sec3 vol8 test 4 patagonia

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

65 Terms

1
New cards

southern extremity

(n phr) vùng cực nam, điểm tận cùng phía nam

2
New cards

pre-historian

nhà nghiên cứu thời tiền sử

3
New cards

continental land mass

(n phr) khối đất lục địa

4
New cards

occupation

(n) sự cư trú, định cư

5
New cards

implication

(n) hệ quả, ý nghĩa quan trọng

6
New cards

obvious

(adj) rõ ràng, hiển nhiên

7
New cards

baseline

(n) mốc cơ sở, điểm tham chiếu

8
New cards

rate of dispersion

(n phr) tốc độ phân tán, lan rộng

9
New cards

take into account

(phr) tính đến, cân nhắc

10
New cards

conceive of

(phr v) hình dung, quan niệm về

11
New cards

progressively

(adv) dần dần, theo từng giai đoạn

12
New cards

fundamental disagreement

(n phr) sự bất đồng căn bản

13
New cards

scholar

(n) học giả

14
New cards

herein lies

(phr) vấn đề nằm ở đây

15
New cards

revolve around

(phr v) xoay quanh

16
New cards

hypothetical

(adj) mang tính giả thuyết

17
New cards

continually advancing wave

(n phr) làn sóng liên tục tiến về phía trước

18
New cards

take seriously

(phr) xem xét nghiêm túc

19
New cards

scenario

(n) kịch bản, tình huống giả định

20
New cards

diverse natural habitats

(n phr) những môi trường sống tự nhiên đa dạng

21
New cards

contend with

(phr v) phải đối mặt, giải quyết khó khăn

22
New cards

unequivocal

(adj) rõ ràng, không thể nghi ngờ

23
New cards

archaeological site

(n phr) địa điểm khảo cổ

24
New cards

securely dated

(phr) được xác định niên đại đáng tin cậy

25
New cards

cast doubt on

(phr) làm dấy lên nghi ngờ về

26
New cards

glacial stream

(n phr) dòng nước chảy từ sông băng

27
New cards

speculate

(v) suy đoán, đưa ra giả thuyết

28
New cards

retreat of glaciers

(n phr) sự rút lui, tan dần của các sông băng

29
New cards

intrusion

(n) sự xâm nhập, tiến vào

30
New cards

pristine

(adj) nguyên sơ, chưa bị tác động

31
New cards

glacial

thuộc về sông băng

32
New cards

vast horizontal expanse

(n phr) vùng đất rộng lớn trải dài

33
New cards

treeless

(adj) không có cây cối

34
New cards

tenuous

(adj) mong manh, không vững chắc

35
New cards

at best

(phr) trong trường hợp khả quan nhất

36
New cards

scant

(adj) ít ỏi, khan hiếm

37
New cards

rock shelter

(n phr) nơi trú ẩn dưới mái đá

38
New cards

posit

(v) đưa ra giả thuyết, giả định

39
New cards

come under scrutiny

(phr) bị xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng

40
New cards

deposit

(v) lắng đọng, đưa đến một vị trí

41
New cards

natural agency

(n phr) tác động của các yếu tố tự nhiên

42
New cards

predator

(n) động vật săn mồi

43
New cards

excavation

(n) hoạt động khai quật

44
New cards

hut foundation

(n phr) nền móng túp lều

45
New cards

artefact

(n) hiện vật do con người tạo ra

46
New cards

peat

(n) than bùn

47
New cards

preserve

(v) bảo quản, giữ gìn

48
New cards

radiocarbon dating

(n phr) phương pháp xác định niên đại bằng carbon phóng xạ

49
New cards

call into question

(phr) đặt nghi vấn về độ tin cậy

50
New cards

dispersed

(adj) phân tán, rải rác

51
New cards

fleck

(n) đốm nhỏ, mảnh vụn li ti

52
New cards

unsystematically

(adv) không có hệ thống

53
New cards

association

(n) mối liên hệ

54
New cards

as yet

(phr) cho đến thời điểm hiện tại

55
New cards

plateau

(n) cao nguyên

56
New cards

stone flake

(n phr) mảnh đá vỡ, mảnh tước đá

57
New cards

presumed

(adj) được cho là, được giả định là

58
New cards

cut mark

(n phr) dấu vết cắt

59
New cards

dubious

(adj) đáng ngờ, không đáng tin cậy

60
New cards

securely relate

(phr) xác lập mối liên hệ một cách chắc chắn

61
New cards

utility

(n) giá trị sử dụng, tính hữu ích

62
New cards

vicinity

(n) khu vực lân cận

63
New cards

extrapolate

(v) suy rộng, ngoại suy

64
New cards

further afield

(phr) ở những khu vực xa hơn

65
New cards

organic object

(n phr) vật thể có nguồn gốc hữu cơ