Equi - Hard

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/94

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

95 Terms

1
New cards

determine exactly what is wrong

xác định chính xác vấn đề hoặc nguyên nhân gây ra tình trạng bất thường

2
New cards

suffer from a condition

mắc phải hoặc chịu ảnh hưởng của một tình trạng bệnh lý

3
New cards

medical condition

tình trạng sức khỏe hoặc bệnh lý

4
New cards

drug therapies

các phương pháp điều trị bằng thuốc

5
New cards

suggest drug therapies

đề xuất những phương pháp điều trị bằng thuốc

6
New cards

medical treatments

các biện pháp điều trị y tế

7
New cards

mitigate the effects of damage

làm giảm mức độ nghiêm trọng của những hậu quả do tổn thương gây ra

8
New cards

ameliorate the effects of damage

cải thiện hoặc làm giảm những tác động tiêu cực do tổn thương gây ra

9
New cards

mitigate

làm giảm mức độ nghiêm trọng hoặc tác hại của một vấn đề

10
New cards

ameliorate

cải thiện một tình trạng xấu, khiến nó trở nên ít nghiêm trọng hoặc dễ chịu hơn

11
New cards

the effects of damage

những hậu quả hoặc ảnh hưởng do tổn thương gây ra

12
New cards

industry analysts

các nhà phân tích ngành, chuyên nghiên cứu hoạt động và xu hướng của một lĩnh vực kinh doanh

13
New cards

consumers' perception

nhận thức, cách nhìn nhận hoặc đánh giá của người tiêu dùng

14
New cards

consumer perception

nhận thức và ấn tượng của người tiêu dùng về một sản phẩm, thương hiệu hoặc ngành

15
New cards

electronics industry

ngành công nghiệp điện tử

16
New cards

be on the verge of

đang ở rất gần thời điểm xảy ra hoặc đạt được điều gì

17
New cards

on the verge of a major breakthrough

sắp đạt được một bước đột phá quan trọng

18
New cards

major breakthroughs

những bước đột phá lớn, tạo ra sự tiến bộ đáng kể

19
New cards

technological breakthrough

bước đột phá công nghệ, đem lại tiến bộ quan trọng so với công nghệ trước đó

20
New cards

hurt the industry

gây bất lợi hoặc thiệt hại cho ngành công nghiệp

21
New cards

be reluctant to buy

do dự, không muốn hoặc ngần ngại mua

22
New cards

consumer reluctance

tâm lý do dự hoặc miễn cưỡng của người tiêu dùng

23
New cards

obsolete products

những sản phẩm đã lỗi thời, không còn phù hợp hoặc hữu ích do công nghệ mới thay thế

24
New cards

outmoded products

những sản phẩm lỗi mốt, không còn hiện đại hoặc phù hợp với xu hướng hiện tại

25
New cards

become obsolete

trở nên lỗi thời, không còn được sử dụng rộng rãi hoặc bị thay thế bởi công nghệ mới

26
New cards

become outmoded

trở nên lạc hậu, không còn hợp thời hoặc phù hợp với nhu cầu hiện tại

27
New cards

technological obsolescence

sự lỗi thời về công nghệ, khi một sản phẩm hoặc hệ thống bị thay thế bởi công nghệ tiên tiến hơn

28
New cards

make the transition from A to B

thực hiện quá trình chuyển đổi từ trạng thái hoặc phương thức A sang B

29
New cards

the transition from gathering food to producing food

quá trình chuyển từ thu thập thức ăn trong tự nhiên sang chủ động sản xuất lương thực

30
New cards

food gathering

hoạt động thu thập thức ăn có sẵn trong tự nhiên

31
New cards

food production

hoạt động sản xuất lương thực, chẳng hạn trồng trọt hoặc chăn nuôi

32
New cards

human societies

các xã hội loài người

33
New cards

follow divergent courses

phát triển theo những con đường hoặc hướng đi khác nhau

34
New cards

follow disparate courses

đi theo những con đường phát triển rất khác biệt, không giống nhau

35
New cards

markedly divergent

khác biệt rõ rệt về hướng phát triển hoặc đặc điểm

36
New cards

markedly disparate

khác biệt đáng kể, có những đặc điểm rất không giống nhau

37
New cards

divergent paths of development

những con đường phát triển phân hóa theo các hướng khác nhau

38
New cards

adopt herding

bắt đầu áp dụng phương thức chăn nuôi, quản lý đàn gia súc

39
New cards

herding

hoạt động chăn nuôi, dẫn dắt và quản lý đàn vật nuôi

40
New cards

take to tillage

bắt đầu chuyển sang hoạt động trồng trọt, canh tác đất đai

41
New cards

tillage

hoạt động cày xới, chuẩn bị và canh tác đất để trồng cây

42
New cards

take to

bắt đầu tham gia, thực hiện hoặc hình thành thói quen làm một hoạt động

43
New cards

stick to foraging

tiếp tục duy trì phương thức kiếm thức ăn trong tự nhiên

44
New cards

foraging

hoạt động tìm kiếm và thu thập thức ăn có sẵn trong môi trường tự nhiên

45
New cards

stick to

tiếp tục duy trì hoặc trung thành với một phương pháp, hoạt động hay lựa chọn

46
New cards

be less restrained in one's enthusiasm

thể hiện sự hào hứng hoặc ủng hộ mạnh mẽ hơn, ít dè dặt hơn

47
New cards

restrained enthusiasm

sự hào hứng được thể hiện có chừng mực, không quá mức

48
New cards

medical efficacy

hiệu quả y học; khả năng tạo ra tác dụng điều trị hoặc cải thiện sức khỏe

49
New cards

the medical efficacy of soy

hiệu quả y học hoặc tác dụng đối với sức khỏe của đậu nành

50
New cards

technical writings

các bài viết hoặc công trình chuyên môn, sử dụng kiến thức và ngôn ngữ kỹ thuật

51
New cards

caution against

cảnh báo hoặc khuyên không nên làm điều gì

52
New cards

caution against treating something as

cảnh báo không nên xem một thứ là

53
New cards

treat something as a panacea

xem một thứ là giải pháp có thể chữa trị hoặc giải quyết mọi vấn đề

54
New cards

panacea

phương thuốc hoặc giải pháp được cho là có thể chữa khỏi mọi bệnh tật hay giải quyết mọi vấn đề

55
New cards

cure-all

phương thuốc hoặc giải pháp được cho là có thể chữa được mọi bệnh hay xử lý mọi vấn đề

56
New cards

a panacea for all diseases

phương thuốc được cho là có thể chữa khỏi mọi loại bệnh

57
New cards

characterization of a movement

cách mô tả, xác định hoặc phân loại bản chất của một phong trào

58
New cards

characterize something as

mô tả hoặc xác định một sự vật, hiện tượng là thuộc loại hay có đặc điểm nào đó

59
New cards

intellectual movement

phong trào tư tưởng hoặc học thuật

60
New cards

neoscholastic

thuộc chủ nghĩa kinh viện mới, xu hướng phục hồi và phát triển các tư tưởng kinh viện truyền thống

61
New cards

Neoscholasticism

chủ nghĩa kinh viện mới; trào lưu triết học phục hưng tư tưởng kinh viện thời Trung cổ, đặc biệt là triết học Thomas Aquinas

62
New cards

cursory characterization

sự mô tả hoặc đánh giá sơ sài, chỉ xem xét qua loa mà thiếu phân tích sâu

63
New cards

perfunctory characterization

sự mô tả hoặc đánh giá chiếu lệ, thực hiện hời hợt mà không dành sự chú ý cần thiết

64
New cards

cursory

sơ sài, qua loa, không xem xét kỹ lưỡng

65
New cards

perfunctory

hời hợt, làm cho có hoặc chỉ để hoàn thành một thủ tục

66
New cards

be too cursory to be accepted

quá sơ sài nên chưa đủ cơ sở để được chấp nhận

67
New cards

be accepted without further investigation

được chấp nhận mà không cần nghiên cứu hoặc kiểm chứng thêm

68
New cards

further investigation

quá trình nghiên cứu, điều tra hoặc kiểm chứng bổ sung

69
New cards

a recent study suggests that

một nghiên cứu gần đây đưa ra bằng chứng hoặc gợi ý rằng

70
New cards

vitamin E supplements

các sản phẩm bổ sung vitamin E

71
New cards

dietary supplements

thực phẩm hoặc sản phẩm bổ sung dinh dưỡng

72
New cards

widespread belief

niềm tin hoặc quan điểm được nhiều người chấp nhận

73
New cards

widespread belief in efficacy

niềm tin phổ biến rằng một phương pháp hoặc sản phẩm có hiệu quả

74
New cards

efficacy

hiệu quả thực sự của một phương pháp hoặc sản phẩm trong việc tạo ra kết quả mong muốn

75
New cards

usefulness

tính hữu ích, khả năng mang lại lợi ích trong thực tế

76
New cards

efficacy of vitamin E supplements

hiệu quả của việc bổ sung vitamin E

77
New cards

be no better than

không tốt hơn hoặc không mang lại hiệu quả vượt trội so với

78
New cards

sugar pills

những viên thuốc đường, thường được dùng làm giả dược trong nghiên cứu y học

79
New cards

placebo

giả dược; chất hoặc phương pháp điều trị không có tác dụng đặc hiệu đối với bệnh đang nghiên cứu

80
New cards

placebo effect

hiệu ứng giả dược; sự thay đổi triệu chứng hoặc cảm nhận sức khỏe do kỳ vọng và bối cảnh điều trị, thay vì tác dụng đặc hiệu của thuốc

81
New cards

delay the onset of a disease

trì hoãn thời điểm bệnh bắt đầu xuất hiện

82
New cards

the onset of a disease

thời điểm khởi phát hoặc bắt đầu xuất hiện bệnh

83
New cards

degenerative disease

bệnh thoái hóa; bệnh khiến cấu trúc hoặc chức năng của mô, cơ quan suy giảm dần theo thời gian

84
New cards

delay disease onset

làm chậm hoặc trì hoãn sự khởi phát của bệnh

85
New cards

relaxed and flexible style

phong cách thoải mái, linh hoạt, không quá cứng nhắc

86
New cards

a canny businesswoman

nữ doanh nhân khôn ngoan, nhạy bén, biết tính toán và tận dụng cơ hội

87
New cards

a shrewd businesswoman

nữ doanh nhân sắc sảo, có khả năng đánh giá tình huống và đưa ra quyết định kinh doanh khôn ngoan

88
New cards

canny

khôn ngoan, thực tế và biết cách bảo vệ hoặc tối đa hóa lợi ích của mình

89
New cards

shrewd

sắc sảo, nhạy bén trong việc nhận định tình huống và đưa ra quyết định có lợi

90
New cards

business acumen

sự nhạy bén trong kinh doanh; khả năng hiểu tình hình và đưa ra quyết định kinh doanh hiệu quả

91
New cards

market one's brand

quảng bá, xây dựng hình ảnh và đưa thương hiệu đến với khách hàng

92
New cards

personal brand

thương hiệu cá nhân; hình ảnh, danh tiếng và những đặc điểm khiến một người được công chúng nhận diện

93
New cards

personal branding

xây dựng thương hiệu cá nhân; quá trình định hình và quảng bá hình ảnh, giá trị của bản thân

94
New cards

market oneself

quảng bá bản thân, xây dựng hình ảnh cá nhân nhằm thu hút sự chú ý hoặc tạo ra cơ hội nghề nghiệp, kinh doanh

95
New cards

know how to market a brand

biết cách quảng bá và định vị thương hiệu để tạo sức hấp dẫn trên thị trườn