1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
publishing
(n) xuất bản.
I had an interview for a job with a publishing firm.
(Tôi đã có một buổi phỏng vấn xin việc tại một công ty )
sphere
(n) hình cầu, lĩnh vực, pvi, tầng lớp
ex: they were clearly working outside their usual sphere of investigation
Họ rõ ràng đang hoạt động ngoài phạm vi điều tra thường ngày của mình
equation
(n) phương trình
ex: using the equations that describe how the molecules of a gas move
sử dụng các phương trình để mô tả cách các phân tử khí chuyển động
collision
(n) sự đâm, va chạm, xung đột
The police are investigating a series of multiple-vehicle collisions on the highway."
(Cảnh sát đang điều tra một loạt vụ va chạm nhiều xe trên đường cao tốc.)
modify
(v) sửa đổi, chỉnh sửa
He drives a modified car with a more powerful engine."
Anh ấy lái một chiếc xe hơi đã được độ/sửa đổi với động cơ mạnh mẽ hơn.
take in account
(v) xem xét, tính trước
ex: When planning a trip, you should take the weather into account. (Khi lên kế hoạch cho một chuyến đi, bạn nên tính đến thời tiết.)
come out of
(n) Rút ra được từ, thu được từ, xuất phát từ, là kết quả từ.
ex: The strangest thing that came out of these equations
Hệ quả kỳ lạ nhất thu được từ các phương trình này là...
spontaneous
(adj) tự phát, tự nhiên, ngẫu hứng
ex: We had no plans to do it - it was a spontaneous thing.
Chúng tôi không có kế hoạch làm việc đó - nó hoàn toàn bộc phát thôi
density
(n) mật độ, khối lượng, dày đặc
The high density of population in Tokyo causes crowded living conditions.
Nghĩa: Mật độ dân số cao ở Tokyo gây ra điều kiện sống đông
ooze
(v) rỉ ra, chảy chậm. phát ra
ex : "Blood was still oozing out of the wound."
Máu vẫn đang rỉ ra từ vết thương
persist with
(v) kiên trì, tiếp tục duy trì gì đó
The government is persisting with its public works programme Chính phủ vẫn đang tiếp tục chương trình công trình công cộng của mình
Condense into
(v) rút gọn, tóm tắt, cô đọng
She condensed the ten-page report into a single page.
Cô ấy đã rút gọn bản báo cáo mười trang thành một trang duy nhất.
a speck of
(n) một hạt, một đốm, một tí
A speck of dust: Một hạt bụi li ti.
synchronized
(n) đồng bộ
He won a gold medal in synchronized diving.
Anh ấy giành huy chương vàng môn nhảy cầu đồng bộ.
abrupt
(adj) đột ngột = sudden, dốc đứng, thô lỗ
when vehicles in all lanes abruptly slow down and start moving at the same speed
khi các phương tiện ở tất cả các làn đường đồng loạt giảm tốc độ đột ngột và bắt đầu di chuyển cùng một tốc độ
coincide with
(v) xảy ra đồng thời, giống nhau, trùng hợp
Our views on the solution coincide with theirs.
Quan điểm của chúng tôi về giải pháp trùng khớp với quan điểm của họ.
precise
(adj) accurate, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
The precise location is a secret.
Vị trí chính xác là một bí mật
from time to time
(n) thỉnh thoảng, đôi khi = occasionally
I like to visit my grandparents from time to time.
Thỉnh thoảng tôi thích đến thăm ông bà.
greeted with
(v) được chào đón, đón nhận
The announcement was greeted with enthusiasm.
Thông báo đó đã được đón nhận với sự nhiệt tình.
constrict
(v) siết chặt, co lại, thu hẹp
His chest constricts when he experiences high levels of anxiety. (Ngực anh ấy thắt lại mỗi khi anh ấy trải qua mức độ lo lắng cao.)
mundane
(a) nhàm chán, tầm thường, thuộc về cõi trần
"Mundane matters such as paying bills and shopping for food do not interest her."
Những việc tầm thường như trả hóa đơn và đi chợ mua đồ ăn không làm cô ấy hứng thú
unassuming
(adj) giản dị, khiêm tốn, không phô trương
He is a brilliant but unassuming scientist.
Anh ấy là một nhà khoa học tài năng nhưng vô cùng khiêm tốn
unrully
(adj) bất trị
upheaval
(adj) biến động, xáo trộn, hỗn loạn = disturbance ( làm phiền )
: Moving house causes a great upheaval.
Chuyển nhà gây ra một sự xáo trộn lớn
possess
(v) sở hữu, chiếm giữ
Ví dụ: She possesses the unusual talent of knowing when to say nothing
Cô ấy sở hữu tài năng đặc biệt là biết khi nào nên im lặng