1/48
Comprehensive vocabulary flashcards generated directly from the lecture notes covering pages 1 to 6.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
store (n / v)
(n) cửa hàng; (v) bảo quản
reach
(v) với tới, đạt tới; reach + somewhere: đến; reach + do sth: liên lạc
consult (v)
tham vấn
immediately (adj)
ngay lập tức
would rather + V1
thích hơn
had better not
= should not + V1: không nên
used to + V1
đã từng
except (v)
từ bỏ
make an appointment
cuộc hẹn / sự bổ nhiệm (trong công ty)
test vs. examination
test: kiểm tra rõ ràng về cái gì đó; examination: kiểm tra bao quát
recomment
= suggest = advise (n): khuyên bảo, đề nghị
record (n / v)
(n) hồ sơ; (v) ghi lại
take advantage of
tận dụng (tích cực) / lợi dụng (tiêu cực)
charge vs. cost
charge (v,n): phí lớn, phí dịch vụ; cost (v,n): phí nhỏ, phí hàng hóa
interestid in
quan tâm
expert
= specialist (n): chuyên gia
wind down
xả hơi
be sure to + V1
= make sure + to V1: chắc chắn phải làm gì
include = enclose = attach
= accompany by: đính kèm
people in need
người cần được giúp đỡ
product in demand
sản phẩm theo yêu cầu
hygiene (n)
vệ sinh
stating
(v) nêu rõ; (n) tình trạng
keep out of the reach
tránh xa tầm tay
sustainable (n)
sự phát triển bền vững
punctual (adj)
đúng giờ

Server / work structure
consist of
= complete with = include: bao gồm
annual
= yearly = once a year: hàng năm
resurface (v)
tái mặt bằng
deal with
= handle (v): xử lý, giải quyết
discouted (v)
chiết khấu
object to
= appose to: phản đối
subject to
phải chấp nhận
merchanndise (n)
hàng hóa (N không đếm được)
for two months vs. in two months
for two months: trong 2 tháng; in two months: trong 2 tháng nữa
feature
(v) có; (n) tính năng; featured (adj): nổi bật
agent
= nepresentative (n): người đại diện
indeed
= infact: thật vậy
efficent (adj)
hiệu quả
cordless (adj)
không có dây
reagard (v)
liên quan
senior citizens
công dân lớn tuổi
unitilities (adj)
tiện ích
Don’t leave your bags
= watch your bags: Đừng rời bỏ túi xách của bạn mà không được chú tới
working out
luyện tập
desribe (v)
mô tả
handicapped (n)
tật quyền
attendee vs. attendance vs. attendant
attendee (n): người tham dự; attendance (n): sự tham dự; attendant (n): tiếp viên