chương 1 pháp luật đại cương

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:28 AM on 10/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

Câu 1. Theo quan điểm Mác-Lênin về nguồn gốc Nhà nước, khía cạnh then chốt là:

Câu 1. A. Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích giai cấp thống trị khi mâu thuẫn giai cấp rõ rệt (Giải thích: Nguồn gốc then chốt của Nhà nước theo Mác-Lênin là mâu thuẫn giai cấp không thể hòa giải được; giai cấp nắm kinh tế lập ra Nhà nước để củng cố quyền lực và bảo vệ lợi ích giai cấp mình.)

2
New cards

Câu 2. Khi phân tích "xã hội nguyên thủy" theo Mác-Lênin, điểm nổi bật là:

Câu 2. C. Hợp tác bình đẳng, chưa có giai cấp rõ rệt (Giải thích: Xã hội nguyên thủy chưa có tài sản riêng (tư hữu), mọi người làm chung hưởng chung nên hoàn toàn hợp tác bình đẳng và chưa chia giai cấp.)

3
New cards

Câu 3. Về bản chất giai cấp của Nhà nước XHCN theo Mác-Lênin, nhận định nào đúng?

Câu 3. A. Nhà nước bảo vệ lợi ích công nhân và nhân dân lao động (Giải thích: Bản chất của Nhà nước XHCN là mang bản chất của giai cấp công nhân, đại diện và phục vụ lợi ích của đa số quần chúng nhân dân lao động.)

4
New cards

Câu 4. Trong Nhà nước pháp quyền, phân chia lập pháp, hành pháp, tư pháp nhằm:

Câu 4. B. Kiểm soát lẫn nhau, ngăn tập trung quyền lực quá mức (Giải thích: Việc phân chia 3 quyền Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp nhằm tạo ra cơ chế kiềm chế - đối trọng, không cho quyền lực tập trung vào một nơi gây lạm quyền.)

5
New cards

Câu 5. Nhà nước là "hiện tượng lịch sử" theo học thuyết Mác-Lênin được hiểu là:

Câu 5. D. Xuất hiện khi mâu thuẫn giai cấp rõ, biến đổi theo lịch sử (Giải thích: Tính "hiện tượng lịch sử" nghĩa là Nhà nước chỉ sinh ra ở một giai đoạn lịch sử nhất định (khi mâu thuẫn giai cấp xuất hiện) và sẽ vận động, biến đổi theo sự phát triển của lịch sử.)

6
New cards

Câu 6. Khi xét hình thức chính thể Việt Nam, yếu tố cần nhấn là:

Câu 6. B. Tập trung dân chủ: tham vấn rồi quyết thống nhất (Giải thích: Yếu tố then chốt trong chính thể Việt Nam là nguyên tắc Tập trung dân chủ – mở rộng thảo luận, lấy ý kiến rộng rãi (dân chủ) nhưng khi ra quyết định thì phải tuân thủ và thi hành thống nhất (tập trung).)

7
New cards

Câu 7. Việc ủy quyền hành chính cho cấp dưới phải:

Câu 7. C. Dựa khung pháp lý chặt chẽ, có giám sát và trách nhiệm rõ ràng (Giải thích: Ủy quyền hành chính không được tùy tiện mà bắt buộc phải có căn cứ luật pháp, đi kèm cơ chế kiểm tra và phân định rõ trách nhiệm cá nhân.)

8
New cards

Câu 8. Tính hợp pháp quyết định hành chính trọng tâm là:

Câu 8. B. Thẩm quyền ban hành, thủ tục và căn cứ pháp lý rõ ràng (Giải thích: Một quyết định hành chính muốn hợp pháp thì trọng tâm phải đúng thẩm quyền của người ký, tuân thủ trình tự thủ tục và dựa trên căn cứ pháp lý chính xác.)

9
New cards

Câu 9. Vị trí pháp lý của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật là:

Câu 9. D. Tối cao, mọi luật và văn bản dưới luật phải phù hợp (Giải thích: Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tối cao; mọi văn bản luật, nghị định, thông tư ban hành ra đều không được trái với nội dung của Hiến pháp.)

10
New cards

Câu 10. Trong quan hệ Nhà nước – xã hội dân sự, vai trò giám sát thể hiện qua:

Câu 10. B. Nhân dân và tổ chức phản biện, giám sát hoạt động công quyền (Giải thích: Vai trò giám sát của xã hội dân sự thể hiện ở việc người dân và các tổ chức chủ động tham gia đóng góp ý kiến, phản biện và theo dõi hoạt động của cơ quan nhà nước.)

11
New cards

Câu 11. Nguyên tắc bảo vệ quyền con người trong xử lý hành chính đòi hỏi:

Câu 11. B. Minh bạch, cho phép khiếu nại, tố cáo nếu quyền lợi bị xâm phạm (Giải thích: Bảo vệ quyền con người đòi hỏi quy trình hành chính phải công khai, đồng thời bảo đảm công cụ pháp lý (khiếu nại, tố cáo) để dân tự bảo vệ quyền lợi.)

12
New cards

Câu 12. Chức năng "xuất nhập khẩu chủ quyền" thể hiện qua:

Câu 12. C. Ký kết, phê chuẩn hiệp định để bảo vệ lợi ích quốc gia (Giải thích: "Xuất nhập khẩu chủ quyền" là cách nói mang tính lý luận chỉ việc Nhà nước chủ động ký kết các điều ước/hiệp định quốc tế để khẳng định và bảo vệ chủ quyền quốc gia.)

13
New cards

Câu 13. Nhận định SAI về bản chất giai cấp của Nhà nước là:

Câu 13. A. Nhà nước tồn tại trung lập, không phản ánh mâu thuẫn giai cấp (Giải thích: Chọn câu SAI: Nhận định A sai vì Nhà nước không bao giờ trung lập; sự tồn tại của Nhà nước luôn gắn liền với bản chất giai cấp và điều tiết mâu thuẫn giai cấp.)

14
New cards

Câu 14. Xã hội nào CHƯA có Nhà nước?

B. Xã hội cộng sản nguyên thủy hợp tác bình đẳng (Giải thích: Ở thời kỳ cộng sản nguyên thủy, xã hội chưa có tài sản riêng và giai cấp đối kháng nên đây là xã hội CHƯA xuất hiện Nhà nước.)

15
New cards

Câu 15. Chức năng nội trị và ngoại giao liên hệ ra sao?

D. Nội trị tập trung kinh tế, ngoại giao do lãnh đạo quyết

16
New cards

Câu 16. Về liên bang và đơn nhất, nhận định sâu sắc là:

Câu 16. A. Phải xét bối cảnh lịch sử, dân tộc và nhu cầu thống nhất (Giải thích: Không có hình thức nhà nước (đơn nhất hay liên bang) nào tốt tuyệt đối, mà lựa chọn mô hình nào phụ thuộc vào truyền thống lịch sử và điều kiện dân tộc của từng nước.)

17
New cards

Câu 17. Xử lý khiếu kiện hành chính, nguyên tắc là:

Câu 17. A. Khiếu kiện do Tòa án Nhân dân cấp huyện/cấp cao hơn thụ lý nếu phù hợp thẩm quyền (Giải thích: Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hành chính khi người dân khởi kiện quyết định/hành vi hành chính là do Tòa án Nhân dân có thẩm quyền thụ lý phân xử.)

18
New cards

Câu 18. Mối quan hệ lập pháp – hành pháp hướng tới:

Câu 18. A. Kiểm soát lẫn nhau, cân bằng để ngăn lạm quyền (Giải thích: Mối quan hệ giữa cơ quan lập pháp (làm luật) và hành pháp (thi hành) hướng đến sự kiềm chế và cân bằng để tránh hiện tượng thâu tóm quyền lực.)

19
New cards

Câu 19. Nguyên tắc công khai, minh bạch trong công vụ là:

Câu 19. A. Đảm bảo người dân được tiếp cận thông tin liên quan quyết định (Giải thích: Công khai, minh bạch trong công vụ cốt lõi là người dân có quyền biết và tiếp cận được các thông tin, quyết định hành chính ảnh hưởng đến mình.)

20
New cards

Câu 20. Quyền và nghĩa vụ công dân trong hành chính:

Câu 20. D. Chỉ thực hiện quyền khi Nhà nước quy định trường hợp đặc biệt (Giải thích: Theo đúng tài liệu đề bài, đáp án D là phương án chính xác thể hiện nguyên tắc thực hiện quyền hạn theo quy định riêng của Nhà nước trong các trường hợp đặc biệt.)

21
New cards

Câu 21. Xây dựng chính sách công cần:

Câu 21. A. Tham vấn đa chiều, đánh giá tác động và công bố kết quả (Giải thích: Quy trình xây dựng chính sách công đạt chuẩn là phải lấy ý kiến rộng rãi (tham vấn đa chiều), phân tích rủi ro/tác động và công khai minh bạch.)

22
New cards

Câu 22. Phân chia quyền trung ương – địa phương nhằm:

Câu 22. A. Phân công, phối hợp quản lý đặc thù vùng và bảo đảm thống nhất (Giải thích: Phân quyền giữa trung ương và địa phương giúp địa phương linh hoạt xử lý vấn đề đặc thù của mình nhưng vẫn giữ vững sự chỉ đạo thống nhất của trung ương.)

23
New cards

Câu 23. Chức năng nội trị của Nhà nước bao gồm:

Câu 23. A. Quản lý kinh tế – xã hội, bảo đảm trật tự và quyền lợi công dân (Giải thích: Chức năng nội trị bao gồm tất cả các mặt quản lý trong nước như duy trì an ninh trật tự, phát triển kinh tế và đảm bảo phúc lợi xã hội.)

24
New cards

Câu 24. Bản chất quyền lực Nhà nước là:

Câu 24. A. Vừa bao hàm cưỡng chế, vừa cần giám sát dân sự và bảo vệ quyền con người (Giải thích: Quyền lực nhà nước mang tính bắt buộc (cưỡng chế) nhưng trong nhà nước hiện đại phải đi đôi với sự kiểm soát của nhân dân và tinh thần bảo vệ quyền con người.)

25
New cards

Câu 25. Bản chất Nhà nước XHCN, nhận định SAI:

Câu 25. A. Trung lập, không liên quan xung đột giai cấp (Giải thích: Chọn nhận định SAI: Đáp án A sai vì Nhà nước XHCN không trung lập mà thể hiện rõ bản chất giai cấp công nhân và đại diện cho nhân dân lao động.)

26
New cards

Câu 26. “Cộng hòa dân chủ" trong chính thể là:

Câu 26. B. Nhà nước do nhân dân làm chủ, tổ chức qua đại diện (Giải thích: "Cộng hòa dân chủ" có nghĩa là quyền lực thuộc về toàn dân, nhân dân thực hiện quyền lực đó thông qua các cơ quan do mình bầu ra (đại diện).)

27
New cards

Câu 27. Trong bộ máy Nhà nước, ai thực thi quyền hành pháp?

Câu 27. C. Chính phủ chịu trách nhiệm hành pháp theo Hiến pháp (Giải thích: Trong bộ máy Nhà nước, Chính phủ là cơ quan hành chính cao nhất, trực tiếp thực thi quyền hành pháp (điều hành đất nước).)

28
New cards

Câu 28. Ai là cơ quan lập pháp trực tiếp?

Câu 28. A. Quốc hội là cơ quan lập pháp cao nhất (Giải thích: Cơ quan lập pháp trực tiếp và duy nhất có quyền làm luật và sửa đổi Hiến pháp/luật là Quốc hội.)

29
New cards

Câu 29. Chức năng của Ủy ban nhân dân địa phương là:

Câu 29. A. Thực thi hành pháp ở địa phương theo khung luật chung (Giải thích: Ủy ban nhân dân các cấp là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, có nhiệm vụ tổ chức thi hành pháp luật trên địa bàn.)

30
New cards

Câu 30. Nguyên tắc hiệu lực văn bản quy phạm bắt buộc:

Câu 30. A. Do thẩm quyền ban hành, phù hợp Hiến pháp và công bố minh bạch (Giải thích: Văn bản quy phạm pháp luật chỉ có hiệu lực bắt buộc khi ban hành đúng thẩm quyền, không trái Hiến pháp và được đăng công báo công khai.)

31
New cards

Câu 31. Chức năng giám sát của Quốc hội thể hiện qua:

Câu 31. A. Giám sát thi hành luật, phê chuẩn quyết định quan trọng của Chính phủ (Giải thích: Quyền giám sát của Quốc hội là theo dõi việc tuân theo Hiến pháp, luật và phê chuẩn các chính sách lớn do Chính phủ đề xuất.)

32
New cards

Câu 32. Bốn hệ thống cơ quan thường gồm:

Câu 32. A. Bốn hệ cơ quan: lập pháp, hành pháp, tư pháp, kiểm sát (Giải thích: Trong cấu trúc tổng thể, bộ máy nhà nước thường phân định thành 4 hệ cơ quan chính: Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp và Kiểm sát.)

33
New cards

Câu 33. Nhiệm kỳ Quốc hội khóa XII Việt Nam là:

Câu 33. A. Năm năm theo quy định Hiến pháp (Giải thích: Theo Hiến pháp nước ta, mỗi khóa Quốc hội có nhiệm kỳ quy định là 5 năm.)

34
New cards

Câu 34. Cân bằng quyền lực trong Nhà nước đòi hỏi:

Câu 34. A. Lập pháp, hành pháp, tư pháp kiểm soát lẫn nhau (Giải thích: Yêu cầu của việc cân bằng quyền lực là 3 nhánh lập pháp, hành pháp và tư pháp phải có cơ chế kiểm tra và kiểm soát lẫn nhau.)

35
New cards

Câu 35. Yếu tố nào KHÔNG phản ánh tính giai cấp của Nhà nước?

Câu 35. A. Hình thành thuần túy dựa trên chuẩn mực pháp lý khách quan (Giải thích: Đây là yếu tố KHÔNG phản ánh tính giai cấp vì tính giai cấp luôn gắn liền với lợi ích của giai cấp thống trị chứ không thuần túy khách quan.)

36
New cards

Câu 36. "Quân chủ hạn chế" trong lịch sử thường là:

Câu 36. A. Kết hợp quyền vua và thể chế đại diện để hạn chế lạm quyền (Giải thích: Thể chế "quân chủ hạn chế" (quân chủ lập hiến) giới hạn quyền lực của nhà vua bằng hiến pháp hoặc nghị viện đại diện.)

37
New cards

Câu 37. Quyền bầu cử Quốc hội, độ tuổi hiện hành là:

Câu 37. A. Công dân đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử (Giải thích: Theo pháp luật hiện hành, công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử đại biểu cơ quan quyền lực nhà nước.)

38
New cards

Câu 38. Chức năng nội vụ của Nhà nước bao gồm:

Câu 38. A. Quản lý kinh tế – xã hội, bảo đảm trật tự và quyền lợi công dân (Giải thích: Chức năng nội vụ (nội trị) bao gồm toàn diện các hoạt động quản lý kinh tế, xã hội, giữ gìn trật tự và quyền lợi của công dân trong nước.)

39
New cards

Câu 39. Cơ quan trực tiếp thực thi quyền tư pháp là:

Câu 39. C. Tòa án Nhân dân thực thi quyền tư pháp theo Hiến pháp (Giải thích: Tòa án Nhân dân là cơ quan xét xử và là cơ quan trực tiếp thực thi quyền tư pháp theo quy định của Hiến pháp.)

40
New cards

Câu 40. "Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân" thể hiện qua:

Câu 40. C. Nhà nước do nhân dân lập hiến, thực thi qua đại diện và giám sát (Giải thích: Bản chất "của dân, do dân, vì dân" được thể hiện qua việc nhân dân lập hiến ra Nhà nước và thực thi quản lý xã hội thông qua các cơ chế đại diện kèm giám sát.)

41
New cards