1/94
Looks like no tags are added yet.
冷
lěng - lạnh
里
lǐ - bên trong; dặm
两
liǎng - hai
零
líng - số không
六
liù - số sáu
妈妈
māma - mẹ
吗
ma - trợ từ nghi vấn
买
mǎi - mua
卖
mài - bán
忙
máng - bận
猫
māo - mèo
没关系
méi guānxi - không sao, không có gì
没事
méishì - không có việc gì; không sao
没有
méiyǒu - không có; chưa
妹妹
mèimei - em gái
们
men - hậu tố số nhiều
米饭
mǐfàn - cơm
面包
miànbāo - bánh mì
面条儿
miàntiáor - mì sợi
明年
míngnián - năm sau
明天
míngtiān - ngày mai
名字
míngzi - tên
哪
nǎ - nào
哪个
nǎge - cái nào, người nào
哪里
nǎlǐ - ở đâu
哪儿
nǎr - ở đâu
哪些
nǎxiē - những cái nào
那
nà - đó, kia; vậy thì
那边
nàbiān - phía bên kia
那个
nàge - cái đó, người đó
那里
nàlǐ - ở đó
那儿
nàr - ở đó
那些
nàxiē - những cái đó
男
nán - nam, đàn ông
男朋友
nánpéngyou - bạn trai
呢
ne - trợ từ nghi vấn hoặc tiếp nối câu
能
néng - có thể, có khả năng
你
nǐ - bạn, cậu
你好
nǐ hǎo - xin chào
你们
nǐmen - các bạn
年
nián - năm
您
nín - ngài, ông/bà, cách xưng hô lịch sự
牛奶
niúnǎi - sữa bò
女
nǚ - nữ
女儿
nǚ'ér - con gái
女朋友
nǚpéngyou - bạn gái
女士
nǚshì - quý cô, bà
朋友
péngyou - bạn bè
便宜
piányi - rẻ
漂亮
piàoliang - xinh đẹp
苹果
píngguǒ - táo
七
qī - số bảy
起床
qǐchuáng - thức dậy
千
qiān - một nghìn
前
qián - phía trước; trước
钱
qián - tiền
请
qǐng - mời; xin vui lòng
请问
qǐngwèn - xin hỏi
去
qù - đi
去年
qùnián - năm ngoái
热
rè - nóng
人
rén - người
认识
rènshi - quen biết; nhận ra
日
rì - ngày; mặt trời
三
sān - số ba
商店
shāngdiàn - cửa hàng
上
shàng - trên; lên
上班
shàngbān - đi làm
上课
shàngkè - lên lớp, học
上午
shàngwǔ - buổi sáng
上学
shàngxué - đi học
少
shǎo - ít; thiếu
谁
shéi/shuí - ai
什么
shénme - cái gì
生病
shēngbìng - bị bệnh
十
shí - số mười
时候
shíhou - lúc, thời điểm
时间
shíjiān - thời gian
事
shì - sự việc, chuyện
是
shì - là
手机
shǒujī - điện thoại di động
书
shū - sách
书店
shūdiàn - hiệu sách
水
shuǐ - nước
水果
shuǐguǒ - trái cây
睡
shuì - ngủ
睡觉
shuìjiào - đi ngủ, ngủ
说
shuō - nói
说话
shuōhuà - nói chuyện
四
sì - số bốn
岁
suì - tuổi
他
tā - anh ấy, ông ấy
它
tā - nó
她
tā - cô ấy, chị ấy
他们
tāmen - họ (nam hoặc nhóm hỗn hợp)