1/55
Vocabulary practice flashcards covering health, biology, physical exercise, and grammar terms from the handwritten notes of Unit 1: Long and Healthy Life.
antibiotic (n)
thuốc kháng sinh
bacteria (n)
vi khuẩn
balanced (a)
cân đối, cân bằng
balance (v)
làm cho cân bằng
cut down on (v)
cắt giảm
diameter (n)
đường kính
disease (n)
bệnh tật (có chẩn đoán và xét nghiệm)
energy (n)
năng lượng
examine (v)
kiểm tra sức khỏe
fitness (n)
sự khỏe khoắn
keep fit (v)
giữ dáng, giữ cho thân hình cân đối
food poisoning (n)
ngộ độc thức ăn
germ (n)
vi trùng
give up (v)
từ bỏ
illness (n)
sự ốm đau, trạng thái mệt mỏi, suy nhược cơ thể (cảm lạnh, ho, đau họng)
sickness (n)
bệnh (không liên quan đến căn bệnh cụ thể nào, sa sút tinh thần)
infection (n)
sự lây nhiễm
infect (v)
nhiễm, làm nhiễm độc, lây lan
infected (a)
bị nhiễm
infectious (a)
dễ lây lan
ingredient (n)
thành phần, nguyên liệu
life expectancy (n)
tuổi thọ
muscle (n)
cơ bắp, bắp thịt
nutrient (n)
chất dinh dưỡng
organism (n)
sinh vật, thực thể sống
press-up (n)
động tác chống đẩy
recipe /'resəpi/ (n)
công thức nấu ăn
properly (adv)
1 cách điều độ, hợp lý
regular (a)
đều đặn, thường xuyên
irregular verb (n)
động từ bất quy tắc
spread (n)
sự lây lan, sự phổ biến
spread (v)
truyền đi, lây lan, trải ra
star jump (n)
động tác nhảy 2 chân
strength (n)
sức mạnh
strong (a)
khỏe mạnh
strengthen (v)
làm cho mạnh thêm, tăng cường
suffer (from) (v)
chịu đựng, trải qua điều tồi tệ
treatment (n)
cách điều trị
treat (v)
điều trị, đối xử
tuberculosis (n)
bệnh lao phổi
virus (n)
vi rút
work out (v)
tập thể dục, nghĩ ra, tìm ra
the key to (n)
điều then chốt
auxiliary verb (n)
trợ động từ (như do/does trong thì hiện tại (câu hỏi, phủ định))
enthusiasm (n)
sự nhiệt tình
mental (a)
thuộc tinh thần
physical (a)
thuộc thể chất
flesh (n)
thịt
raw flesh (n)
thịt tươi
mineral (n)
khoáng chất
label (n)
nhãn hiệu
pay attention to (v)
chú ý đến
I can't fall asleep
Tôi không thể ngủ được
repetitive (a)
lặp đi, lặp lại
skincare (n)
việc chăm sóc da
mango - mangos (n)
quả xoài