1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
概要
がいよう
KHÁI YẾU
tóm lược, khái quát, khái yếu
触れる
ふれる
XÚC
chạm, tiếp xúc
改良
かいりょう
CẢI LƯƠNG
cải thiện, cải tiến
程度
ていど
TRÌNH ĐỘ
Mức độ, Trình độ
粗い
あらい
THÔ
thô, gồ ghề
間隔
かんかく
GIAN CÁCH
khoảng cách
定める
さだめる
ĐỊNH
quyết định, xác định
[Khoảng thời gian/Khoảng cách] + おきに
cứ cách mỗi... hoặc theo từng khoảng
狭む
せばむ
HIỆP
Thu hẹp, làm nhỏ lại
改良
かいりょう
CẢI LƯƠNG
cải thiện, cải tiến
要する
ようする
yêu cầu, cần thiết
整列に要する計算量: khối lượng cần tính toán cho việc sắp xếp
に従います
に したがいます
tuân theo, dựa trên
併合する
へいごう
TINH HỢP
kết hợp, sáp nhập
作業領域
さぎょうりょういき
TÁC NGHIỆP LĨNH VỰC
bộ nhớ tạm (biên trung gian), không gian làm việc
に基づき
にもとづき
CƠ
Dựa vào
= 〜をもとに(して)
統治
とうち
THỐNG TRỊ
quản lý, thống trị, cai trị
分割統治法
ぶんかつとうちほう
phương pháp chia để trị
統治 (thống trị) とうち sự thống trị
単純
たんじゅん
ĐƠN THUẦN
đơn giản
数多く
かずおおく
「SỔ ĐA」
☆ danh từ
◆ Số lớn; nhiều; rất nhiều
名称
めいしょう
DANH XƯNG
tên đồ vật, tên gọi chung khác ...
特徴
とくちょう
ĐẶC TRƯNG
đặc trưng
隣接
りんせつ
LÂN TIẾP
sự tiếp giáp, liền kề
簡素
かんそ
GIẢN TỐ
đơn giản
2分木
にぶんぎ
cây nhị phân
徐々に
じょじょに
chầm chậm, thong thả