1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
across the rich world
khắp nơi trên các quốc gia giàu có
fall by half
giảm bớt %, by: khoảng chênh lệch
hotelier
n
chủ ksan
in a few years >< a few years ago
vài năm nữa >< vài năm trước
a 21-year-old singer
a
NOTE: bắt buộc có gạch nối, year luôn ở số ít
be popular with N (người, nhóm ng)
được lòng, được ưa chuộng bởi ….
love interest
n
đối tượng hẹn hò
among 16 to 24 year-olds
trong số nhưnxg người từ 16 đến 24 tuổi
during which # in which
trong suốt ktg đó # trong ktg, ngữ cảnh đó
at a time when …
vào thời điểm mà ….
enable SB/STH to V
tạo điều kiện …, giúp…, cho phép….
stand, remain, peak at + số liệu <PIE, TABLE CHART>
đạt mốc.., hiện ở mức…
access to information
n
khả năng/quyền tiếp cận thông tin
access the internet
v
truy cập internet (V là ko có to)
when they were at the same age
khi họ ở cùng độ tuổi, bằng tuổi nhau
= at a comparable age
be much better off than SO/STh
có điều kiện tốt hơn (tài chính, thu nhập, chất lượng cuộc sống)
has an annual household income of over $40
a
thu nhập hộ gia đình hàng năm
OF: DÙNG ĐỂ LIÊN KẾT NOUN ĐO ĐỊNH LƯỢNG
more than 50% above the average/ the national baseline/the threshold
SO SÁNH SỐ LIỆU VỚI MỐC CHUẨN: DÙNG ABOVE-BELOW SAU SỐ LIỆU
the national baseline
n
mức chuẩn chung cả nước
the threshold
n
ngưỡng, mức ranh giới
be on display
được thể hiẹn, bộc lộ rõ ràng (skills/emotions/qualities)
pay - paid - paid
v
thanh toán, chi trả
have paid a heavy price
trả 1 cái giá rất đắt
stretch around the arena
v
xếp hàng dài
have no trouble +Ving
không găoj khó khăn trong việc gì
shift merchandise
v
= sell: bán hàng, tiêu thụ hàng hoá 1 cách hiệu quả
earn good money/income
v
kiếm được nhiều tiền
in other parts of the world # among other parts
IN: tl cho câu hỏi xảy ra ở đâu
AMONG: tl cho câu hỏi nằm trong đối tượng nào
net income
n
thu nhập ròng
% số liệu + OF + the overall average
…% so với mưvs trung bình chung
in a few places
nhấn mạnh số lượng rất ít, vài điểm cụ thể
the proportion of, the rate of, the percentage of + be equal to %
bằng, đạt mức …%
be as much as
lên tới mức, cao tới mức
housing
n
dùng khi nhắc đến type - price - condition
have more than debt
gánh khoản nợ
post-tax income
n
thu nhập sau thuế = net income
interest on debt from sth
lãi suất phải trả cho khoản nợ nào đó
the under-25s
n
nhóm người dưới 25 tuổi
the home-ownership rate
n
tỉ lệ sở hữu nhà ở
have a ADJ attitude to/towards Sth
<different/positive/negative>
có thái độ ADJ đối với…
talk of sth
bàn tán về… (tin đồn)
archetype
n
hình mẫu
seek to do sth = attempt/try to do sth
nỗ lực, cố gắng, tìm cách làm gì đó
corporate control
n
quyền kiểm soát doanh nghiệp
discuss the idea of Ving
thảo luận về ý tưởng, đề xuất về….
It can seem as if + Clause
It appears that
Có vẻ như là, tưởng chừng như là
eager to please
a
hăng hái, nỗ lực làm hài lòng