Thẻ ghi nhớ: Topic 19: Wonders of the world - 30 chủ đề từ vựng tiếng anh (Cô Trang Anh)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/76

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:23 AM on 10/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

77 Terms

1
New cards

affiliate

nhập, liên kết

2
New cards

allegedly

được cho là, được coi là

3
New cards

archaeological

(adj) thuộc khảo cổ học

4
New cards

archaeology

khảo cổ học

5
New cards

archaeologist

nhà khảo cổ học

6
New cards

authentic

thật, đích thực

7
New cards

backpacker

Tây ba-lô

8
New cards

backstabber

sự đánh lén, đánh từ phía sau

9
New cards

backseat driver

sau nhưng chỉ cách lái xe, chỉ đường

10
New cards

backhander

cú đánh trái, của đút lót

11
New cards

bombardment

sự ném bom oanh tạc

12
New cards

chamber

(n) buồng, phòng, buồng ngủ

13
New cards

chaotic

hỗn độn, lộn xộn

14
New cards

citadel

thành lũy, thành quách

15
New cards

cruise

cuộc đi chơi biển

16
New cards

destination

điểm đến

17
New cards

departure

sự khởi hành

18
New cards

dynasty

triều đại, triều vua

19
New cards

elegance

tính thanh lịch, tính tao nhã

20
New cards

empire

đế quốc, đế chế

21
New cards

endemic

đặc thù

22
New cards

excavation

sự khai quật

23
New cards

excavate

khai quật

24
New cards

excavator

người khai quật, máy xúc

25
New cards

feudalism

chế độ phong kiến

26
New cards

frigid

giá lạnh, lạnh lẽo

27
New cards

glacier

sông băng

28
New cards

gravestone

bia mộ

29
New cards

grumpily

1 cách gắt gỏng, cộc cằn

30
New cards

heritage

di sản

31
New cards

holy

linh thiêng, thần thánh

32
New cards

horizon

chân trời

33
New cards

horizontal

thuộc chân trời

34
New cards

idolatry

sự sùng bái thần tượng

35
New cards

imperial

thuộc hoàng đế

36
New cards

insulate

cô lập, cách ly

37
New cards

invasion

sự xâm lược

38
New cards

invade

xâm lược

39
New cards

landscape

phong cảnh

40
New cards

landmark

cột mốc ranh giới

41
New cards

landslide

sự lở đất

42
New cards

landmass

khu vực đất đai rộng lớn

43
New cards

magnificence

vẻ nguy nga, vẻ lộng lẫy

44
New cards

majesty

vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ

45
New cards

masterpiece

kiệt tác

46
New cards

memorial

vật kỉ niệm, tượng kỉ niệm

47
New cards

monument

đài tưởng niệm

48
New cards

mosaic

được khảm

49
New cards

mosque

nhà thờ Hồi giáo

50
New cards

picturesque

đẹp như tranh

51
New cards

pillar

Cột trụ

52
New cards

precipitate

kết tủa

53
New cards

priest

linh mục

54
New cards

prophecy

sự tiên tri

55
New cards

pyramid

kim tự tháp

56
New cards

relics

di tích

57
New cards

residence

sự cư trú

58
New cards

rucksack

cái ba lô

59
New cards

scinitillating

sắc sảo

60
New cards

semantic

thuộc ngữ nghĩa

61
New cards

skepticism

thái độ hoài nghi

62
New cards

skeptical

hoài nghi

63
New cards

spectacular

ngoạn mục

64
New cards

superstition

sự mê tín dị đoan

65
New cards

superstitious

mê tín dị đoan

66
New cards

synonymous

đồng nghĩa

67
New cards

timely

xảy ra đúng lúc, hợp thời

68
New cards

timeless

vô tận, mãi mãi

69
New cards

timed

được ấn định thời gian

70
New cards

wisdom

trí khôn

71
New cards

wise

khôn ngoan

72
New cards

wonder

kì quan

73
New cards

be famous/well-known for sth

nổi tiếng vì cái gì

74
New cards

be ringed with sth

được bao quanh bởi

75
New cards

in ruins

Trong tình trạng hư hại, suy sụp

76
New cards

pay heed to play close attention to

chú ý

77
New cards

reach to the horizon

bao la, bát ngát, mênh mông