.təl/
destructive /dɪˈstrʌk.tɪv/
damaging /ˈdæm.ɪ.dʒɪŋ/
Side(n)
Bên, phía
the other side — phía bên kia
Side (adj)
Phụ, bên cạnh
Collocation: side effects: tác dụng phụ
agreement /əˈɡriːmənt/ (n)
thỏa thuận
reach an agreement: đạt được thỏa thuận.
trade agreement: hiệp định thương mại.
Negotiation/nɪˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃənz/ (n)
cuộc đàm phán, thương lượng.
negotiations bring result
negotiate(v)
đàm phán, thương lượng.
said(v)
cho biết
compete
cạnh tranh
import (n)
hàng nhập khẩu; sự nhập khẩu
import (v)
nhập khẩu
carmaker (n)= automaker
nhà sản xuất ô tô
automotive (adj)
thuộc ngành công nghiệp ô tô
Relation /rɪˈleɪ.ʃənz/
mối quan hệ.
Foothold (n)
có chỗ đứng
Markets
các thị trường.