1/64
Looks like no tags are added yet.
southern extremity
(n phr) vùng cực nam, điểm tận cùng phía nam
pre-historian
nhà nghiên cứu thời tiền sử
continental land mass
(n phr) khối đất lục địa
occupation
(n) sự cư trú, định cư
implication
(n) hệ quả, ý nghĩa quan trọng
obvious
(adj) rõ ràng, hiển nhiên
baseline
(n) mốc cơ sở, điểm tham chiếu
rate of dispersion
(n phr) tốc độ phân tán, lan rộng
take into account
(phr) tính đến, cân nhắc
conceive of
(phr v) hình dung, quan niệm về
progressively
(adv) dần dần, theo từng giai đoạn
fundamental disagreement
(n phr) sự bất đồng căn bản
scholar
(n) học giả
herein lies
(phr) vấn đề nằm ở đây
revolve around
(phr v) xoay quanh
hypothetical
(adj) mang tính giả thuyết
continually advancing wave
(n phr) làn sóng liên tục tiến về phía trước
take seriously
(phr) xem xét nghiêm túc
scenario
(n) kịch bản, tình huống giả định
diverse natural habitats
(n phr) những môi trường sống tự nhiên đa dạng
contend with
(phr v) phải đối mặt, giải quyết khó khăn
unequivocal
(adj) rõ ràng, không thể nghi ngờ
archaeological site
(n phr) địa điểm khảo cổ
securely dated
(phr) được xác định niên đại đáng tin cậy
cast doubt on
(phr) làm dấy lên nghi ngờ về
glacial stream
(n phr) dòng nước chảy từ sông băng
speculate
(v) suy đoán, đưa ra giả thuyết
retreat of glaciers
(n phr) sự rút lui, tan dần của các sông băng
intrusion
(n) sự xâm nhập, tiến vào
pristine
(adj) nguyên sơ, chưa bị tác động
glacial
thuộc về sông băng
vast horizontal expanse
(n phr) vùng đất rộng lớn trải dài
treeless
(adj) không có cây cối
tenuous
(adj) mong manh, không vững chắc
at best
(phr) trong trường hợp khả quan nhất
scant
(adj) ít ỏi, khan hiếm
rock shelter
(n phr) nơi trú ẩn dưới mái đá
posit
(v) đưa ra giả thuyết, giả định
come under scrutiny
(phr) bị xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng
deposit
(v) lắng đọng, đưa đến một vị trí
natural agency
(n phr) tác động của các yếu tố tự nhiên
predator
(n) động vật săn mồi
excavation
(n) hoạt động khai quật
hut foundation
(n phr) nền móng túp lều
artefact
(n) hiện vật do con người tạo ra
peat
(n) than bùn
preserve
(v) bảo quản, giữ gìn
radiocarbon dating
(n phr) phương pháp xác định niên đại bằng carbon phóng xạ
call into question
(phr) đặt nghi vấn về độ tin cậy
dispersed
(adj) phân tán, rải rác
fleck
(n) đốm nhỏ, mảnh vụn li ti
unsystematically
(adv) không có hệ thống
association
(n) mối liên hệ
as yet
(phr) cho đến thời điểm hiện tại
plateau
(n) cao nguyên
stone flake
(n phr) mảnh đá vỡ, mảnh tước đá
presumed
(adj) được cho là, được giả định là
cut mark
(n phr) dấu vết cắt
dubious
(adj) đáng ngờ, không đáng tin cậy
securely relate
(phr) xác lập mối liên hệ một cách chắc chắn
utility
(n) giá trị sử dụng, tính hữu ích
vicinity
(n) khu vực lân cận
extrapolate
(v) suy rộng, ngoại suy
further afield
(phr) ở những khu vực xa hơn
organic object
(n phr) vật thể có nguồn gốc hữu cơ