1/94
Looks like no tags are added yet.
determine exactly what is wrong
xác định chính xác vấn đề hoặc nguyên nhân gây ra tình trạng bất thường
suffer from a condition
mắc phải hoặc chịu ảnh hưởng của một tình trạng bệnh lý
medical condition
tình trạng sức khỏe hoặc bệnh lý
drug therapies
các phương pháp điều trị bằng thuốc
suggest drug therapies
đề xuất những phương pháp điều trị bằng thuốc
medical treatments
các biện pháp điều trị y tế
mitigate the effects of damage
làm giảm mức độ nghiêm trọng của những hậu quả do tổn thương gây ra
ameliorate the effects of damage
cải thiện hoặc làm giảm những tác động tiêu cực do tổn thương gây ra
mitigate
làm giảm mức độ nghiêm trọng hoặc tác hại của một vấn đề
ameliorate
cải thiện một tình trạng xấu, khiến nó trở nên ít nghiêm trọng hoặc dễ chịu hơn
the effects of damage
những hậu quả hoặc ảnh hưởng do tổn thương gây ra
industry analysts
các nhà phân tích ngành, chuyên nghiên cứu hoạt động và xu hướng của một lĩnh vực kinh doanh
consumers' perception
nhận thức, cách nhìn nhận hoặc đánh giá của người tiêu dùng
consumer perception
nhận thức và ấn tượng của người tiêu dùng về một sản phẩm, thương hiệu hoặc ngành
electronics industry
ngành công nghiệp điện tử
be on the verge of
đang ở rất gần thời điểm xảy ra hoặc đạt được điều gì
on the verge of a major breakthrough
sắp đạt được một bước đột phá quan trọng
major breakthroughs
những bước đột phá lớn, tạo ra sự tiến bộ đáng kể
technological breakthrough
bước đột phá công nghệ, đem lại tiến bộ quan trọng so với công nghệ trước đó
hurt the industry
gây bất lợi hoặc thiệt hại cho ngành công nghiệp
be reluctant to buy
do dự, không muốn hoặc ngần ngại mua
consumer reluctance
tâm lý do dự hoặc miễn cưỡng của người tiêu dùng
obsolete products
những sản phẩm đã lỗi thời, không còn phù hợp hoặc hữu ích do công nghệ mới thay thế
outmoded products
những sản phẩm lỗi mốt, không còn hiện đại hoặc phù hợp với xu hướng hiện tại
become obsolete
trở nên lỗi thời, không còn được sử dụng rộng rãi hoặc bị thay thế bởi công nghệ mới
become outmoded
trở nên lạc hậu, không còn hợp thời hoặc phù hợp với nhu cầu hiện tại
technological obsolescence
sự lỗi thời về công nghệ, khi một sản phẩm hoặc hệ thống bị thay thế bởi công nghệ tiên tiến hơn
make the transition from A to B
thực hiện quá trình chuyển đổi từ trạng thái hoặc phương thức A sang B
the transition from gathering food to producing food
quá trình chuyển từ thu thập thức ăn trong tự nhiên sang chủ động sản xuất lương thực
food gathering
hoạt động thu thập thức ăn có sẵn trong tự nhiên
food production
hoạt động sản xuất lương thực, chẳng hạn trồng trọt hoặc chăn nuôi
human societies
các xã hội loài người
follow divergent courses
phát triển theo những con đường hoặc hướng đi khác nhau
follow disparate courses
đi theo những con đường phát triển rất khác biệt, không giống nhau
markedly divergent
khác biệt rõ rệt về hướng phát triển hoặc đặc điểm
markedly disparate
khác biệt đáng kể, có những đặc điểm rất không giống nhau
divergent paths of development
những con đường phát triển phân hóa theo các hướng khác nhau
adopt herding
bắt đầu áp dụng phương thức chăn nuôi, quản lý đàn gia súc
herding
hoạt động chăn nuôi, dẫn dắt và quản lý đàn vật nuôi
take to tillage
bắt đầu chuyển sang hoạt động trồng trọt, canh tác đất đai
tillage
hoạt động cày xới, chuẩn bị và canh tác đất để trồng cây
take to
bắt đầu tham gia, thực hiện hoặc hình thành thói quen làm một hoạt động
stick to foraging
tiếp tục duy trì phương thức kiếm thức ăn trong tự nhiên
foraging
hoạt động tìm kiếm và thu thập thức ăn có sẵn trong môi trường tự nhiên
stick to
tiếp tục duy trì hoặc trung thành với một phương pháp, hoạt động hay lựa chọn
be less restrained in one's enthusiasm
thể hiện sự hào hứng hoặc ủng hộ mạnh mẽ hơn, ít dè dặt hơn
restrained enthusiasm
sự hào hứng được thể hiện có chừng mực, không quá mức
medical efficacy
hiệu quả y học; khả năng tạo ra tác dụng điều trị hoặc cải thiện sức khỏe
the medical efficacy of soy
hiệu quả y học hoặc tác dụng đối với sức khỏe của đậu nành
technical writings
các bài viết hoặc công trình chuyên môn, sử dụng kiến thức và ngôn ngữ kỹ thuật
caution against
cảnh báo hoặc khuyên không nên làm điều gì
caution against treating something as
cảnh báo không nên xem một thứ là
treat something as a panacea
xem một thứ là giải pháp có thể chữa trị hoặc giải quyết mọi vấn đề
panacea
phương thuốc hoặc giải pháp được cho là có thể chữa khỏi mọi bệnh tật hay giải quyết mọi vấn đề
cure-all
phương thuốc hoặc giải pháp được cho là có thể chữa được mọi bệnh hay xử lý mọi vấn đề
a panacea for all diseases
phương thuốc được cho là có thể chữa khỏi mọi loại bệnh
characterization of a movement
cách mô tả, xác định hoặc phân loại bản chất của một phong trào
characterize something as
mô tả hoặc xác định một sự vật, hiện tượng là thuộc loại hay có đặc điểm nào đó
intellectual movement
phong trào tư tưởng hoặc học thuật
neoscholastic
thuộc chủ nghĩa kinh viện mới, xu hướng phục hồi và phát triển các tư tưởng kinh viện truyền thống
Neoscholasticism
chủ nghĩa kinh viện mới; trào lưu triết học phục hưng tư tưởng kinh viện thời Trung cổ, đặc biệt là triết học Thomas Aquinas
cursory characterization
sự mô tả hoặc đánh giá sơ sài, chỉ xem xét qua loa mà thiếu phân tích sâu
perfunctory characterization
sự mô tả hoặc đánh giá chiếu lệ, thực hiện hời hợt mà không dành sự chú ý cần thiết
cursory
sơ sài, qua loa, không xem xét kỹ lưỡng
perfunctory
hời hợt, làm cho có hoặc chỉ để hoàn thành một thủ tục
be too cursory to be accepted
quá sơ sài nên chưa đủ cơ sở để được chấp nhận
be accepted without further investigation
được chấp nhận mà không cần nghiên cứu hoặc kiểm chứng thêm
further investigation
quá trình nghiên cứu, điều tra hoặc kiểm chứng bổ sung
a recent study suggests that
một nghiên cứu gần đây đưa ra bằng chứng hoặc gợi ý rằng
vitamin E supplements
các sản phẩm bổ sung vitamin E
dietary supplements
thực phẩm hoặc sản phẩm bổ sung dinh dưỡng
widespread belief
niềm tin hoặc quan điểm được nhiều người chấp nhận
widespread belief in efficacy
niềm tin phổ biến rằng một phương pháp hoặc sản phẩm có hiệu quả
efficacy
hiệu quả thực sự của một phương pháp hoặc sản phẩm trong việc tạo ra kết quả mong muốn
usefulness
tính hữu ích, khả năng mang lại lợi ích trong thực tế
efficacy of vitamin E supplements
hiệu quả của việc bổ sung vitamin E
be no better than
không tốt hơn hoặc không mang lại hiệu quả vượt trội so với
sugar pills
những viên thuốc đường, thường được dùng làm giả dược trong nghiên cứu y học
placebo
giả dược; chất hoặc phương pháp điều trị không có tác dụng đặc hiệu đối với bệnh đang nghiên cứu
placebo effect
hiệu ứng giả dược; sự thay đổi triệu chứng hoặc cảm nhận sức khỏe do kỳ vọng và bối cảnh điều trị, thay vì tác dụng đặc hiệu của thuốc
delay the onset of a disease
trì hoãn thời điểm bệnh bắt đầu xuất hiện
the onset of a disease
thời điểm khởi phát hoặc bắt đầu xuất hiện bệnh
degenerative disease
bệnh thoái hóa; bệnh khiến cấu trúc hoặc chức năng của mô, cơ quan suy giảm dần theo thời gian
delay disease onset
làm chậm hoặc trì hoãn sự khởi phát của bệnh
relaxed and flexible style
phong cách thoải mái, linh hoạt, không quá cứng nhắc
a canny businesswoman
nữ doanh nhân khôn ngoan, nhạy bén, biết tính toán và tận dụng cơ hội
a shrewd businesswoman
nữ doanh nhân sắc sảo, có khả năng đánh giá tình huống và đưa ra quyết định kinh doanh khôn ngoan
canny
khôn ngoan, thực tế và biết cách bảo vệ hoặc tối đa hóa lợi ích của mình
shrewd
sắc sảo, nhạy bén trong việc nhận định tình huống và đưa ra quyết định có lợi
business acumen
sự nhạy bén trong kinh doanh; khả năng hiểu tình hình và đưa ra quyết định kinh doanh hiệu quả
market one's brand
quảng bá, xây dựng hình ảnh và đưa thương hiệu đến với khách hàng
personal brand
thương hiệu cá nhân; hình ảnh, danh tiếng và những đặc điểm khiến một người được công chúng nhận diện
personal branding
xây dựng thương hiệu cá nhân; quá trình định hình và quảng bá hình ảnh, giá trị của bản thân
market oneself
quảng bá bản thân, xây dựng hình ảnh cá nhân nhằm thu hút sự chú ý hoặc tạo ra cơ hội nghề nghiệp, kinh doanh
know how to market a brand
biết cách quảng bá và định vị thương hiệu để tạo sức hấp dẫn trên thị trườn